TAKE A GUESS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

TAKE A GUESS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [teik ə ges]take a guess [teik ə ges] đoán xemguessto predict whetherhãy đoán

Ví dụ về việc sử dụng Take a guess trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Okay, take a guess.Rồi, đoán đi.Instead of leaving them blank, take a guess.Thay vì để chúng trống, hãy đoán.I would take a guess and….Mình xin đoán và….Take a guess who she is!Đoán xem cô ấy là ai nào!Who am i? take a guess!Là ai? hãy đoán đi!Take a guess if you don't know.Cố đoán nếu bạn không biết.Okay, okay, take a guess.Okay, okay, chờ tẹo đi.Take a guess what that means.Hãy đoán thử điều đó có nghĩa gì.In reality, take a guess.Trong thực tế, hãy đoán xem.Take a guess at what this is….Làm cho ta đoán đoán đây là cái gì….I will take a guess-.Nhưng nếu tôi đoán đúng-.Take a guess, which one is true?Vậy ngài đoán xem, cái nào là thật?Please take a look and take a guess.Mời bạn xem qua và đoán thử nhé.Let me take a guess, Joey.Để tao đóan nào, Joey.You are so intelligent, why don't you take a guess?Con thông minh thế, sao không đoán ra chứ?”?So, take a guess what my mom does?Thế anh thử đoán, mẹ em làm nghề gì?Take a guess which company is which!Hãy thử đoán xem đó là công ty nào!Take a guess, who will be the first to suffer?".Cha đoán thử đi, ai sẽ nhận thua trước?”.Then take a guess from the remaining options.đoán từ những lựa chọn còn lại.So take a guess how old I am.".Và vậy thì thử đoán xem tôi bao nhiêu tuổi nào.".Take a guess what I do with my wife?Bạn thử đoán xem, tôi sẽ làm gì với mong muốn của vợ tôi?Let me take a guess about why you are here.Hãy để tôi đoán lý do tại sao bạn đang ở đây.So just take a guess in your mind which one is the dolphin.Bây giờ thử nghĩ mà xem cái nào là của cá heo.Take a guess how many people are on my payroll?Khoan đã. Hãy đoán xem có bao nhiêu người trong bảng lương của anh?Want to take a guess on whether they like the showroom business or not?Hãy xác định rằng mình có yêu thích kinh doanh hay không?Take a guess on how much money I made in becoming an expert over the course of two years?Đoán xem tôi đã làm ra bao nhiêu tiền trong thời gian tìm hiểu ròng rã suốt hai năm?If I had to take a guess as to why, my thinking again would go back to the fact that HostGator is now owned by EIG, which doesn't have a sterling record in the area of customer service.Nếu tôi phải đoán xem tại sao, suy nghĩ của tôi sẽ quay trở lại thực tế là HostGator hiện thuộc sở hữu của EIG, công ty không có thành tích tốt trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng.Words like think, likely, or probably mean that the outlet is being careful or,worse, taking a guess.Những từ như nghĩ, có thể, hay có khả năng nghĩa là hãng tin đang thận trọng hoặc,tệ hơn, là đưa ra dự đoán.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0453

Take a guess trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - avez deviné
  • Thụy điển - gissa
  • Na uy - gjett
  • Hà lan - raad eens
  • Tiếng rumani - ghiceşte
  • Thổ nhĩ kỳ - tahmin edin
  • Đánh bóng - zgaduj
  • Bồ đào nha - dar um palpite
  • Người ý - tirare a indovinare
  • Tiếng croatia - pogađaj
  • Tiếng indonesia - mengambil menebak
  • Séc - tipnout
  • Người tây ban nha - tome una conjetura

Từng chữ dịch

takeđộng từđưalấymấtđitaketrạng từhãyguessđộng từđoánnghĩguesstính từchắcguessdanh từguess

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt take a guess English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Have A Guess Nghĩa Là Gì