Thầy - Wiktionary Tiếng Việt

thầy
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰə̤j˨˩tʰəj˧˧tʰəj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəj˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 偨: sai, thầy, thày
  • 柴: si, tứ, sầy, tái, sài, thầy, thày, thài, xầy
  • 󰏌: thầy

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • thây
  • thay
  • thảy
  • thấy

Danh từ

thầy

  1. Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi). Thầy chủ nhiệm. Tình thầy trò. Chào thầy ạ! ; Người có trình độ hướng dẫn, dạy bảo (hàm ý coi trọng). Bậc thầy.
  2. Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân. Thầy lang. Thầy đề. Thầy cai. Thầy tuồng. Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng (tục ngữ).
  3. (Kết hợp hạn chế) . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân. Thầy phủ. Thầy thừa. Thầy thông.
  4. (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ. Đạo thầy nghĩa tớ. Thay thầy đổi chủ.
  5. Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương). thầy u

Dịch

người đàn ông dạy học .
  • Tiếng Anh: teacher, master
  • Tiếng Trung Quốc: 老師
cha, bố .
  • Tiếng Anh: father, dad
  • Tiếng Mân Nam: 阿爸

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thầy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thầy&oldid=2278710”

Từ khóa » Thầy Tu Tiếng Anh Là Gì