Thế Hệ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ thế hệ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | thế hệ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ thế hệ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thế hệ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thế hệ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thế hệ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - ジェネレーション - せだい - 「世代」 - よ - 「世」 - よ - 「代」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "thế hệ" trong tiếng Nhật
- - Được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong bề dày truyền thống lâu đời.:長い伝統の中で代々伝えられてきた
- - Dối trá, che đậy và bao biện được tiếp nối từ thế hệ này sang thế hệ khác ở đất nước này.:うそとぼかしと言い逃れがこの国に代々引き継がれてきた
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thế hệ trong tiếng Nhật
* n - ジェネレーション - せだい - 「世代」 - よ - 「世」 - よ - 「代」Ví dụ cách sử dụng từ "thế hệ" trong tiếng Nhật- Được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong bề dày truyền thống lâu đời.:長い伝統の中で代々伝えられてきた, - Dối trá, che đậy và bao biện được tiếp nối từ thế hệ này sang thế hệ khác ở đất nước này.:うそとぼかしと言い逃れがこの国に代々引き継がれてきた,
Đây là cách dùng thế hệ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thế hệ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới thế hệ
- đính tiếng Nhật là gì?
- rát tiếng Nhật là gì?
- điềm đạm tiếng Nhật là gì?
- bãi cỏ chăn nuôi tiếng Nhật là gì?
- thiên văn tiếng Nhật là gì?
- chảy máu tiếng Nhật là gì?
- sung sướng ngập tràn tiếng Nhật là gì?
- tật cận thị tiếng Nhật là gì?
- biểu trưng tiếng Nhật là gì?
- tiếp điểm tiếng Nhật là gì?
- thân trâu ngựa tiếng Nhật là gì?
- gươm giáo tiếng Nhật là gì?
- sự thông dụng tiếng Nhật là gì?
- bụng phệ tiếng Nhật là gì?
- không cháy được tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Khệ Nệ Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khệ Nệ Là Gì
-
Khệ Nệ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khệ Nệ" - Là Gì?
-
Thế Hệ Tiếng Nhật Là Gì?
-
'khệ Nệ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng, Từ Lóng ...
-
Viên Chức, Thế Hệ, Quan điểm Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Tiếng Nhật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hệ Phiên âm Latinh Hepburn Cho Tiếng Nhật - Wikipedia
-
Học Tiếng Nhật :: Bài Học 20 Hệ Mặt Trời - LingoHut
-
Thông Báo Tuyển Sinh Cao đẳng Tiếng Nhật Hệ Chính Quy Năm 2021
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CÁC BỘ PHẬN HỆ TIÊU HÓA - KVBro
-
Những Lý Do Không Thể Bỏ Qua Hệ Trung Cấp Tiếng Hàn
thế hệ (phát âm có thể chưa chuẩn)