SUY TƯ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " SUY TƯ " in English? SNounVerbAdjectivesuy tư
reflection
phản ánhphản xạsuy tưphản chiếusuy nghĩsuy ngẫmhình ảnh phản chiếuphản ảnhhình ảnhsựthink
nghĩhãy suy nghĩtưởngcoithought
nghĩtưởngcoiponder
suy nghĩsuy ngẫmcân nhắcsuy gẫmsuy tưngẫm nghĩcontemplation
chiêm niệmsuy ngẫmchiêm ngưỡngchiêm ngắmchiêm nghiệmsự chiêm ngắmsuy niệmsuy tưquán niệmsựthinking
nghĩhãy suy nghĩtưởngcoithoughts
nghĩtưởngcoibrooding
bố mẹấpđàn conủtrứngcontemplative
chiêm niệmchiêm nghiệmchiêm ngưỡngsuy niệmsuy tưsuy ngẫmthiềntrầm tưtrầmsuy gẫmthoughtful
chu đáosâu sắcsuy nghĩthấu đáosuy nghĩ chín chắnsuy tưreflections
phản ánhphản xạsuy tưphản chiếusuy nghĩsuy ngẫmhình ảnh phản chiếuphản ảnhhình ảnhsựpondering
suy nghĩsuy ngẫmcân nhắcsuy gẫmsuy tưngẫm nghĩpondered
suy nghĩsuy ngẫmcân nhắcsuy gẫmsuy tưngẫm nghĩ
{-}
Style/topic:
I have thought about my life.Chúng ta sẽ có một phút suy tư.
We shall have a moment of contemplation.".Bạn đã suy tư về nó chưa?
Have you scrapbooked about it yet?Tôi suy tư về những công việc tay Ngài đã làm.
I ponder the work of your hands.Do đó ngày hômnay đối với chúng ta phải là một ngày của suy tư và cầu nguyện.
But today for me is a day of thought and prayer….Combinations with other parts of speechUsage with nounsdanh mục đầu tưcông ty tư vấn dịch vụ tư vấn công ty đầu tưdự án đầu tưcơ hội đầu tưchiến lược đầu tưkế hoạch đầu tưtổng vốn đầu tưtư duy sáng tạo MoreUsage with adverbsđầu tư lớn nhất tư vấn toàn diện Usage with verbstái đầu tưquyết định đầu tưđầu tư dài hạn muốn đầu tưtư nhân hóa tư vấn miễn phí tiếp tục đầu tưquản lý đầu tưtư vấn quản lý đầu tư kinh doanh MoreTôi suy tư về những công việc tay Ngài đã làm.
I pondered on the work of Your hands.Ngoài lời cầu nguyện,phải nói sao về những khoảnh khắc suy tư?
Apart from Prayer, what about some moments of thoughtful Self-Reflection?Tommy có vẻ suy tư, nhưng vẫn không nói gì.
Tommy seemed thoughtful, but still didn't say anything.Khi bạn ở nhà,bạn có dành nhiều thời gian lo lắng và suy tư về công việc?
When you are at home,do you spend a lot of time worrying and brooding about work?Trong suy tư tâm trí hướng tới một chủ thể, không hướng tới một điểm.
In contemplation the mind is oriented towards one subject, not towards one point.Trong tràng hạt Mân Côi, chúng ta suy tư về cuộc đời của Đức Giêsu qua ánh mắt của Mẹ Ngài.
In the Rosary we ponder the life of Jesus through the eyes of his mother.Kami- sama suy tư trong khi nhai miếng bánh gạo, một trong những đặc sản của Ishen, mà tôi mang đến.
Kami-sama pondered while munching on a rice cracker, an Ishen specialty, that I would brought with me.Chỉ cần ngồi trong một phút và suy tư," Có một cái gì đó tôi có thể làm hoặc không thể làm hay không?".
Just sit for a minute and think,"Is there something I can do about this or not?".Nếu muốn thay đổi thái độ của ai đó, mình nên cố gắng tạo rasự hòa thuận nhận thức trong suy tư của người đó.
If you want to change someone's attitude,you could try to create cognitive dissonance in that person's thoughts.Từng tế bào máu, từng suy tư đều như nhảy múa trên mặt biển đang cuộn trào rung động.
Every blood cell, every thought, is dancing on the sea of roaring vibration.Nó cảm thấy ổn thỏa với một số phương thức của suy tư và thói quen, và nó chống kháng lại sự thay đổi.
It gets comfortable with certain modes of thought and habits, and it's resistant to change.Để xem xét lại, suy tư và phản chiếu với từng chuyện đã xảy đến trong cuộc sống của bạn.
To review, ponder, and reflect on everything that has happened in your life.Thời gian tâmlý được phát minh ra bởi suy tư, và chính suy tư là sản phẩm của thời gian.
Psychological time is invented by thought, and thought itself is the product of time.Thêm một chút suy tư cho những bức ảnh của bạn và hướng dẫn người xem bằng cách sử dụng hình ảnh và lời nói.
Give some thought to your photos and guide your viewers using visuals and words.Mình có thể cảm thấy, xử lý vàchuyển vận thông qua những cảm xúc, suy tư và niềm tin này về bản thân và về thế giới.
You can feel, process, and move through these feelings, thoughts, and beliefs about yourself and the world.Chúng ta hãy cố gắng, trong suy tư và cầu nguyện, để đạt được mối thân tình lớn hơn nữa với Thiên Chúa.
Let us try, in contemplation and prayer, to achieve ever greater familiarity with God.Chúng có thể được đọc hay viết.có thể làm bạn cười hay khóc, suy tư hay nghi ngờ, và có thể nói với một hay nhiều người.
They can be read and written.They can make you laugh or cry, think or question, and can speak to one or many.Khi tôi đang suy tư về ý nghĩa của phát hiện này, thì một hôm, người bạn của tôi, Tiến sĩ Lili Feng gọi cho tôi.
When I was pondering the meaning of this finding, my friend Dr. Lili Feng called me one day.Một phẩm giá rất hạn hẹp được ban cho nó vì nó phục vụ cho nhu cầu vàmong muốn của suy tư trong một cơ thể sống.
Its very restricted dignity is bestowed upon it because it serves the needs andwants of contemplation in a living body.Ngoại trừ việc anh dường như không thể ngừng suy tư về Pandora, cô giống như tiếng nhạc phiền phức không thể thoát ra khỏi đầu anh.
Except he couldn't seem to stop brooding over Pandora, who was like annoying music he couldn't get out of his head.Nếu bạn muốn ngắm đỉnh núi, hãy vươn lên mây trời, nhưng nếu bạn muốn tìm hiểu mây trời,hãy nhắm mắt lại và suy tư.
If you desire to see the mountain top, rise into the cloud; but if you seek to understand the cloud,close your eyes and think.Thân chủ được tự do khám phá tất cả các suy tư lẫn cảm xúc, tích cực hay tiêu cực, mà không cảm thấy nguy hiểm của sự bị loại bỏ hoặc chỉ trích.
The client is free to explore all thoughts and feelings, positive or negative, without danger of rejection or condemnation.Ở đó dưới những bóng râm kia, nó quá trang nghiêm, quá khẩn thiết,bởi vì toàn khu này được dâng tặng cho loại suy tư tĩnh lặng đó.
It was too severe there in those shadows, too demanding,for the whole place was given over to that kind of quiet contemplation.Display more examples
Results: 28, Time: 0.0395 ![]()
![]()
suy tuyến thượng thậnsuy xét

Vietnamese-English
suy tư Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Suy tư in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
sự suy tưreflectioncontemplationWord-for-word translation
suynounfailureinsufficiencyimpairmentdepressionsuyadjectivevaricosetưadjectiveprivatefourthtưnouninvestmenttưprepositionastưverbinvesting SSynonyms for Suy tư
nghĩ tưởng coi hãy suy nghĩ think thought phản ánhTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Suy Tư Tiếng Anh Là Gì
-
SUY TƯ - Translation In English
-
SUY TƯ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Suy Tư In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Suy Tư Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Suy Tư Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "suy Tư" - Là Gì?
-
Suy Tư Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Suy Tư Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Bản Dịch Của Thought – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
"suy Tư" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Diễn đạt Tốt Hơn Với 13 Cụm Từ Chỉ Cảm Xúc Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Suy Tư Bằng Tiếng Anh
-
Suy Nghĩ Tiêu Cực Là Gì? Nguyên Nhân, Biểu Hiện, Cách Phòng Tránh?