Summary Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí

Đăng nhập Hoan nghênh!đăng nhập vào tài khoản của bạn Tài khoản mật khẩu của bạn Quên mật khẩu? Chính sách bảo mật Khôi phục mật khẩu Khởi tạo mật khẩu email của bạn TÌM KIẾM Sổ tay doanh trí Logo Sổ tay doanh trí Logo Sổ tay doanh trí Trang chủ Kinh tế Summary

Thông tin thuật ngữ

   
Tiếng Anh Summary
Tiếng Việt Bảng Tổng Kết; Sự Trích Yếu;Tóm Tắt; Khái Quát 
Chủ đề Kinh tế

Định nghĩa - Khái niệm

Summary là gì?

Tóm tắt là một bản ghi lại bằng lời nói của chính độc giả đưa ra những điểm chính của một bài viết, chẳng hạn như một bài báo, chương sách, hoặc thậm chí toàn bộ cuốn sách. Cũng có thể tóm tắt nội dung nào đó mà bạn đã nghe, chẳng hạn như một bài giảng, hoặc một điều gì đó mà bạn đã xem và nghe, chẳng hạn như một bộ phim. Bản tóm tắt bỏ qua chi tiết và không bao gồm phần giải thích của người đọc về bản gốc.

  • Summary là Bảng Tổng Kết; Sự Trích Yếu;Tóm Tắt; Khái Quát .
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

Ý nghĩa - Giải thích

Summary nghĩa là Bảng Tổng Kết; Sự Trích Yếu;Tóm Tắt; Khái Quát .

khi bạn đọc để viết tóm tắt, bạn phải đọc để tự quyết định những điểm chính là gì. Điều này liên quan đến việc đọc để hiểu thông điệp mà người viết dành cho người đọc, chứ không phải đọc để có câu trả lời chính xác cho câu hỏi của người khác. Vì mọi người có nền tảng khác nhau và đọc cho những mục đích khác nhau, nên có thể những người đọc khác nhau sẽ giải thích thông điệp của người viết theo những cách khác nhau. Ngay cả khi họ đồng ý, họ có thể sẽ viết tóm tắt của họ theo những cách khác nhau. Nói cách khác, không chắc chỉ có một bản tóm tắt “đúng”. Mặt khác, để viết một bản tóm tắt, cần phải hiểu tổng thể một đoạn văn và ở mức độ sâu hơn, so với khi mục đích của một người chỉ là trả lời các câu hỏi.

Definition: A summary is a record in a reader's own words that gives the main points of a piece of writing such as a newspaper article, the chapter of a book, or even a whole book. It is also possible to summarize something that you have heard, such as a lecture, or something that you have seen and heard, such as a movie. A summary omits details, and does not include the reader's interpretation of the original.

Thuật ngữ tương tự - liên quan

Danh sách các thuật ngữ liên quan Summary

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Summary là gì? (hay Bảng Tổng Kết; Sự Trích Yếu;Tóm Tắt; Khái Quát  nghĩa là gì?) Định nghĩa Summary là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Summary / Bảng Tổng Kết; Sự Trích Yếu;Tóm Tắt; Khái Quát . Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

BÌNH LUẬN Hủy trả lời

Vui lòng nhập bình luận của bạn Vui lòng nhập tên của bạn ở đây Bạn đã nhập một địa chỉ email không chính xác! Vui lòng nhập địa chỉ email của bạn ở đây

Lưu tên, email và trang web của tôi trong trình duyệt này cho lần tiếp theo tôi nhận xét.

Δ

Sổ tay doanh tríVỀ CHÚNG TÔISổ tay doanh trí - Nơi chia sẻ kiến thức, kỹ năng, cơ hội và tin tức kinh doanh. Là nguồn học liệu mở về kinh doanh được cập nhật liên tục và hoàn toàn miễn phí! DMCA.com Protection Status
Xây dựng và vận hành bởi Công ty cổ phần Bizhow
- SĐT: 0945 000 129 - Địa chỉ: Số 773/10 Nguyễn Duy Trinh, Phường Phú Hữu, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Bản đồ) Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © Copyright 2026 Sổ tay doanh trí | Xây dựng và phát triển bởi CÔNG TY CỔ PHẦN BIZHOW

Từ khóa » Summary Là Gì