THEIR CLASS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
THEIR CLASS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðeər klɑːs]their class
[ðeər klɑːs] lớp học của họ
their classroomtheir classgiai cấp của họ
their classđẳng cấp của mình
his classclass của họ
their classđẳng cấp của họ
their castetheir class
{-}
Phong cách/chủ đề:
Có thể là bạn nào đó trong lớp mình.Just by looking at their class, it was the birth of a very awkward combination of a bard and a sculptor.
Chỉ nhìn vào class của họ cũng thấy đó là sự ra đời của 1 cặp đôi rắc rối Bard- Sculptor.Chelsea to demonstrate their class.
Chelsea đã thể hiện đẳng cấp của mình.Because students can tend to their class obligations when it's most convenient for them, conflicts with work and family are kept to a minimum.
Bởi vì học sinh có thểcó xu hướng nghĩa vụ lớp học của họ khi nó thuận tiện nhất cho họ, mâu thuẫn với công việc và gia đình được giữ ở mức tối thiểu.This is also a way for gamers to assert their class.
Đây cũng là cách thức để game thủ khẳng định đẳng cấp của mình.Several other children in their class were hospitalized.
Rất nhiều đứa trong lớp con đã nhập viện.In Heroes I, heroes had a single, fixed,special ability according to their class.
Trong Heroes I, anh hùng có một khả năng đặc biệt cốđịnh duy nhất tùy theo class của họ.Students must remain seated with their class during the assembly.
Học sinh phải ngồi chung với lớp của mình trong nhà thờ.This is not surprising because both IDM andDAP are indeed the most popular software in their class.
Nó là không đáng ngạc nhiên bởi vì cả hai PATCH và ĐẬP thực sự là mộtphần mềm phổ biến nhất trong lớp học của mình.For sheer exploitation, these are the oldest type in their class, and still the most widespread today.
Đối với khai thác tuyệt đối,đây là loại lâu đời nhất trong lớp của họ, và vẫn phổ biến nhất hiện nay.Spindles that offer easily the fastest spin speed capability available,and are of the highest standard in their class worldwide.
Cọc dễ dàng cung cấp khả năng tốc độ quay nhanh nhất,và là tiêu chuẩn cao nhất trong lớp học của họ trên toàn thế giới.There are timeswhen some professors will list books for their class that they admittedly have no intention of using.
Có những lúc vài giáo sưsẽ liệt kê các cuốn sách cho lớp của họ mà họ thừa nhận không có ý định sử dụng.Both iPhone 6 and iPhone 6 Plusare undoubtedly the top phones in their class today.
Cả iPhone 6 và iPhone 6 Plus chắc chắnlà những điện thoại hàng đầu trong lớp của họ hiện nay.It was Monday, morning assembly at school and Alex, their class teacher stood in front of the board as usual.
Đó là buổi sáng thứ hai lắp ráp tại trường học và Alex, giáo viên lớp học của họ đang đứng ở phía trước của tấm bảng.Cole andApperson saw a need for a basic programming board to integrate with their class lectures.
Cole và Appersonđã thấy nhu cầu về các bo lập trình cơ bản để tích hợp với các bài giảng trên lớp của họ.It was Monday morning assembly at school and Alex, their class teacher was standing there in front of the whiteboard.
Đó là buổi sáng thứ hai lắp ráp tại trường học và Alex, giáo viên lớp học của họ đang đứng ở phía trước của tấm bảng.There is too much talk about tactics and system, the Mexicans were just more aggressive,more powerful and the Germans were surprised by their class.
Chỉ đơn giản là người Mexico đã chơi tốc độ hơn,mạnh mẽ hơn và người Đức bị bất ngờ bởi đẳng cấp của họ.Each one has a contact person, usually a student in their class, who helps them getting along in the new surroundings.
Mỗi người đều có một người để liên lạc, thường là một sinh viên trong lớp của họ, giúp họ hòa nhập cùng trong một môi trường mới.Among all the high level users, there were many that did notwant others to known the secrets related to their class.
Giữa những người chơi level cao với nhau, nhiều người trong số họ sẽ không muốn kẻ khácbiết những bí mật liên quan đến class của họ.These individuals insist on living outside the'law' of their class system," as Ti-Grace Atkinson wrote in Amazon Odyssey.
Những cá nhân này đòi được sống ở bên ngoài“ luật pháp” của hệ thống giai cấp của họ,” như Ti- Grace Atkinson đã từng viết trong Amazon Odyssey.I wanted her to continue being my teacher but the school does notallow students to directly choose a teacher for their class.
Tôi muốn cô ấy tiếp tục làm giáo viên của tôi nhưng nhà trường không cho phép học viên trựctiếp chọn một giáo viên cho lớp học của mình.And second, they believed that if they failed to behave according to the precepts that controlled their class they and their families would be disgraced forever.
Và thứ hai, họ tin rằng nếu họ không hành xử theo giới kiểm soát lớp học của họ và gia đình của họ sẽ bị hổ thẹn mãi mãi.At the time of the acquisition, Embark had transit data on large cities such as Chicago, New York,and San Francisco and had apps considered to be some of the best in their class.
Tại thời điểm mua lại, bắt tay có dữ liệu vận chuyển trên các thành phố lớn như Chicago, New York vàSan Francisco và đã ứng dụng được coi là một trong những tốt nhất trong lớp học của họ.By their junior year, their class had divided up according to interests, and Yuan, Zhang, Yun and Zhu found themselves placed together in a small group focused on pure math.
Vào năm học cơ sở, lớp học của họ đã phân chia theo sở thích, và Yuan, Zhang, Yun và Zhu thấy mình được đặt cùng nhau trong một nhóm nhỏ tập trung vào toán học thuần túy.Evgenia added:“The school vacations have just begun andalmost all their class was there- about 10 p.
Dì của Viktoria cho biết thêm:" Kỳ nghỉ vừa mới bắt đầu vàgần như tất cả các lớp học của họ ở đó- khoảng 10 người.Furthermore, they want you to adhere to their particular manner of thinking, to their group,their race, their class.
Thêm nữa họ lại muốn bạn bám chặt vào cách suy nghĩ riêng của họ, nhóm người của họ,chủng tộc của họ, giai cấp của họ.Students are tested on a weekly basis, and every five weeks,students receive detailed feedback on their class performance to ensure they are reaching their language goals related to business.
Sinh viên được kiểm tra hàng tuần và cứ sau 5 tuần, sinh viên nhận được phảnhồi chi tiết về hiệu suất lớp học của họ để đảm bảo họ đạt được mục tiêu ngôn ngữ liên quan đến kinh doanh…[-].The Class Notebook Tools for OneNote 2016 for Mac enable teachers to save time andwork even more efficiently with their Class Notebooks.
Các công cụ sổ ghi chép lớp học OneNote 2016 cho Mac bật giáo viên để tiết kiệm thời gian vàlàm việc hiệu quả hơn với sổ ghi chép lớp học của họ.Since then GT4 versions of the V8 Vantage have become a force to be reckoned with,spawning one-make race series and winning their class in Dubai, Nürburgring, Silverstone and Spa 24-hour races.
Kể từ đó các phiên bản GT4 của V8 Vantage đã trở thành một lực lượng được xem với, đẻ trứng hàngloạt cuộc đua một hiện và chiến thắng giai cấp của họ ở Dubai, Nurburgring, Silverstone và Spa cuộc đua 24 giờ.For example, users of Titleist products are often serious players and want to achieve the best performance while Honma users aregenerally rich people who want to show their class.
Ví dụ, người sử dụng sản phẩm hãng Titleist thường là những người chơi có thái độ nghiêm túc và mong muốn đạt được thành tích tốt nhất trong khi người chơi sử dụng gậy Honma thường là những ngườigiàu có thích thể hiện đẳng cấp của mình.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 84, Thời gian: 0.0317 ![]()
![]()
their clantheir classes

Tiếng anh-Tiếng việt
their class English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Their class trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Their class trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - su clase
- Người pháp - leur classe
- Người đan mạch - deres klasse
- Thụy điển - sin klass
- Na uy - sin klasse
- Hà lan - hun klasse
- Hàn quốc - 자신의 클래스
- Tiếng slovenian - svojem razredu
- Người serbian - својој класи
- Tiếng slovak - svojej triede
- Người ăn chay trường - своя клас
- Tiếng rumani - clasa lor
- Tiếng mã lai - kelas mereka
- Tiếng hindi - अपनी कक्षा
- Đánh bóng - swojej klasie
- Bồ đào nha - sua classe
- Tiếng croatia - svojoj klasi
- Tiếng indonesia - kelas mereka
- Séc - své třídě
- Tiếng nga - своем классе
- Tiếng ả rập - فئتها
- Tiếng do thái - הכיתה של הם
- Người hy lạp - τάξης τους
Từng chữ dịch
theirđại từhọmìnhclassdanh từlớpclasshạngclassgiai cấpđẳng cấpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Class Dịch Sang Tiếng Việt Là Gì
-
Class - Wiktionary Tiếng Việt
-
CLASS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Class«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Class - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Classes | Vietnamese Translation ...
-
Class Nghĩa Tiếng Việt Là Gì - Học Tốt
-
TO THIS CLASS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Ý Nghĩa Của Class Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Class - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Top 20 Class Là Gì Trong Tiếng Việt Mới Nhất 2022
-
Dịch Sang Tiếng Việt - Selfomy Hỏi Đáp
-
Nghĩa Của Từ Form Class Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Classes | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...