Tra Từ: Thính - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 16 kết quả:

侹 thính倩 thính凊 thính厅 thính厛 thính听 thính庁 thính庭 thính廰 thính廳 thính聴 thính聼 thính聽 thính鋌 thính铤 thính頲 thính

1/16

thính [đĩnh, đỉnh]

U+4FB9, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vẻ dài. 2. (Tính) Ngay, bằng thẳng. ◎Như: “đĩnh đĩnh” 侹侹 bằng thẳng, không khúc khuỷu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh” 石梁平侹侹, 沙水光泠泠 (Đáp Trương Triệt 答張徹) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.

Tự hình 2

Dị thể 1

𨉈

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𨉈𨁗

Không hiện chữ?

thính [sai, sảnh, thiến]

U+5029, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rể: 妹倩 Em rể; 姪倩 Cháu rể; ② Nhờ người khác làm giúp: 倩代 Nhờ người thay hộ; 笑倩傍人爲正冠 Cười nhờ người bên cạnh đội giúp mũ cho ngay ngắn (Đỗ Phủ); 倩人辦事 Nhờ người khác làm giúp.

Tự hình 3

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh trung (Vị tử tàn hình nhất hủ nho) - 病中(未死殘形一腐儒) (Cao Bá Quát)• Độc Hàn Đỗ tập - 讀韓杜集 (Đỗ Mục)• Độc lâu tụng - 髑髏頌 (Hoàng Đình Kiên)• Hà Trung yên vũ - 河中煙雨 (Nguyễn Hiển Tông)• Hoạ Kinh Lịch Phan Quý Đài vịnh cúc nguyên vận - 和經歷潘貴台詠菊原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Ký Văn Mậu - 寄文茂 (Triều Thái)• Mậu Thìn xuân du Long Đội sơn tự - 戊辰春遊龍隊山寺 (Hoàng Thuỵ Chi)• Phù dung nữ nhi luỵ - 芙蓉女兒誄 (Tào Tuyết Cần)• Tân mông hồi bộ tuý trung hữu tác - 新蒙回部醉中有作 (Cao Bá Quát)• Xuân du đồ - 春遊圖 (Biện Vinh) 凊

thính [sảnh, thảnh]

U+51CA, tổng 10 nét, bộ băng 冫 (+8 nét)phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạnh. Mát lạnh — Ta quen đọc Sảnh. Xem Sảnh.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

• Ký thị chư nhi lang - 寄示諸兒郎 (Phan Huy Ích)• Nhập tắc hiếu - 入則孝 (Lý Dục Tú)• Sơ đông phụng chỉ tứ dực vận công thần - 初冬奉旨賜翊運功臣 (Phan Huy Ích) 厅

thính [sảnh]

U+5385, tổng 4 nét, bộ hán 厂 (+2 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phòng khách 2. chỗ quan ngồi làm việc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 廳.

Tự hình 2

Dị thể 6

𠫇𠫊

Không hiện chữ?

thính [sảnh]

U+539B, tổng 9 nét, bộ hán 厂 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phòng khách 2. chỗ quan ngồi làm việc

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

thính [dẫn, ngân]

U+542C, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nghe

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 聽.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghe: 你聽聽外面有什麼響聲 Anh nghe xem ở ngoài có tiếng động gì; ② Nghe theo, thuận theo, vâng theo, tiếp thụ ý kiến: 不聽話 Không nghe lời; 我告訴他了,他不聽 Tôi đã bảo anh ấy rồi, nhưng anh ấy không nghe; 聽教 Vâng theo lời dạy bảo; 言聽計從 Đều thuận theo lời nói và kế sách (của họ) (Nguỵ thư: Thôi Hạo liệt truyện); ③ Mặc, mặc kệ, để mặc cho: 聽其自然 Mặc cho tự nhiên, tùy; 聽憑人家擺布 Mặc người ta muốn làm sao thì làm; 聽 其所之 Mặc cho đi đâu thì đi; 這個也只要在其人,說不得聽天由命 Việc này cũng tùy ở người đó quyết định, không thể nói là để mặc cho trời (Thẩm Mục Phổ: Vọng giang đình); ④ (đph) Hộp: 三聽豬肉罐頭 Ba hộp thịt lợn; ⑤ (văn) Tai mắt: 且仁人之用十里之國,則將有百里之聽 Người nhân cai trị một nước vuông mười dặm thì sẽ có con mắt đạt thấu tới trăm dặm (Tuân tử); ⑥ (văn) Sảnh, sảnh đường (dùng như 廳, bộ 广); ⑦ (văn) Xử đoán, xét xử: 聽訟,吾猶人也 Xử kiện thì ta cũng làm giống như người khác được vậy (Luận ngữ); ⑧ (văn) Xử lí, xử trí: 兼聽萬事 Xử lí cùng lúc nhiều việc (Sử kí).

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 聽 (bộ 耳).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聽

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết tắt của chữ Thính 聽. Xem Ngân.

Tự hình 2

Dị thể 10

𠯸𦔽𦕘𦕢𦖆𦗟𦘏

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

đả thính 打听 • khuynh thính 倾听 • thu thính 收听

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ toạ - 夜坐 (Cừu Vạn Khoảnh)• Hồ thượng ngụ cư tạp vịnh - 湖上寓居雜詠 (Khương Quỳ)• Ngoại trạch phụ - 外宅婦 (Chu Đức Nhuận)• Tặng Vô Vi quân Lý đạo sĩ - 贈無為軍李道士 (Âu Dương Tu)• Thái tang tử - 採桑子 (Tô Thức)• Thanh minh nhật ngẫu thành - 清明日偶成 (Lưu Thần Ông)• Thứ vận Tử Chiêm dĩ hồng đới ký My sơn Vương Tuyên Nghĩa - 次韻子瞻以紅帶寄眉山王宣義 (Hoàng Đình Kiên)• Tống Hân thượng nhân Tiếu Ẩn trụ Long Tường tự - 送訢上人笑隱住龍翔寺 (Tát Đô Lạt)• Trung thu tiền tịch vũ - 中秋前夕雨 (Trần Bích San) 庁

thính [sảnh]

U+5E81, tổng 5 nét, bộ nghiễm 广 (+2 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phòng khách 2. chỗ quan ngồi làm việc

Tự hình 1

Dị thể 2

𥑈

Không hiện chữ?

thính [đình]

U+5EAD, tổng 9 nét, bộ nghiễm 广 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phòng chính. ◇Luận Ngữ 論語: “Lí xu nhi quá đình” 鯉趨而過庭 (Quý thị 季氏) Lí tôi đi qua phòng chính. 2. (Danh) Sân. § Chỗ đất trống trước thềm nhà. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Vô ngôn độc đối đình tiền trúc” 無言獨對庭前竹 (Kí hữu 寄友) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc. 3. (Danh) Phiếm chỉ chỗ rộng rãi. ◎Như: “đại đình quảng chúng” 大庭廣眾. 4. (Danh) Sở quan, quan thự. § Chỗ quan lại làm việc. 5. (Danh) Tòa án. § Nơi xét xử án kiện tố tụng. ◎Như: “pháp đình” 法庭 tòa án, “dân sự đình” 民事庭 tòa án dân sự, “khai đình” 開庭 khai mạc phiên tòa. 6. (Danh) Bộ trán. § Thuật ngữ tướng số hoặc thầy thuốc. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Khán na tiểu tư thì, sanh đắc thiên đình cao tủng, địa giác phương viên, lưỡng nhĩ thùy châu, thị cá bất phàm chi tướng” 看那小廝時, 生得天庭高聳, 地角方圓, 兩耳垂珠, 是個不凡之相 (Quyển nhị bát). 7. (Danh) Triều đình, cung đình. § Thông “đình” 廷. 8. (Danh) Ngày xưa gọi vùng sát biên giới của các dân tộc thiểu số là “đình” 庭. § Thông “đình” 廷. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Biên đình lưu huyết thành hải thủy” 邊庭流血成海水 (Binh xa hành 兵車行). 9. (Tính) Thẳng. § Thông “đĩnh” 挺. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí đình thả thạc” 既庭且碩 (Tiểu nhã 小雅, Đại điền 大田) (Cây) đã thẳng mà lại to. 10. Một âm là “thính”. (Tính) ◎Như: “kính thính” 逕庭 xa lắc, cách nhau rất xa. § Tục gọi những sự khác nhau là “đại tương kính thính” 大相逕庭.

Từ điển Thiều Chửu

① Sân trước. ② Chỗ quan làm việc gọi là phủ đình 府庭. ③ Thẳng tuột. ④ Một âm là thính. Kính thính 逕庭 xa lắc. Tục gọi nhũng sự khác nhau là đại tương kính thính 大相逕庭.

Tự hình 5

Dị thể 5

𠩢𨓀𨓍

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𪊶𠩢

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

kính thính 徑庭

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu phát - 舟發 (Nguyễn Du)• Dạ lãnh - 夜冷 (Hồ Chí Minh)• Đề Hành Sơn huyện Văn Tuyên Vương miếu tân học đường, trình Lục tể - 題衡山縣文宣王廟新學堂呈陸宰 (Đỗ Phủ)• Nhạc Dương lâu kỳ 2 - 岳陽樓其二 (Nguyễn Trung Ngạn)• Phó Đông Đô biệt mẫu đơn - 赴東都別牡丹 (Lệnh Hồ Sở)• Sở tư - 所思 (Lý Trung)• Thập ngũ tòng quân chinh - 十五從軍征 (Khuyết danh Trung Quốc)• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)• Trác mộc điểu - 啄木鳥 (Chu Khánh Dư)• Văn tam nam Chú tại kinh xuất đậu khang cát, hỉ phú - 聞三南澍在京出痘康吉喜賦 (Phan Huy Ích)

thính [sảnh]

U+5EF0, tổng 20 nét, bộ nghiễm 广 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phòng khách 2. chỗ quan ngồi làm việc

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

thính [sảnh, thinh]

U+5EF3, tổng 25 nét, bộ nghiễm 广 (+22 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. phòng khách 2. chỗ quan ngồi làm việc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ quan ngồi xử sự (thời xưa). 2. (Danh) Phòng. ◎Như: “khách thính” 客廳 phòng khách, “xan thính” 餐廳 phòng ăn. 3. (Danh) Ti, sở công. ◎Như: “giáo dục thính” 教育廳 ti giáo dục. 4. (Danh) Cửa tiệm, hiệu. ◎Như: “ca thính” 歌廳 phòng ca nhạc, “lí phát thính” 理髮廳 tiệm làm tóc, “ca phê thính” 咖啡廳 hiệu cà phê. 5. § Ta quen đọc là “sảnh”.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ quan ngồi xử sự. Ta quen đọc là chữ sảnh.

Tự hình 4

Dị thể 10

𠫇𠫊𤘖

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Dụng Đỗ Tồn Trai vận trình thí viện chư công - 用杜存齋韻呈試院諸公 (Trần Nguyên Đán)• Đằng tiên ca - 藤鞭歌 (Cao Bá Quát)• Giáp Ngọ quý xuân hương thí, sắc chỉ bân tống Hà Trung huấn đạo Nguyễn khế phó giáo sở ứng vụ, ngã diệc đính kỳ tựu Nam ty, dĩ thi tác biệt - 甲午季春鄉試,敕旨攽送河中訓導阮契赴教所應務,我亦訂期就南司,以詩作別 (Phan Huy Ích)• Hỉ vũ tác - 喜雨作 (Phan Huy Ích)• Mộng Tam Đăng Phạm tiên sinh - 夢三登范先生 (Lã Xuân Oai)• Phó nam ty ngẫu thành nhị tuyệt kỳ 2 - Hữu đăng công đường - 赴南司偶成二絕其二-右登公堂 (Phan Huy Ích)• Quá Trường Giang Giả Đảo chủ bạ cựu sảnh - 過長江賈島主簿舊廳 (Thôi Đồ)• Tuế vãn đề thinh giải - 歲晚題廳廨 (Phan Huy Ích)• Vũ hành - 雨行 (Ngô Thì Nhậm)• Xuân giang mạn thuật kỳ 2 - 春江漫述其二 (Phan Huy Ích) 聴

thính

U+8074, tổng 17 nét, bộ nhĩ 耳 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghe

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “thính” 聽.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ thính 聽.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đình tiền trúc - 庭前竹 (Phùng Khắc Khoan)• Nhất Trụ thê hà - 一柱棲霞 (Đỗ Lệnh Do)• Tạp cảm - 雜感 (Ngô Ỷ)• Thận Tư tự Hoà Phủ Ái Liên đình quy hữu thi yêu thứ kỳ vận kỳ 1 - 愼思自和甫爱蓮亭歸有詩邀次其韻其一 (Cao Bá Quát)• Vũ Doanh động - 武盈洞 (Nguyễn Trung Ngạn) 聼

thính

U+807C, tổng 19 nét, bộ nhĩ 耳 (+13 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghe bằng tai — Nghe theo.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

thính giả 聼者 • thính giác 聼覺 • thính tụng 聼訟

Một số bài thơ có sử dụng

• Mãn giang hồng (Thương hải hoành lưu) - 滿江紅(滄海横流) (Quách Mạt Nhược)• Túc Hậu Lộc dạ vũ hữu cảm - 宿厚祿夜雨有感 (Châu Hải Đường) 聽

thính [thinh]

U+807D, tổng 22 nét, bộ nhĩ 耳 (+16 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nghe

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghe, dùng tai để nghe. ◎Như: “thính âm nhạc” 聽音樂 nghe nhạc, “thám thính” 探聽 dò la. 2. (Động) Nghe theo. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính, Sĩ Úy từ nhi khứ” 士尉以證靖郭君, 靖郭君不聽, 士尉辭而去 (Tề sách nhất 齊策一) Sĩ Úy vạch rõ (những tật xấu của Tề Mạo Biện 齊貌辨), Tĩnh Quách Quân không nghe theo, Sĩ Úy bèn cáo từ mà ra đi. 3. (Động) Thuận theo, phục tòng. ◎Như: “thính giáo” 聽教 vâng nghe lời dạy bảo. 4. (Động) Xử đoán, xét xử. ◎Như: “thính tụng” 聽訟 xử kiện. 5. (Động) Mặc, mặc kệ. ◎Như: “thính kì sở chi” 聽其所之 mặc kệ đi đâu thì đi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Kí phi thống dưỡng, thính chi khả hĩ” 既非痛癢, 聽之可矣 (Tiên nhân đảo 仙人島) Đã không đau ngứa nữa, thì cứ kệ vậy được rồi. 6. (Động) Đợi chờ. ◇Từ Vị 徐渭: “Lệnh trì hoàn hương, hưu tức tam nguyệt, nhưng thính thủ dụng” 令馳還鄉, 休息三月, 仍聽取用 (Thư mộc lan 雌木蘭) Truyền lệnh cho về làng, nghỉ ngơi ba tháng, chờ được bổ dụng. 7. (Danh) Tai. ◎Như: “bế mục tắc thính” 閉目塞聽 nhắm mắt bưng tai. 8. (Danh) Dịch âm Anh ngữ "tin". Lượng từ: hộp, chai, lọ. ◎Như: “nhất thính nãi phấn” 一聽奶粉 một lọ phấn trang sức. 9. (Danh) Họ “Thính”. 10. Một âm là “thinh”. (Danh) Tòa, sảnh. § Thông “thính” 廳. ◎Như: “thinh sự” 聽事 tòa giữa, tức là nơi tòa xét xử việc kiện cáo.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghe, dùng tai để nghe gọi là chữ thính, như thính thư 聽書 nghe sách, thám thính 探聽 dò la. ② Thuận theo, như thính giáo 聽教 vâng nghe lời dạy bảo. ③ Xử đoán, như thính tụng 聽訟 xử kiện. ④ Mặc, mặc kệ. Như thính kì sở chi 聽其所之 mặc kệ đi đâu thì đi. ⑤ Ðợi chờ. ⑥ Một âm là thinh. Toà giữa gọi là thinh sự 聽事 tức là nơi toà xét xử việc kiện cáo vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghe: 你聽聽外面有什麼響聲 Anh nghe xem ở ngoài có tiếng động gì; ② Nghe theo, thuận theo, vâng theo, tiếp thụ ý kiến: 不聽話 Không nghe lời; 我告訴他了,他不聽 Tôi đã bảo anh ấy rồi, nhưng anh ấy không nghe; 聽教 Vâng theo lời dạy bảo; 言聽計從 Đều thuận theo lời nói và kế sách (của họ) (Nguỵ thư: Thôi Hạo liệt truyện); ③ Mặc, mặc kệ, để mặc cho: 聽其自然 Mặc cho tự nhiên, tùy; 聽憑人家擺布 Mặc người ta muốn làm sao thì làm; 聽 其所之 Mặc cho đi đâu thì đi; 這個也只要在其人,說不得聽天由命 Việc này cũng tùy ở người đó quyết định, không thể nói là để mặc cho trời (Thẩm Mục Phổ: Vọng giang đình); ④ (đph) Hộp: 三聽豬肉罐頭 Ba hộp thịt lợn; ⑤ (văn) Tai mắt: 且仁人之用十里之國,則將有百里之聽 Người nhân cai trị một nước vuông mười dặm thì sẽ có con mắt đạt thấu tới trăm dặm (Tuân tử); ⑥ (văn) Sảnh, sảnh đường (dùng như 廳, bộ 广); ⑦ (văn) Xử đoán, xét xử: 聽訟,吾猶人也 Xử kiện thì ta cũng làm giống như người khác được vậy (Luận ngữ); ⑧ (văn) Xử lí, xử trí: 兼聽萬事 Xử lí cùng lúc nhiều việc (Sử kí).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聽.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết giản dị của chữ Thính 聼.

Tự hình 6

Dị thể 10

𠯸𦔽𦕘𦕢𦖆𦗟

Không hiện chữ?

Từ ghép 11

bàng thính 旁聽 • bao đả thính 包打聽 • dự thính 預聽 • đả thính 打聽 • khuynh thính 傾聽 • linh thính 靈聽 • tam thính 三聽 • thám thính 探聽 • thính thoại 聽話 • thu thính 收聽 • trọng thính 重聽

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt Lý bí thư Thuỷ Hưng tự sở cư - 別李秘書始興寺所居 (Đỗ Phủ)• Cần Chính lâu phú - 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)• Dạ túc Thất Bàn lĩnh - 夜宿七盤嶺 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Dương liễu chi cửu thủ kỳ 1 (Tái bắc mai hoa Khương địch xuy) - 楊柳枝九首其一(塞北梅花羌笛吹) (Lưu Vũ Tích)• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 24 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十四 (Ngô Nhân Tịnh)• Quan hà lệnh - 關河令 (Chu Bang Ngạn)• Tạ thi - 謝詩 (Trần Bích San)• Tầm Dương - 潯陽 (Phạm Phanh)• Ức 12 - 抑 12 (Khổng Tử)• Vô đề kỳ 1 - 無題其一 (Huỳnh Thúc Kháng) 鋌

thính [đĩnh]

U+92CC, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện. 2. (Danh) Thoi. § Thông “đĩnh” 錠. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hựu xuất sổ thập đĩnh” 又出數十鋌 (Cát Cân 葛巾) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng. 3. Một âm là “thính”. (Phó) Vùn vụt, nhanh vội. ◇Lí Hoa 李華: “Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần” 鳥飛不下, 獸鋌亡群 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.

Từ điển Thiều Chửu

① Thoi. Cùng nghĩa với chữ đĩnh 錠. Vàng bạc đúc thành thoi gọi là đĩnh. ② Một âm là thính. Vùn vụt, tả cái dáng chạy vội. ③ Hết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết, không còn gì — Xem Đĩnh.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𪊶

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại tường thượng hao hành - 大牆上蒿行 (Tào Phi)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Mãn giang hồng - 滿江紅 (Hoàng Cơ) 铤

thính [đĩnh]

U+94E4, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鋌.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𪊶

Không hiện chữ?

thính [đĩnh]

U+9832, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 (+6 nét)phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng đầu dẹp, hẹp — Thẳng.

Tự hình 2

Dị thể 2

𩑙

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ khóa » Thả Thính Bằng Tiếng Hán Việt