TO THIS CLASS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TO THIS CLASS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə ðis klɑːs]to this class
[tə ðis klɑːs] lớp này
this classthis layerthis gradethis schoolthis classroomnhóm này
this groupthis teamthis categorythis classthis poolthis bucketthis cohortthis populationcho lớp học này
for this class
{-}
Phong cách/chủ đề:
Làm sao cậu vào được lớp này?To this class, must be added Is.
Lớp này cần thiết phải bao gồm họ.I'm looking forward to this class.
Tôi đã mong chờ lớp học này.The air belongs to this class of things for two reasons.
Không khí( bầu trời) thuộc về lớp này vì hai lý do.There is no fixed schedule to this class.
Hiện không có lịch trình cố định cho lớp này ạ!Only five families belonged to this class, all descended from Fujiwara no Michinaga.
Chỉ có năm gia đình thuộc tầng lớp này, tất cả đều là hậu duệ của Fujiwara no Michinaga.This has been my first time to this class.
Đây là lần đầu tiên tôi vào lớp này.NET will go to this class for starting instructions and then start the desired Window or Page from there.
NET sẽ đi đến class này đầu tiên để lấy hướng dẫn và sẽ khởi tạo cửa sổ( Window) hoăc trang( Page) từ đây.There are two distinct features to this class.
Có hai đặc điểm riêng biệt cho lớp học này.My sister, who normally goes to this class with me, couldn't this evening.
Em gái anh, người bình thường đi học cùng anh, không có ở đây sáng nay.There are over 67,000 species belonging to this class.
Có khoảng 27.000 loài trong lớp này.There are three drugs which belong to this class, acarbose, miglitol and voglibose, of which voglibose is the newest.
Có ba loại thuốc thuộc lớp này, acarbose, miglitol và voglibose, trong đó voglibose là mới nhất.User: The owner of a file belongs to this class.
User: Chủ sở hữu của một tập tin thuộc nhóm này.They supply feedback and training to this class in order that students get the right info and academic training.
Họ cung cấp thông tin phản hồi và huấn luyện cho lớp để sinh viên nhận được thông tin phù hợp và học thuật.I feel very fortunate in coming to this class.
Tôi cảm thấy may mắn khi được tham gia lớp học này.Characters belonging to this class may exhibit enemy-provoking as well as crowd control skills as well on top of the usual team shielding buffs.
Các nhân vật thuộc lớp này có thể thể hiện các kỹ năng kích động kẻ thù cũng như kiểm soát đám đông cũng như trên các đội bóng che chắn thông thường của đội.The scene of the“robber robbed" belongs to this class.
Các VTHĐ thuộc trường nghĩa“ ăn cắp” đều thuộc nhóm này.And to this class, which seems to be by nature the smallest, belongs a share of the knowledge that alone among all the other kinds of knowledge is to be called wisdom.
Và tầng lớp này- nó có vẻ như, bởi bản chất, là nhỏ nhất- là tầng lớp vốn thừa hưởng sở hữu một phần chia của sự hiểu biết vốn một mình nó giữa tất cả những loại khác của kiến thức nên được gọi là sự khôn ngoan.All members of the 35th platoon belonged to this class.
Tất cả các thành viên của Tiểu đội 35 đều thuộc lớp này.Please be advised that students who are admitted in January are not eligible to apply to this class.
Xin lưu ý các sinh viên nhập học kì tháng Một không đủ điều kiện đăng kí lớp này.The sea, however, was more like air than land, andwas, as opposed to land, common property of all: The air belongs to this class of things for two reasons.
Tuy nhiên biển giống như không khí hơn mặt đất, trái ngược với đất đai,đó là tài sản chung của tất cả:" Không khí thuộc về lớp này vì hai lý do.DPP-4 inhibitors Januvia(sitagliptin) and Tradjenta(linagliptin)belong to this class.
Các chất ức chế DPP- 4 Januvia( sitagliptin) và Tradjenta( linagliptin)thuộc nhóm này.Bethanechol is one of the medicines that belong to this class.
Bethanechol là một trong những loại thuốc thuộc nhóm này.The public keyword gives unrestricted access to this class.
Từ khóa public class có ý nghĩa không hạn chế quyền truy cập class.Dr. N: When I snap my fingers you will go immediately to this class.
TS N: Khi tôi búng những ngón tay tôi, anh sẽ ngay lập tức đi tới lớp học này.Mm of extra carrying space adds a new dimension of flexibility to this class.
Mm của không gian mang thêm cho biết thêm một chiều hướng mới của sự linh hoạt cho lớp học này.Default access allows other classes within the same package to have visibility to this class.
Cho phép những Class khác trong cùng package truy cập đến Class của bạn.Other: Any users that are not part of the user orgroup classes belong to this class.
Khác: Bất kỳ người sử dụng mà không phải là một phần của người sử dụng hoặcnhóm lớp thuộc lớp này.Understudies must have a strong comprehension of computations in Tableau before going to this class.
Understudies phải có một sự hiểu biết mạnh mẽ về tính toán trong Tableau trước khi đi đến lớp này.Among the ready-made meals, super premium dog food is a good choice, andBelkando food belongs to this class.
Trong số các bữa ăn làm sẵn, thức ăn cho chó siêu cao cấp là một lựa chọn tốt, vàthức ăn Belkando thuộc về lớp này.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 36, Thời gian: 0.1344 ![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
to this class English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To this class trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
To this class trong ngôn ngữ khác nhau
- Ukraina - до цього класу
- Tiếng do thái - לשיעור ה זה
- Người hy lạp - σε αυτή την τάξη
- Người hungary - ebbe az osztályba
- Thổ nhĩ kỳ - bu derse
- Đánh bóng - na te zajęcia
- Tiếng croatia - ovom razredu
- Người tây ban nha - a esta clase
- Người pháp - à ce cours
- Người đan mạch - til denne klasse
- Thụy điển - till denna klass
- Hà lan - tot deze klasse
- Hàn quốc - 이 클래스에
- Tiếng nhật - このクラスに
- Tiếng slovak - do tejto triedy
- Người ăn chay trường - към този клас
- Tiếng rumani - la această clasă
- Bồ đào nha - a esta classe
- Người ý - a questa classe
- Tiếng indonesia - dalam kelas ini
Từng chữ dịch
tođộng từđếntớitogiới từvớichovàothisđiều nàythisdanh từthisthếclassdanh từlớpclasshạngclassđẳng cấpgiai cấpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Class Dịch Sang Tiếng Việt Là Gì
-
Class - Wiktionary Tiếng Việt
-
CLASS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Class«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Class - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Classes | Vietnamese Translation ...
-
Class Nghĩa Tiếng Việt Là Gì - Học Tốt
-
THEIR CLASS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Ý Nghĩa Của Class Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Class - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Top 20 Class Là Gì Trong Tiếng Việt Mới Nhất 2022
-
Dịch Sang Tiếng Việt - Selfomy Hỏi Đáp
-
Nghĩa Của Từ Form Class Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Classes | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...