THẤY CÕI NIẾT BÀN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " THẤY CÕI NIẾT BÀN " in English? thấy cõi niết bànfind nirvana

Examples of using Thấy cõi niết bàn in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi vẫn đang sống, và tôi đã thấy cõi Niết bàn.I'm still alive, and I have found Nirvana.Và nếu tôi đã tìm thấy cõi Niết bàn và vẫn còn sống, khi đó mọi ngườiđang sống cũng có thể thấy cõi Niết bàn.".And if I have found Nirvana and I'm still alive,then everyone who is alive can find Nirvana.".Và nếu tôi đã tìm thấy cõi Niết bàn và vẫn còn sống, khiđó mọi người đang sống cũng có thể thấy cõi Niết bàn." Tôi hình dung thế giới đầy những con người đẹp đẽ, ôn hòa, nhân ái, yêu thương, những người biết rằng họ sẽ đạt tới nơi này vào một lúc nào đó.And if I have found Nirvana and I'm still alive,then everyone who is alive can find Nirvana." And I pictured a world filled with beautiful, peaceful, compassionate, loving people who knew that they could come to this space at any time.Ý thức về cá tính trên cương vị là hành giả bắt đầu nơi Chơn thần khi trên cõi Niết bàn nó thấy mình là một bộ ba Atma, Buddhi và Manas, tách rời khỏi Ngọn Lửa dưới dạng một Đốm Lửa, thế nhưng vẫn rút tỉa từ Ngọn Lửa mọi thuộc tính ánh sáng và lửa của mình.The sense of individuality, as a doer, begins in the Monad when, on the plane of Nirvana, he finds himself as a triplicity of Atma, Buddhi and Manas, separate from the Flame as a spark, and yet gaining from the Flame all the attributes of its light and fire.Cuối cùng, ông cảm thấy ông đã đạt được" sự giác ngộ" và kinh nghiệm" cõi niết bàn" hay hạnh phúc tột đỉnh( supreme blessedness).Finally, he felt he achieved“the great enlightenment” and experienced“nirvana” or supreme blessedness.Combinations with other parts of speechUsage with nounsbằng chứng cho thấykết quả cho thấyem thấydữ liệu cho thấydấu hiệu cho thấycậu thấybáo cáo cho thấycon thấykhả năng nhìn thấythấy cậu MoreUsage with adverbsthường thấychưa thấycũng thấythấy rất nhiều chẳng thấythấy rõ cảm thấy hạnh phúc vẫn thấyvừa thấythấy rất khó MoreUsage with verbsquan sát thấybắt đầu cảm thấybắt đầu thấyphát hiện thấyđể ý thấycảm thấy xấu hổ cảm thấy đau cảm thấy đói cảm thấy lo lắng bắt đầu nhận thấyMoreThật sự, đức Phật nói,chúng ta đã chịu khổ quá đủ để thấy mệt mỏi với thế gian rồi, và nỗ lực đi tìm con đường thoát khỏi cái mê hồn trận khổ đau này, con dường để đến cõi vô tử Niết bàn.Truly, the Buddha said,we have suffered enough to be utterly wearied of life, and to seriously seek the way out of this maze of suffering, the way to the deathless Nibbana.Nếu chúng ta để những dục vọng tan biến, chúng ta sẽ thấy bản chất thực sự của thế giới, một sự trống rỗng, hư vô, và chúng ta sẽ đến cõi cực lạc, niết bàn nới được định nghĩa là có đủ sự sống để tận hưởng cái chết.( Tiếng cười) Vậy đó là cách nghĩ của Phật tử.If we let our desires melt away, we will see the world for what it truly is, a vacuity, nothingness, and we will slip into this happy state of nirvana which has been defined as having just enough life to enjoy being dead.(Laughter) So that's the Buddhist thinking.Ở trái đất này, Ngài đã thực hiện mười hai công hạnh giác ngộ như một tấm gương,để chỉ cho người khác thấy cách nó có thể được thực hiện như thế nào, và khi nhập niết bàn thì dòng tâm thức của Ngài tiếp tục, để hiển lộ trong nhiều cõi khác, thuyết pháp và tạo lợi lạc cho tất cả chúng sinh.On earth he performed twelve acts of being enlightened as an exampleto show others how it can be done, and at death his continuum continues in order for him to manifest in many other realms, teaching and benefiting all beings. Results: 8, Time: 0.0189

Word-for-word translation

thấyverbseefindsawfeelthấynounshowcõinounrealmplaneworldriseearthniếtnountapeniếtniếtnibbânanirvananiếtbànnountabledesktalkcountertopsbànverbdiscuss thấy bọn họthấy các bạn

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English thấy cõi niết bàn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Cõi Niết Bàn Tiếng Anh