Thính Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. thính
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

thính chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thính trong chữ Nôm và cách phát âm thính từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thính nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 13 chữ Nôm cho chữ "thính"

đĩnh, thính, đỉnh [侹]

Unicode 侹 , tổng nét 8, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ting3 (Pinyin); ting2 ting5 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Vẻ dài.(Tính) Ngay, bằng thẳng◎Như: đĩnh đĩnh 侹侹 bằng thẳng, không khúc khuỷu◇Hàn Dũ 韓愈: Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh 石梁平侹侹, 沙水光泠泠 (Đáp Trương Triệt 答張徹) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.Dịch nghĩa Nôm là: đỉnh, như "đủng đỉnh" (gdhn)厅

thính, sảnh [廳]

Unicode 厅 , tổng nét 4, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: ting1 (Pinyin); teng1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 廳.Dịch nghĩa Nôm là: sảnh, như "sảnh đường" (gdhn)听

thính [聽]

Unicode 听 , tổng nét 7, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ting1, ting4, yin2 (Pinyin); jan5 teng1 ting1 ting3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 聽.Dịch nghĩa Nôm là:
  • thính, như "rất thính tai" (vhn)
  • xính, như "xúng xính" (btcn)咱

    cha, gia [咱]

    Unicode 咱 , tổng nét 9, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: zan2, za2 (Pinyin); zaa1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Đại) Tục tự xưng mình (ngã 我 ta, tôi, ngã môn 我們 chúng ta, chúng tôi) là cha 咱◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cha môn cân liễu khứ, khán tha hữu ta ý tứ một hữu? 咱們跟了去, 看他有些意思沒有 (Đệ tứ thập bát hồi) Chúng ta đi theo sang đó, xem (thơ của) chị ta có gì hay không?(Danh) Hợp âm của tảo vãn 早晚Chỉ thời gian◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Bất tri đa cha lai, chỉ phạ đẳng bất đắc tha 不知多咱來, 只怕等不得他 (Đệ tam thập ngũ hồi) Không biết bao lâu anh ấy sẽ đến, chỉ sợ không đợi được.Một âm là gia(Ngữ khí từ) Biểu thị trần thuật: nào, nha, nhé..◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Trương nhị ca, tàm tiến khứ gia 張二哥, 喒進去咱 (Thanh sam lệ 青衫淚) Trương nhị ca, chúng ta vào nhé.(Trợ) Làm sao, gì vậy.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ta, như "chúng ta" (gdhn)
  • thánh, như "thánh thót" (gdhn)
  • thính, như "thính tai" (gdhn)庭

    đình, thính [庭]

    Unicode 庭 , tổng nét 9, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: ting2, ting4 (Pinyin); ting4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Phòng chính◇Luận Ngữ 論語: Lí xu nhi quá đình 鯉趨而過庭 (Quý thị 季氏) Lí tôi đi qua phòng chính.(Danh) Sân◇Nguyễn Du 阮攸: Vô ngôn độc đối đình tiền trúc 無言獨對庭前竹 (Kí hữu 寄友) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sânQuách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.(Danh) Tòa án◎Như: pháp đình 法庭 tòa án, dân sự đình 民事庭 tòa án dân sự, khai đình 開庭 khai mạc phiên tòa.(Danh) Triều đình, cung đình§ Thông đình 廷.(Tính) Thẳng◇Thi Kinh 詩經: Kí đình thả thạc 既庭且碩 (Tiểu nhã 小雅, Đại điền 大田) (Cây) đã thẳng mà lại to.Một âm là thính(Tính) ◎Như: kính thính 逕庭 xa lắc, cách nhau rất xa§ Tục gọi những sự khác nhau là đại tương kính thính 大相逕庭.Dịch nghĩa Nôm là: đình, như "gia đình" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [邊庭] biên đình 2. [宮庭] cung đình 3. [家庭] gia đình 4. [徑庭] kính đình 5. [內庭] nội đình廳

    thính, sảnh [厅]

    Unicode 廳 , tổng nét 25, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: ting1 (Pinyin); teng1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).(Danh) Phòng◎Như: khách thính 客廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.(Danh) Ti, sở công◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.(Danh) Cửa tiệm, hiệu◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.§ Ta quen đọc là sảnh.Dịch nghĩa Nôm là:
  • sảnh, như "sảnh đường" (vhn)
  • thinh, như "thinh (phòng lớn,văn phòng)" (gdhn)聴

    thính [聴]

    Unicode 聴 , tổng nét 17, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ting1 (Pinyin);

    Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ thính 聽.聽

    thính, thinh [听]

    Unicode 聽 , tổng nét 22, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ting1, ting4 (Pinyin); teng1 ting1 ting3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nghe, dùng tai để nghe◎Như: thính âm nhạc 聽音樂 nghe nhạc, thám thính 探聽 dò la.(Động) Nghe theo◇Chiến quốc sách 戰國策: Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính, Sĩ Úy từ nhi khứ 士尉以證靖郭君, 靖郭君不聽, 士尉辭而去 (Tề sách nhất 齊策一) Sĩ Úy vạch rõ (những tật xấu của Tề Mạo Biện 齊貌辨), Tĩnh Quách Quân không nghe theo, Sĩ Úy bèn cáo từ mà ra đi.(Động) Thuận theo, phục tòng◎Như: thính giáo 聽 vâng nghe lời dạy bảo.(Động) Xử đoán, xét xử◎Như: thính tụng 聽 xử kiện.(Động) Mặc, mặc kệ◎Như: thính kì sở chi 聽其所之 mặc kệ đi đâu thì đi◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kí phi thống dưỡng, thính chi khả hĩ 既非痛癢, 聽之可矣 (Tiên nhân đảo 仙人島) Đã không đau ngứa nữa, thì cứ kệ vậy được rồi.(Động) Đợi chờ◇Từ Vị 徐渭: Lệnh trì hoàn hương, hưu tức tam nguyệt, nhưng thính thủ dụng 令馳還鄉, 休息三月, 仍聽取用 (Thư mộc lan 雌木蘭) Truyền lệnh cho về làng, nghỉ ngơi ba tháng, chờ được bổ dụng.(Danh) Tai◎Như: bế mục tắc thính 閉目塞聽 nhắm mắt bưng tai.(Danh) Dịch âm Anh ngữ "tin"Lượng từ: hộp, chai, lọ◎Như: nhất thính nãi phấn 一聽奶粉 một lọ phấn trang sức.(Danh) Họ Thính.Một âm là thinh(Danh) Tòa, sảnh§ Thông thính 廳◎Như: thinh sự 聽事 tòa giữa, tức là nơi tòa xét xử việc kiện cáo.Dịch nghĩa Nôm là:
  • thính, như "thính tai" (vhn)
  • xính, như "xính vính (lảo đảo), xúng xính" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [旁聽] bàng thính鋌

    đĩnh, thính [铤]

    Unicode 鋌 , tổng nét 14, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ting3, ding4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.(Danh) Thoi§ Thông đĩnh 錠◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính(Phó) Vùn vụt, nhanh vội◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)铤

    đĩnh, thính [鋌]

    Unicode 铤 , tổng nét 11, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ting3, ding4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鋌.𥺐

    [𥺐]

    Unicode 𥺐 , tổng nét 13, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).

    Dịch nghĩa Nôm là: thính, như "mắm thính" (vhn)𥺒

    [𥺒]

    Unicode 𥺒 , tổng nét 13, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).

    Dịch nghĩa Nôm là: thính, như "gạo thính" (vhn)𥻢

    [𥻢]

    Unicode 𥻢 , tổng nét 15, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).

    Dịch nghĩa Nôm là: thính, như "gạo thính" (vhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • trung độ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • phân xứ, phân xử từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • học vụ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • biển cấp từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chỉ trích từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thính chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 侹 đĩnh, thính, đỉnh [侹] Unicode 侹 , tổng nét 8, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ting3 (Pinyin); ting2 ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 侹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Vẻ dài.(Tính) Ngay, bằng thẳng◎Như: đĩnh đĩnh 侹侹 bằng thẳng, không khúc khuỷu◇Hàn Dũ 韓愈: Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh 石梁平侹侹, 沙水光泠泠 (Đáp Trương Triệt 答張徹) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.Dịch nghĩa Nôm là: đỉnh, như đủng đỉnh (gdhn)厅 thính, sảnh [廳] Unicode 厅 , tổng nét 4, bộ Hán 厂(ý nghĩa bộ: Sườn núi, vách đá).Phát âm: ting1 (Pinyin); teng1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 厅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 廳.Dịch nghĩa Nôm là: sảnh, như sảnh đường (gdhn)听 thính [聽] Unicode 听 , tổng nét 7, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: ting1, ting4, yin2 (Pinyin); jan5 teng1 ting1 ting3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 听 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 聽.Dịch nghĩa Nôm là: thính, như rất thính tai (vhn)xính, như xúng xính (btcn)咱 cha, gia [咱] Unicode 咱 , tổng nét 9, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: zan2, za2 (Pinyin); zaa1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 咱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Đại) Tục tự xưng mình (ngã 我 ta, tôi, ngã môn 我們 chúng ta, chúng tôi) là cha 咱◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cha môn cân liễu khứ, khán tha hữu ta ý tứ một hữu? 咱們跟了去, 看他有些意思沒有 (Đệ tứ thập bát hồi) Chúng ta đi theo sang đó, xem (thơ của) chị ta có gì hay không?(Danh) Hợp âm của tảo vãn 早晚Chỉ thời gian◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Bất tri đa cha lai, chỉ phạ đẳng bất đắc tha 不知多咱來, 只怕等不得他 (Đệ tam thập ngũ hồi) Không biết bao lâu anh ấy sẽ đến, chỉ sợ không đợi được.Một âm là gia(Ngữ khí từ) Biểu thị trần thuật: nào, nha, nhé..◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Trương nhị ca, tàm tiến khứ gia 張二哥, 喒進去咱 (Thanh sam lệ 青衫淚) Trương nhị ca, chúng ta vào nhé.(Trợ) Làm sao, gì vậy.Dịch nghĩa Nôm là: ta, như chúng ta (gdhn)thánh, như thánh thót (gdhn)thính, như thính tai (gdhn)庭 đình, thính [庭] Unicode 庭 , tổng nét 9, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: ting2, ting4 (Pinyin); ting4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 庭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Phòng chính◇Luận Ngữ 論語: Lí xu nhi quá đình 鯉趨而過庭 (Quý thị 季氏) Lí tôi đi qua phòng chính.(Danh) Sân◇Nguyễn Du 阮攸: Vô ngôn độc đối đình tiền trúc 無言獨對庭前竹 (Kí hữu 寄友) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sânQuách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.(Danh) Tòa án◎Như: pháp đình 法庭 tòa án, dân sự đình 民事庭 tòa án dân sự, khai đình 開庭 khai mạc phiên tòa.(Danh) Triều đình, cung đình§ Thông đình 廷.(Tính) Thẳng◇Thi Kinh 詩經: Kí đình thả thạc 既庭且碩 (Tiểu nhã 小雅, Đại điền 大田) (Cây) đã thẳng mà lại to.Một âm là thính(Tính) ◎Như: kính thính 逕庭 xa lắc, cách nhau rất xa§ Tục gọi những sự khác nhau là đại tương kính thính 大相逕庭.Dịch nghĩa Nôm là: đình, như gia đình (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [邊庭] biên đình 2. [宮庭] cung đình 3. [家庭] gia đình 4. [徑庭] kính đình 5. [內庭] nội đình廳 thính, sảnh [厅] Unicode 廳 , tổng nét 25, bộ Nghiễm 广(ý nghĩa bộ: Mái nhà).Phát âm: ting1 (Pinyin); teng1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 廳 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa).(Danh) Phòng◎Như: khách thính 客廳 phòng khách, xan thính 餐廳 phòng ăn.(Danh) Ti, sở công◎Như: giáo dục thính 教育廳 ti giáo dục.(Danh) Cửa tiệm, hiệu◎Như: ca thính 歌廳 phòng ca nhạc, lí phát thính 理髮廳 tiệm làm tóc, ca phê thính 咖啡廳 hiệu cà phê.§ Ta quen đọc là sảnh.Dịch nghĩa Nôm là: sảnh, như sảnh đường (vhn)thinh, như thinh (phòng lớn,văn phòng) (gdhn)聴 thính [聴] Unicode 聴 , tổng nét 17, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ting1 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 聴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ thính 聽.聽 thính, thinh [听] Unicode 聽 , tổng nét 22, bộ Nhĩ 耳(ý nghĩa bộ: Lỗ tai).Phát âm: ting1, ting4 (Pinyin); teng1 ting1 ting3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 聽 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nghe, dùng tai để nghe◎Như: thính âm nhạc 聽音樂 nghe nhạc, thám thính 探聽 dò la.(Động) Nghe theo◇Chiến quốc sách 戰國策: Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính, Sĩ Úy từ nhi khứ 士尉以證靖郭君, 靖郭君不聽, 士尉辭而去 (Tề sách nhất 齊策一) Sĩ Úy vạch rõ (những tật xấu của Tề Mạo Biện 齊貌辨), Tĩnh Quách Quân không nghe theo, Sĩ Úy bèn cáo từ mà ra đi.(Động) Thuận theo, phục tòng◎Như: thính giáo 聽 vâng nghe lời dạy bảo.(Động) Xử đoán, xét xử◎Như: thính tụng 聽 xử kiện.(Động) Mặc, mặc kệ◎Như: thính kì sở chi 聽其所之 mặc kệ đi đâu thì đi◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kí phi thống dưỡng, thính chi khả hĩ 既非痛癢, 聽之可矣 (Tiên nhân đảo 仙人島) Đã không đau ngứa nữa, thì cứ kệ vậy được rồi.(Động) Đợi chờ◇Từ Vị 徐渭: Lệnh trì hoàn hương, hưu tức tam nguyệt, nhưng thính thủ dụng 令馳還鄉, 休息三月, 仍聽取用 (Thư mộc lan 雌木蘭) Truyền lệnh cho về làng, nghỉ ngơi ba tháng, chờ được bổ dụng.(Danh) Tai◎Như: bế mục tắc thính 閉目塞聽 nhắm mắt bưng tai.(Danh) Dịch âm Anh ngữ tin Lượng từ: hộp, chai, lọ◎Như: nhất thính nãi phấn 一聽奶粉 một lọ phấn trang sức.(Danh) Họ Thính.Một âm là thinh(Danh) Tòa, sảnh§ Thông thính 廳◎Như: thinh sự 聽事 tòa giữa, tức là nơi tòa xét xử việc kiện cáo.Dịch nghĩa Nôm là: thính, như thính tai (vhn)xính, như xính vính (lảo đảo), xúng xính (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [旁聽] bàng thính鋌 đĩnh, thính [铤] Unicode 鋌 , tổng nét 14, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ting3, ding4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 鋌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.(Danh) Thoi§ Thông đĩnh 錠◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu xuất sổ thập đĩnh 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính(Phó) Vùn vụt, nhanh vội◇Lí Hoa 李華: Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.Dịch nghĩa Nôm là: đĩnh, như đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc) (vhn)铤 đĩnh, thính [鋌] Unicode 铤 , tổng nét 11, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: ting3, ding4 (Pinyin); ting5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 铤 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鋌.𥺐 [𥺐] Unicode 𥺐 , tổng nét 13, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 𥺐 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: thính, như mắm thính (vhn)𥺒 [𥺒] Unicode 𥺒 , tổng nét 13, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 𥺒 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: thính, như gạo thính (vhn)𥻢 [𥻢] Unicode 𥻢 , tổng nét 15, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 𥻢 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: thính, như gạo thính (vhn)

    Từ điển Hán Việt

    • phi lộ từ Hán Việt là gì?
    • bao la từ Hán Việt là gì?
    • chỉnh đốn từ Hán Việt là gì?
    • hoạch ích từ Hán Việt là gì?
    • bành kì từ Hán Việt là gì?
    • nguyên cáo từ Hán Việt là gì?
    • hấp lực từ Hán Việt là gì?
    • bất mao từ Hán Việt là gì?
    • đơn y từ Hán Việt là gì?
    • khải cáo. từ Hán Việt là gì?
    • cực hình từ Hán Việt là gì?
    • thể dục từ Hán Việt là gì?
    • chí tôn từ Hán Việt là gì?
    • tái hoàn từ Hán Việt là gì?
    • cáp cáp, ha ha từ Hán Việt là gì?
    • định phận từ Hán Việt là gì?
    • bỉ nhân từ Hán Việt là gì?
    • truyền chân từ Hán Việt là gì?
    • đồng nghĩa từ Hán Việt là gì?
    • dung nạp từ Hán Việt là gì?
    • di động từ Hán Việt là gì?
    • át phòng từ Hán Việt là gì?
    • âu la ba từ Hán Việt là gì?
    • quỷ thai từ Hán Việt là gì?
    • cần mẫn từ Hán Việt là gì?
    • cựu thời từ Hán Việt là gì?
    • phi cơ từ Hán Việt là gì?
    • cầu hoàng từ Hán Việt là gì?
    • trần hoàn từ Hán Việt là gì?
    • hấp dẫn từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Thả Thính Bằng Tiếng Hán Việt