THẦY TU In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THẦY TU " in English? SNounthầy tu
monk
nhà sưtu sĩthầy tuvị sưmoncktăng sĩvị tăngđan sĩsư thầythầy chùapriest
linh mụcthầy tế lễtu sĩtư tếmục sưthầy tuvị giáo sĩthầypreceptor
thầy tungười thầyacolyte
thầy tumôn đồmonks
nhà sưtu sĩthầy tuvị sưmoncktăng sĩvị tăngđan sĩsư thầythầy chùapriests
linh mụcthầy tế lễtu sĩtư tếmục sưthầy tuvị giáo sĩthầyfriar
tu sĩanh emchathầytu huynh
{-}
Style/topic:
I'm no acolyte!Ngươi đã là thầy tu ở Lindisfarne Athelstan ạ.
You were a monk at Lindisfarne, Athelstan.Hắn thậm chí còn không phải là thầy tu.
He's not even a priest.Sao bà lại cho thầy tu vàng thế?
Why did you give the priest gold?Chiếc áo làm nên thầy tu.
The clothes do make the priest.Combinations with other parts of speechUsage with verbsnữ tutu tập khóa tudự án tu sửa tu thiền Usage with nounstu viện tu sĩ xúc tuvị tu sĩ tu viện benedictine tu viện trưởng tu hội tu hành nữ tu sĩ nữ tu faustina MoreNếu con là một thầy tu, con sẽ trở thành một Giáo hoàng.
If you're a priest, you will be Pope.Anh quá bận rộn- anh sống như một thầy tu.
You are very busy as a priest.Tôi có thể mua từ thầy tu ở Jerusalem.
I can buy them from a monk in Jerusalem.Ông ấy là Hồng y, và là một thầy tu.
He is a Cardinal, he is a priest.Đó là mộ của một thầy tu tên Nesyamun.
It's the tomb of a priest called Nesyamun.Tôi bảo tôi là trai tân… chứ không phải thầy tu.
I said I was a virgin… not a monk.Cái áo không làm nên thầy tu hay cha sứ.
Clothing doesn't make the man or the priest.Nếu con là thầy tu, con sẽ trở thành Giáo hoàng.”.
If you are a monk, you will become The Pope.'.Với một cựu cảnh sát, ông ta sống như thầy tu vậy.
For an ex-cop, the guy lived like a monk.Thầy tu có thể bị bắt phải nói dù có hay không có lưỡi.
A monk can be made to talk with or without his tongue.Một giáo viên tốt hữu dụng hơn cả trăm thầy tu.
One good schoolmaster is of more use than a hundred priests.Thầy tu và chú mèo Tama không bao giờ bị thiếu ăn nữa.
The priest and the cat never went hungry again.Khi anh tìm ra được các con số đó, anh sẽ trở thành thầy tu".
When you find these numbers you will be a monk.Các thầy tu đó không thể xây cổng gần hơn chút sao?!
Couldn't these monks have built their gates a little bit closer?Cô Oprah: Thời đó thầy vẫn mặc áo thầy tu chứ?
Oprah: At the time, were you wearing your monk robes?Thầy tu đỏ ở King' s Landing chỉ có mỗi Thoros xứ Myr.
The only red priest we had in King's Landing was Thoros of Myr.Khi anh tìm ra số lượng của chúng, anh sẽ trở thành một thầy tu.
When you find these numbers you will be a monk.Anh không phải là thầy tu nhưng Anh biết mình phải làm gì.
I may not be a monk, but I certainly have a moral code.Căn phòng nơitử tù có thể gặp thầy tu trước khi bị treo cổ.
The room where inmates can meet with a priest before they are hanged.Thầy tu Luis Padilla và thương binh bắn tỉa trong cuộc nổi dậy ở Venezuela.
Priest Luis Padilla and soldiers wounded sniper during the uprising in Venezuela.Người phó của ông- Geoffrey de Charney, thầy tu ở Normandy, cũng bắt chước de Molay và khăng khăng nói mình vô tội.
His close associate Geoffrey de Charney, Preceptor of Normandy, followed de Molay's example and insisted on his innocence.Mỗi thầy tu trẻ của tộc Dezun phải hoàn thành một loạt các nghi thức trước khi trở thành một Shadow Priest.
Each young acolyte to the Dezun order must carry out a series of rites before becoming a shadow cleric.Câu đầu tiên mà người thầy tu nầy nói là:" Các anh, những người cựu quân nhân, giống như ngọn lửa ở đầu cây đèn sáp.
One of the first things this monk said was,“You veterans, you are the light at the tip of the candle.Các thầy tu dẫn anh tớichỗ một cánh cửa gỗ, thầy tu đứng đầu nói, Âm thanh ở ngay đằng sau cái cửa kia.
The monks lead the man to a wooden door, where the head monk says, the sound is right behind that door.Shree Krishna đã cho người thầy tu một xu, nó còn thậm chí chẳng đủ để mua một bữa ăn trưa hoặc ăn tối cho một người.
Shree Krishna gave that priest one coin which was not even enough for buying a lunch or dinner for one person.Display more examples
Results: 236, Time: 0.0331 ![]()
![]()
thấy tiêu thụthầy trả lời

Vietnamese-English
thầy tu Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thầy tu in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
các thầy tumonkspriestsWord-for-word translation
thầynounteachermasterthaymentorsenseituadjectivetureligiousrhetoricalmonastictunounsister SSynonyms for Thầy tu
tu sĩ linh mục nhà sư monk thầy tế lễ priest tư tế mục sư vị sư vị giáo sĩ monck tăng sĩTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thầy Tu Tiếng Anh Là Gì
-
Thầy Tu Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
THẦY TU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THẦY TU - Translation In English
-
Thầy Tu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THẦY TU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"thầy Tu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"thầy Tu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thầy Tu Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Nghĩa Của Từ Thầy Tu Bằng Tiếng Anh
-
Thầy Tu Tiếng Anh Là Gì
-
Tu Sĩ – Wikipedia Tiếng Việt
-
5 App Từ điển Tiếng Anh Hữu ích Nhất Trên điện Thoại Hiện Nay - Prep
-
Thầy - Wiktionary Tiếng Việt