THẦY CHÙA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THẦY CHÙA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từthầy chùamonknhà sưtu sĩthầy tuvị sưmoncktăng sĩvị tăngđan sĩsư thầythầy chùa

Ví dụ về việc sử dụng Thầy chùa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ai thương Thầy Chùa?Who is Love Thy Temple?Tao muốn nói chuyện với Thầy Chùa.I need to speak to Monk.Thầy Chùa, Muỗi, ra nhảy nào.Monk, Mosquito, Come on, dance.Trông như đầu thầy chùa vậy.It looks like a hooded monk.Thầy Chùa, tên thật là Hồ Tiên- Yo.Monk, real name Ho Tien-Yo.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđi chùaSử dụng với danh từđền chùachùa shwedagon chùa wat chùa chiền chùa thiếu lâm sân chùachùa bạc chùa sule chùa hương tháp chùaHơnTất cả đều là thầy chùa đó,?They were all priests, is that correct?Thầy Chùa, mày không thể làm thế được.Monk, you can't do this.Rồi ổng cạo đầu và mượn áo của ông thầy chùa..Then he began shaving and asked for a priest's robe.Thầy Chùa chỉ quan tâm đến thằng Long.Monk only cares for Dragon.Anh ta xác định rằng lão thầy chùa đang ăn với vẻ thích thú.He confirmed that the Master was eating with apparent relish.Tên cha thầy chùa này sao nghe quen quen.The priest's name sounded familiar to me.Nếu bạn muốn‘ ngồi xổm' hợp pháp, bạn cần trở thành một thầy chùa.If you want to squat legally, you need to become a Buddhist monk.Đưa thầy chùa và quỷ qua bên kia sông.Help the Priests and Devils to cross the river.Thầy Chùa luôn dễ dàng làm xong mọi thứ với sự chuyên nghiệp.Monk does everything with more ease and professionalism.Nếu Thầy Chùa không làm gangster, nó có thể làm một Tiến sĩ và giành giải thưởng Nobel.If Monk wasn't a gangster he could get a PhD and win Nobel prize.Phân cảnh tập trung nói về vị thiền sư Từ Đạo Hạnh-người đã sáng lập ra Chùa Thầy.The next scene focuses on the story of Tu Dao Hanh,the venerable monk who founded the Thay Pagoda.Theo lịch sử ghi lại,múa rối nước được sáng lập tại chùa Thầy bởi thiền sư Từ Đạo Hạnh vào thế kỷ 11.According to village history, water puppetry orginated at the Thay Pagoda, where it was introduced by Tu Dao Hanh in the 11th century.Khi Thầy giảng ở chùa Thiên Mụ, một trong những chùa đẹp nhất nước, có 9000 người tham dự, dù ngồi dưới mưa!When Thay spoke at Thien Mu temple, 1 one of the most beautiful temples in Vietnam, nine thousand people attended, sitting in the rain!Trong khi phụ nữ không muốn bị ảnh hưởng quá nhiều và không muốn tốn quá nhiều tiền, họ vẫncảm thấy dễ chịu hơn khi để tro cốt được lưu giữ ở chùa" Thầy Kosho Yamada, trụ trì chùa cho biết.While the women do not want to become too involved and do not want to spend too much money,they still feel better about having the remains looked after by a temple," said Kosho Yamada, the head priest.Đến chùa Thầy tìm sự bình yên.Go to the temple to find peace.Tôi hỏi:“ Thầy xây nhiều chùa thế để làm gì?”.He said,"Why must I build so many temples for you?".Chị nói, chị có hỏi Thầy ở chùa.I said you have been asked at Church yesterday.Ông đã trở thành sư thầy tại chùa Seichoji vào năm 15 tuổi.He became a priest at the Seichoji Temple at the young age of 15.Thầy đã ở ngôi Chùa này 50 năm rồi.I have been at this church 50 years.Chiều mai thầy có ở chùa, con có thể đến gặp?Perhaps if you are at church tomorrow night I can show you?Ngay cả các thầy tu trong chùa cũng cho rằng người ta phải làm việc thiện.Even monks in temples also say that one should be charitable.Ông ta nói với nhàsư:“ Người dân trong làng nói với tôi rằng thầy vẫn còn ở trong chùa, vì vậy tôi đến để cứu thầy..He told the priest,“Iwas told by the villagers that you were still inside the church, so I have come to rescue you.Từ năm 1985 trở về sau, trong khoảng thời gian 10 năm tiếp theo,các sư thầy trong chùa đã tập hợp tất cả các loại nắp vỏ của sinh vật biển từ khắp mọi nơi về xây chùa.From 1985 onwards, for the next ten years, the pagoda's monks collected the materials from theocean found everywhere along the local beaches for the pagoda's construction.Thầy Suzuki Roshi của tôi đã sống qua thời kỳ tồi tệ nhất của Thế chiến Thứ Hai tại Nhật Bản( Thầy đã không phải đi lính Bộ Binh,vì Thầy sống tại chùa của Thầy trong suốt cuộc chiến nầy, và có lẽ Thầy đã thực hiện rất nhiều đám tang cho các thanh niên trẻ).My teacher Suzuki Roshi lived through the worst of World War II in Japan(he was not drafted into the Army and lived out the war in his home temple, probably performing a lot of funerals for young men).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.026

Từng chữ dịch

thầydanh từteachermasterthaymentorsenseichùadanh từtemplepagodachurchwatchua thấy con traithầy cô giáo

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thầy chùa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thầy Chùa Tiếng Anh Là Gì