Tài Xế - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "tài xế" thành Tiếng Anh

driver, chauffeur là các bản dịch hàng đầu của "tài xế" thành Tiếng Anh.

tài xế + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • driver

    noun

    person who drives a motorized vehicle, such as a car or a bus

    Tom là tài xế xa tải.

    Tom is a truck driver.

    en.wiktionary2016
  • chauffeur

    noun

    a person employed to drive a motor car

    Josh, anh bảo dùm tài xế đón chúng tôi ở sau nhà, nhé?

    Josh, can you have the chauffeur pick us up at the back, please?

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tài xế " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "tài xế" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Tài Xế