Thả Thính Bằng Tiêng Hàn

1. 힘이되어줘서고마워

👉Cảm ơn em vì đã làm cho anh có thêm động lực.

2.사랑을말로표현할수가없어요. 👉Tình yêu của anh không thể dùng ngôn từ nào để diễn đạt được.

3.마음을훔쳐가셨어요.👉Em đã đánh cắp trái tim anh.

4.미소가정말그리워👉Anh nhớ nụ cười của em.

5 . 생각하고있는이상으로사랑해.👉Anh yêu em nhiều hơn em tưởng.

6. 심장은너를향해뛰고있어.👉Trái tim anh là dành cho em.

Từ khóa » Thả Thính Bằng Tiếng Hán Việt