Thái Bình - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Tính từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰaːj˧˥ ɓï̤ŋ˨˩tʰa̰ːj˩˧ ɓïn˧˧tʰaːj˧˥ ɓɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰaːj˩˩ ɓïŋ˧˧tʰa̰ːj˩˧ ɓïŋ˧˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Thái Bình

  • [[]]
  • Thái Bình

Tính từ

thái bình

  1. Yên ổn, không có loạn lạc chiến tranh. Đất nước trở lại thái bình. Sống yên vui trong cảnh thái bình.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thái_bình&oldid=2135582” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thái bình 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đất Nước Thái Bình Nghĩa Là Gì