Symmetry Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
symmetry nghĩa là gì trong Tiếng Việt?symmetry nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm symmetry giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của symmetry.

Từ điển Anh Việt

  • symmetry

    /'simitri/

    * danh từ

    sự đối xứng; tính đối xứng

    cấu trúc cân đối

  • symmetry

    [phép, tính] đối xứng

    s. of a relation tính đối xứng của một liên hệ

    axial s. phép đối xứng trục

    central s. phép đối xứng qua tâm

    hydrokinetic s. phép đối xứng thuỷ động lực

    odd s. phép đối xứng lẻ

    plane s. phép đối xứng phẳng

    rotational s. (hình học) phép đối xứng quay

    skew s. phép đối xứng lệch

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • symmetry

    * kỹ thuật

    cân đối

    đối xứng

    xây dựng:

    phép đối xứng

    sự cân đối

    sự cân xứng

    y học:

    sự đối xứng

    toán & tin:

    tính đối xứng hóa

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • symmetry

    (mathematics) an attribute of a shape or relation; exact reflection of form on opposite sides of a dividing line or plane

    Synonyms: symmetricalness, correspondence, balance

    Antonyms: asymmetry

    balance among the parts of something

    Synonyms: proportion

    Antonyms: disproportion

    Similar:

    isotropy: (physics) the property of being isotropic; having the same value when measured in different directions

    Antonyms: anisotropy

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • symmetry
  • symmetry law
  • symmetry plane
  • symmetry breaking
  • symmetry principle
  • symmetry of a relation
  • symmetry transformation
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.

Từ khóa » Symmetry Là Gì