THÂN THIỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THÂN THIỆN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từthân thiện
friendly
thân thiệngiao hữuthân hữufriendliness
thân thiệnsự thân thiệnsự hiếuamicable
thân thiệnhòathân tìnhthân mậthoàthân hữuof amity
thân thiệnhữu nghịcủa amityfriendlier
thân thiệngiao hữuthân hữufriendliest
thân thiệngiao hữuthân hữu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Staff was friendly(59).( 4) Thân thiện và gọn gàng.
(4) Ecofriendly and compact.Môi trường thân thiện!''.
Family friendly environment!".Thân thiện làm cuộc sống tốt đẹp hơn.
And friendship makes life better.Phòng ngủ thân thiện cho trẻ.
Education-Friendly Bedroom for Kids.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười thiệnNgười dân ở Osaka rất thân thiện.
Tokyo people are friendly, Osaka people are FRIENDLY.Bức thư thân thiện có 5 phần.
A good fundraising letter has five parts.Thân thiện là tôi đánh giá cao sự là quan trọng, nhưng….
Friendly's is I appreciate to is important, but….Ngày hôm sau thân thiện hơn lần cuối.
The next day was friendlier than the last.Hãy thân thiện: Học và sử dụng tên của mọi người.
Be Personable- remember and use people's names.Đội ngũ nhân viên thân thiện và hữu ích ngay từ đầu.
The staff were friendly and helpful from the very start.Nó thân thiện và chính xác, nhờ vào đèn LED.
It's user-friendly and precise, thanks to the LED lights.Nhân viên thực sự thân thiện làm tôi cảm thấy được chào đón.
Really friendly family made me feel very welcome.Họ thân thiện và sẵn sàng mỗi khi tôi cần.
They were friendly and available whenever I needed anything.GrabWork- chức năng thân thiện với người kinh doanh.
GrabWork- business-friendly features for working professionals.Nó rất thân thiện và đáp ứng các tiêu chí của SGS REACH.
It is highly ecofriendly and fulfills the criteria of SGS REACH.Ngôn ngữ này có thể không thân thiện với các nhà phát triển mới.
This language could be unfriendly to new developers.Cô rất thân thiện và yêu quý tất cả các bạn trong lớp.
She has a few good friends and likes most of the kids in her class.Nó rất thoải mái và thân thiện nhưng nó cũng thực tế.
It's very comfortable and friendly-looking but it's also practical.Tuy nhiên, thân thiện không phải là dễ tính.
Yet, friendship is not easy.Philippines là một người hàng xóm thân thiện truyền thống của Trung Quốc.
The Philippines is a traditional friendly close neighbor of China.Có thể nó thân thiện, màu mè, nghiêm túc hay ngốc nghếch.
Maybe it's friendly, fancy, serious, or silly.ĐâY là những thành phố thân thiện nhất( và ít nhất) ở Canada.
These are the most(and least) woman-friendly cities in Canada.Opla là“ ninja thân thiện với trang web của bạn.
Opla is“your friendly website ninja.Tree House Series là một dòng thân thiện với bao bì chai kích thước lớn hơn.
Tree House Series is an ecofriendly line for bigger size bottle packaging.Có thể nó thân thiện, ưa thích, nghiêm trọng, hoặc ngớ ngẩn.
Maybe it's friendly, fancy, serious, or silly.Trolls Đáng yêu và thân thiện, các troll thích chơi xung quanh.
Adorable and neighborly, the trolls love to play around.Các nhân viên thân thiện, hữu ích và chuyên nghiệp như mong đợi.
The staff were friendly, helpful and professional as expected.Cơ sở Gay thân thiện ở trung tâm của Oxford.
Family friendly museum in the centre of Oxford.Nhân viên thì cực thân thiện và nhiệt tình giới thiệu menu cho bọn mình.
The staff were friendly and very happy to explain the menu to us.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 17191, Thời gian: 0.0335 ![]()
![]()
thân thể vật chấtthân thiện của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
thân thiện English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thân thiện trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thân thiện với người dùnguser-friendlyuser-friendlinessconsumer-friendlythân thiện môi trườngenvironmentally friendlyenvironment-friendlyenvironmental friendlyeco-friendlyenvironmental friendlinessthân thiện hơnmore friendlymore user-friendlymore personablethân thiện với gia đìnhfamily-friendlyan toàn và thân thiệnsafe and friendlysafe and user-friendlythân thiện nhấtmost friendlythân thiện với trẻ emchild-friendlykid-friendlyquan hệ thân thiệnfriendly relationsamicable relationsfriendly tiesthân thiện với daskin-friendlythân thiện với sinh tháieco-friendlyecologically friendlyeco-friendlinessvui vẻ và thân thiệnfun and friendlycheerful and friendlyvi khuẩn thân thiệnfriendly bacteriathân thiện với seoSEO friendlyseo-friendlythân thiện với con ngườihuman-friendlythân thiện người dùnguser-friendlythực sự thân thiệnis really friendlyare really friendlythân thiện và chào đónfriendly and welcomingthân thiện nàythis friendlyTừng chữ dịch
thândanh từbodyfriendtrunkthânđộng từstemthântrạng từclosethiệndanh từthiệngoodnesscharitythiệntính từgoodthiệnđộng từimprove STừ đồng nghĩa của Thân thiện
giao hữu friendly hữu nghịTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thân Thiện Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Thân Thiện - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
THÂN THIỆN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THÂN THIỆN - Translation In English
-
Thân Thiện Tiếng Anh Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
THÂN THIỆN VÀ RẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Thân Thiện Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thân Thiện' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
"thân Thiện" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thân Thiện Trong Tiếng Anh. Từ điển ...
-
Thân Thiện Tiếng Anh Là Gì? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Thân Thiện Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Sự Thân Thiện Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thân Thiện Tiếng Anh Là Gì
-
Hoà Đồng Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Thân Thiện Tiếng Nhật Là Gì - .vn