Swell - Linh Vũ English
Có thể bạn quan tâm
Contents
- 1 Động từ bất quy tắc swell
- 1.0.1 CHỈ ĐỊNH
- 1.0.2 PHÂN TỪ
- 1.0.3 MỆNH LỆNH
- 1.0.4 Infinitive
- 1.0.5 Phân từ hoàn thành
Động từ bất quy tắc swell
Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to Swell.
Cách chia: swell / obey
Trợ động từ: have, be
Other forms: swell oneself/not swell
CHỈ ĐỊNH
Hiện tại
- I swell
- you swell
- he/she/it swells
- we swell
- you swell
- they swell
Quá khứ
- I swelled
- you swelled
- he/she/it swelled
- we swelled
- you swelled
- they swelled
Hiện tại tiếp diễn
- I am swelling
- you are swelling
- he/she/it is swelling
- we are swelling
- you are swelling
- they are swelling
Hiện tại hoàn thành
- I have swollen/swelled
- you have swollen/swelled
- he/she/it has swollen/swelled
- we have swollen/swelled
- you have swollen/swelled
- they have swollen/swelled
Tương lai
- I will swell
- you will swell
- he/she/it will swell
- we will swell
- you will swell
- they will swell
Tương lai hoàn thành
- I will have swollen/swelled
- you will have swollen/swelled
- he/she/it will have swollen/swelled
- we will have swollen/swelled
- you will have swollen/swelled
- they will have swollen/swelled
Quá khứ tiếp diễn
- I was swelling
- you were swelling
- he/she/it was swelling
- we were swelling
- you were swelling
- they were swelling
Quá khứ hoàn thành
- I had swollen/swelled
- you had swollen/swelled
- he/she/it had swollen/swelled
- we had swollen/swelled
- you had swollen/swelled
- they had swollen/swelled
Tương lai tiếp diễn
- I will be swelling
- you will be swelling
- he/she/it will be swelling
- we will be swelling
- you will be swelling
- they will be swelling
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- I have been swelling
- you have been swelling
- he/she/it has been swelling
- we have been swelling
- you have been swelling
- they have been swelling
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
- I had been swelling
- you had been swelling
- he/she/it had been swelling
- we had been swelling
- you had been swelling
- they had been swelling
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
- I will have been swelling
- you will have been swelling
- he/she/it will have been swelling
- we will have been swelling
- you will have been swelling
- they will have been swelling
PHÂN TỪ
MỆNH LỆNH
- swell
- let’s swell
- swell
Hiện tại
- swelling
Quá khứ
- swollen/swelled
Infinitive
- to swell
Phân từ hoàn thành
- having swollen/swelled
Leave a Reply Cancel reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *
Comment *
Name *
Email *
Website
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
- ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
- đăng ký học
- Trang Chủ
- Lịch Học
- Lớp Học
- Luyện Thi vào 10
- Luyện Thi Đại Học
- Luyện Thi IELTS
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Bài Test Online
- Blog tài liệu
- Tài liệu Ielts
- Tài liệu THPT QG
- Blog Tài Liệu
- Tài Liệu Luyện Thi IELTS
- Tài Liệu Thi THPT Quốc Gia
Từ khóa » Swollen Quá Khứ
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Swell - Leerit
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) SWELL
-
Swell - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Swelled - Wiktionary Tiếng Việt
-
Động Từ Bất Qui Tắc Swell Trong Tiếng Anh
-
Chia Động Từ Swell - Thi Thử Tiếng Anh
-
Swollen Là Gì - WEB GIẢI ĐÁP
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
-
BẢNG CÁC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
-
ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH - Langmaster