SUY XÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SUY XÉT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từsuy xét
consideration
xem xétcân nhắcsuy xétpondering
suy nghĩsuy ngẫmcân nhắcsuy gẫmsuy tưngẫm nghĩcontemplating
chiêm ngưỡngchiêm ngắmsuy ngẫmxem xétchiêm nghiệmsuy nghĩsuy gẫmdự tínhsuy niệmsuy ngắmconsiderations
xem xétcân nhắcsuy xét
{-}
Phong cách/chủ đề:
Dot asked Barkas about the two options as he contemplated them.Các ngành tham mưu cũng phải suy xét vấn đề này một cách nghiêm túc.
The authorities should also contemplate about this problem seriously.Chúng ta không chỉ cần thông tin liên lạc, thương xót, và suy xét.
We don't just need communication, compassion, and consideration.Vào điều kiện hoặc suy xét nào đó khiến không thể xác định được giá trị của.
Condition or consideration for which a value cannot be determined.Niềm tin nơi Chúalà điều cơ bản nhất trong mọi suy xét của con người.
Belief in God is the most basic of all human considerations.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphiên tòa xét xử quá trình xem xétxét nghiệm sàng lọc chính phủ xem xétgiá trị xem xétviết nhận xétxét nghiệm cho thấy bác sĩ xem xéttrách nhiệm xem xétthêm nhận xétHơnSử dụng với trạng từxem xét kỹ hơn xét xử công bằng Sử dụng với động từxem xét lại xem xét liệu xem xét sử dụng bắt đầu xem xétbị xét xử xem xét thêm nghiêm túc xem xétđáng xem xétxem xét mua tiếp tục xem xétHơnNhững suy xét này chắc hẳn đã tác động lên Trung Quốc và các nhà thực nghiệm trong quyết định rút lui tạm thời.
These considerations must have influenced China and its realists to make a temporary withdrawal.Nó vẫn đứng nhìn chằm chằm vàoDumbledore một cách lạnh lùng và suy xét.
He was still staring coldly and appraisingly at Dumbledore.Các thuật toán truyền ngược hoặc suy xét khác sau đó có thể được áp dụng để điều chỉnh những trọng số này.
Back-propagation or other discriminative algorithms can then be applied for fine-tuning of these weights.Người Hàn Quốc thường vô tình xúc phạm họ vì thiếu hiểu biết về Triều Tiên vàthiếu suy xét".
South Koreans often unintentionally insult them due to lack of understanding about North Korea andlack of consideration.”.Một giờ để suy nghĩ về tình thương, suy xét về nguồn cội của tình thương vô tư, không ràng buộc của linh hồn.
It is an hour for thinking love; for pondering upon the source of disinterested, detached soul love.Đức Phật không phải là một bộ máy tính,tuôn ra đáp số cho bất kỳ câu hỏi nào, do bất cứ ai đặt ra, mà không suy xét.
The Buddha was not a computing machinegiving answers to whatever questions were put to him by another at all, without any consideration.Kết quả là" ít suy xét hơn, ít tranh luận hơn và hành động nhanh hơn", một cựu quan chức cấp cao của Lầu Năm Góc nhận xét..
The result is‘less introspection, less debate and faster action,' said a second former senior Pentagon official.Johnson hồi tháng 2- quyết định đánh bom liên tục miền Bắc Việt Nam mà ông vàcác cố vấn đã suy xét trong hơn một năm.
Johnson's decision in February to undertake the sustained bombing of North Vietnam that he andhis advisers had been contemplating for a year.Sau một thời gian dài suy xét và cầu nguyện, thì sự chọn lựa đi theo bởi sự bình an lớn lao của tâm hồn phải là điều còn lại.
After long consideration and prayer, the choice that is accompanied by the greatest peace of heart must be the one retained.Điều này nằm trong sức mạnh chính trị quyền lực chung của nhà nước, mà trong phạm vi khôngnhỏ được quyết định bởi sự suy xét về địa lý- quân sự.
This depends on the State's general power-political force andstrength which is to no small extent conditioned by geo-military considerations.( b) việc mua bán hoặc giá cả không phụ thuộc vào điều kiện hoặc suy xét nào đó khiến không thể xác định được giá trị của hàng hóa đang được định giá.
(b) The sale or price is subject to a condition or consideration for which a value cannot be determined in respect to the goods being appraised.Các kỹ thuật niên hạn đã xác minh rằng các quyển sách hình thành từ thời đại mà chúng sẽ xuất hiện,dựa trên suy xét về ngữ nghĩa và ngôn ngữ.
Dating techniques have established that the volumes originate from the era they would otherwise appear to,based on semantic and linguistic considerations.Tôi đưa ra những suy xét này như là một đóng góp cho công cuộc của G20, với niềm tin vào tình đoàn kết đang hướng dẫn cho tất cả quý vị tham dự.
I offer these considerations as a contribution to the work of the G20, with trust in the spirit of responsible solidarity that guides all those taking part.Kết quả này phản ánh quyết tâm của tất cả các thành viên Hội đồng Bảo an muốn đặt lợiích của nhân dân Iraq lên trên những suy xét khác.
The outcome is a clear demonstration of the will of all the members of the Security Council toplace the interest of the Iraqi people above all other considerations.Vì thế, sau khi suy xét cẩn thận tôi đã bỏ ý nghĩ xuất hiện trên phim truyền hình và phát hành một album solo, một single tiếng anh cho các fans quốc tế vào tháng 8.
So, after careful consideration I gave up to appear in drama and released a solo album and an english single for international fans in August.Kết quả này phản ánh quyết tâm của tất cả các thành viên Hội đồng Bảo an muốn đặt lợiích của nhân dân Iraq lên trên những suy xét khác.
The process has been difficult, but the outcome is a clear demonstration of the will of all the members of the Security Council toplace the interest of the Iraqi people above all other considerations.Những suy xét này có lẽ hướng sự suy luận tới những mối quan hệ giữa cân bằng và viễn tuệ, mà đôi khi được tranh luận sôi nổi trong thời gian gần đây.
These considerations seem to throw considerable light on the relationship between equilibrium and foresight, which has been somewhat hotly debated in recent times.Vì thế nói tóm lại, mặc dù sự suy xét của họ nói với họ là phải bỏ bài, nhưng ở đây những người chơi muốn chơi tốt họ thường có khuynh hướng tìm ra cho mình một cái cớ để chơi bịp như vậy.
In short, although their consideration tells them to fold, here players who want to play well often tend to find themselves an excuse to play with tricks.Vì vậy, sau khi suy xét cẩn thẩn, tôi đã từ bỏ suy nghĩ tham gia diễn xuất và quyết định sẽ phát hành một album solo và một single tiếng anh dành cho fans hâm mộ trên toàn thế giới vào tháng 8.
So, after careful consideration I gave up to appear in drama and released a solo album and an english single for international fans in August.Trong lúc đó, Weed, sau rất nhiều suy xét, đã buộc phải đi đến kết luận rằng họ có rất nhiều vật cản trước mắt cần vượt qua vì cuộc chiến sẽ diễn ra trên một vùng biển rộng mênh mông.
In the meantime, Weed, after much consideration, was forced into a conclusion that they had a lot of obstacles ahead to overcome as the battle would be taking place in the vast sea.Sau khi suy xét cẩn thận, tôi thuyết phục bản thân rằng Đại Pháp và Sư phụ Lý Hồng Chí( nhà sáng lập Pháp Luân Đại Pháp) là chân chính, vì tất cả các sách Đại Pháp tôi đọc đều dạy mọi người làm người tốt.
After careful consideration, I convinced myself that Dafa and Master Li Hongzhi(the founder) are righteous, because all the Dafa books I read told people how to be good.Dưới ánh sáng của những suy xét này, chúng ta hiểu rõ rằng sự tưởng nhớ trong ngày kỷ niệm của hiệp hội có nghĩa là kỷ niệm một tiếng gọi và từ đó nhận biết một sứ mạng trong Giáo hội và gia đình nhân loại.
In the light of these considerations, we understand clearly how the memorial of the anniversary of the association means celebrating a calling, and therefore recognizing a mission within the Church and the human family.Nếu người ấy suy xét về sự từ bỏ, nếu người ấy đã từ bỏ những ý nghĩ tham dục để tu dưỡng ý nghĩ từ bỏ, thì tâm của người ấy khuynh hướng về những ý nghĩ từ bỏ.”.
If he ponders renunciation, if he has abandoned the thought of sensual desire to cultivate the thought of renunciation, then his mind inclines to thoughts of renunciation.”.Nếu bạn suy xét ý nghĩa này đôi chút, bạn sẽ nhận ra rằng đơn giản bằng cách chấp nhận ý tưởng về sự giới hạn, bạn sẽ gợi đến ý tưởng đối lập của sự tự do- phá bỏ những liên kết và mức giới hạn.
If you ponder this meaning for awhile, you realize that simply by acknowledging the idea of restriction, you imply the opposing idea of freedom- the breaking out of bonds and limitations.Cần phải suy xét thêm, và việc hỏi ý kiến của các cơ quan nhà nước Việt Nam nên được thực hiện, khi quyết định mua cổ phần trong một công ty dược Việt Nam( đặc biệt là công ty niêm yết).
Further consideration must be taken, and consultation with the relevant Vietnamese authorities should be obtained, when deciding to purchase shares in a Vietnamese pharmaceuticals company(especially a listed company).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 55, Thời gian: 0.0222 ![]()
suy tưsuy yếu dần

Tiếng việt-Tiếng anh
suy xét English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Suy xét trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
suydanh từfailureinsufficiencyimpairmentdepressionsuytính từvaricosexétdanh từreviewlookconsiderationxétđộng từtakeexamine STừ đồng nghĩa của Suy xét
xem xét cân nhắc suy nghĩ suy gẫm chiêm ngưỡng chiêm ngắm consideration dự tính ponderTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Suy Xét Tiếng Anh
-
→ Suy Xét, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Suy Xét In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Suy Xét Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ SUY XÉT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CÓ ÓC SUY XÉT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Suy Xét | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ Suy Xét Bằng Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'suy Xét' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"suy Xét" Là Gì? Nghĩa Của Từ Suy Xét Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Thinking - Wiktionary Tiếng Việt
-
Học Ngay Cấu Trúc Consider Chi Tiết Nhất - Step Up English
-
"suy Xét" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Definition Of Suy Xét? - Vietnamese - English Dictionary