Sum Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "sum" thành Tiếng Việt

tổng, tổng số, bài toán số học là các bản dịch hàng đầu của "sum" thành Tiếng Việt.

sum verb noun pronoun ngữ pháp

(arithmetic) A quantity obtained by addition or aggregation. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tổng

    noun

    As Aristotle wrote, the whole is greater than the sum of its parts.

    Như Aristotle đã viết, tổng thể lớn hơn tổng cơ học từng phần của nó gộp lại.

    GlosbeMT_RnD
  • tổng số

    noun

    quantity obtained by addition or aggregation

    So the whole is literally more than the sum of its parts.

    Nghĩa là một khối chỉnh thể thực chất lại nhiều hơn tổng số các thành phần.cộng lại.

    en.wiktionary2016
  • bài toán số học

    noun GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • số tiền
    • cộng
    • ST
    • khoản tiền
    • món tiền
    • nố
    • cộng lại
    • nội dung tổng quát
    • Phép lấy tổng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sum " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "sum" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Sum Tiếng Anh Là Gì