THEN CHỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THEN CHỐT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từthen chốtkeyquan trọngchínhchìa khóakhóachủ chốtphímthen chốtchìa khoáchủ yếukhoápivotalquan trọngthen chốtmấu chốtnòng cốtchủ chốttrọng yếu

Ví dụ về việc sử dụng Then chốt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lợi ích khách hàng là then chốt.Customer benefit is a crucial key.Điều then chốt để thực hiện Dance 1- 2- 1 hiệu quả đó là tính tổ chức và xã hội.What's key in conducting an effective 1-2-1 is that it be structured and social.Chiến Tranh Lạnh đang hồi phân tranh, và cô Vostok đây chính là then chốt.The Cold War's up for grabs, and Miss Vostok is the linchpin.Điều then chốt để thực hiện Dance 1- 2- 1 hiệu quả đó là tính tổ chức và xã hội.What is key in conducting an effective 1-2-1 is that it needs to be both structured and social.Reagan cũng nói" Chương trình cấm vận giới chủ nhân là thành phần chính và then chốt.Reagan also said,"The employer sanctions program is the keystone and major element.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từnhân viên chủ chốtcầu thủ chủ chốtvấn đề chủ chốtkết quả then chốtchốt chặn Sử dụng với danh từthen chốtđiểm then chốtchốt lời chủ chốt của mỹ chốt khóa chốt cửa chốtchốtkhóa chốtHơnHàng chục nghiên cứu cho thấy sức mạnhý chí là thói quen then chốt quan trọng nhất đối với thành công cá nhân.Hundreds of studies show that willpower is the single most important keystone habit for individual success.Sau khi hồi phục từ ranh giới thấp nhất của sự đứng im giá ở mức 13 USD,ETC dừng lại ở mức then chốt khoảng 15 đến 16 USD.After a rebound from the lowest border of the flat at $13,ETC stopped at the key point around $15 to $16.Dựa trên lịch sử đời thực,bộ phim tập trung vào trận đánh then chốt ở Thượng Hải năm 1937 trong chiến tranh Trung- Nhật.Based on real-life history, the film centers on a pivotal Shanghai battle in 1937 during the Sino-Japanese war.Trong năm 2018 Hiến chương sẽ tập trung vào việc đảm bảo rằngcác câu trả lời cho các vấn đề chính sách then chốt được dữ liệu mở thông báo.In 2018 the Charter will focus on ensuring that responses to key policy problems are informed by open data.Hoa Kỳ và các quốc gia đối tác hi vọng rằng TPP sẽ trở thành then chốt của nền tự do mậu dịch trong khu vực châu Á- Thái Bình Dương.The United States and its partners hope that the TPP becomes the linchpin of free trade in the Asia-Pacific region.Những đối tượng ghi âm của tôi. tất cảchúng đấy… cả trăm giờ phòng vấn riêng với kẻ then chốt.My subject recordings. You noted the research that went into"society," well,there it all is… hundreds of hours of one-on-one interviews with the key players.Mối quan hệ đồng minh Mỹ-Nhật đã trở thành một nhân tố then chốt cho cấu trúc hạ tầng an ninh khu vực châu Á- Thái Bình Dương.The U.S.-Japan alliance has already been a key element of the regional security architecture in the Asia-Pacific region.Giờ chúng ta sẽ xem xét tới then chốt của sự khác biệt giữa phái tự do và bảo thủ. Phái tự do gạt bỏ ba trong số những nền tảng trên.Now we get to the crux of the disagreement between liberals and conservatives: liberals reject three of these foundations.Chẳng hạn, nếuphòng ban có nhu cầu tăng chỉ số kinh doanh lên 200%, họ có thể lấy kết quả then chốt là Tuyển 5 Account Executive.For example,if the sales team wants to increase sales by 200%, then a key result might be hiring 5 Account Executives.Chúng tôi giao nhaucuộc sống của nhau vào những thời điểm then chốt mà chúng ta rốt cuộc là mỗi neo người khác, với một neo chung của Chúa Kitô.We intersected each other's lives at PIVOTAL moments where we ended up being each others anchor, with a common anchor of Christ.Trong vài năm trở lại đây, các đồng minh truyền thống thực tế đã tìm cách né xa Washington do những bất đồng về thương mại vàcác lĩnh vực hợp tác then chốt khác.In recent years historical allies have distanced themselves from Washington due to disagreements on trade andother keys areas of cooperation.Họ có thể là những nhân tố then chốt và lớn nhất của bộ ứng dụng văn phòng miễn phí phổ biến nhất và họ đối xử với nó như bị nhảy mũi.They could have been the key player and the biggest part of the most popular free software office suite and they treated it like a runny nose.Chủ tịch sáng lập của chúng tôi,Graeme Clegg, đã đấu tranh cho lợi ích sức khỏe của sữa non, các thành phần then chốt cho nhiều sản phẩm của chúng tôi, trong hơn 27 năm.Our Founding Chairman, Graeme Clegg,has championed the health-giving benefits of colostrum, the linchpin ingredient for many of our products, for more than 29 years.Tập đoàn Adani ngày nay là một nhân tố then chốt trong các doanh nghiệp, từ khai thác than và kinh doanh, thăm dò dầu khí với các cảng và phát điện.Adani group is today a key player in businesses ranging from coal mining and trading, exploration for gas and oil to ports and power generation.Việc cắt giảm sản lượng của Tổ chức Các nướcXuất khẩu Dầu mỏ OPEC nhằm tới dầu thô nặng, với nhà sản xuất then chốt Saudi Arabia và Venezuela đang giảm xuất khẩu dầu thô nặng.The Organization of the Petroleum Exporting Countries'(OPEC)output cuts have targeted heavy crude, with linchpin producer Saudi Arabia and Venezuela reducing their exports of heavy crude.Vấn đề then chốt là trong khi hiến pháp cấm các tiểu bang phát hành tiền định danh, nó không hề cấm cụ thể chính phủ liên bang làm điều đó.The crux of the problem is that, while the Constitution clearly prohibits the states from issuing fiat money, it does not specifically prevent the federal government from doing so.Mặc dù ElBaradei đồng ý với chínhquyền hiện thời ở một số vấn đề then chốt liên quan đến hạt nhân song ông thường không ngại ngần khi nói lên quan điểm của mình.For although Mr ElBaradeihas agreed with the current administration on a number of key nuclear-related issues, he is not afraid to speak his mind.Ông cũng đóng một vai trò then chốt trong tổ chức, kỹ thuật và chính trị của thử nghiệm hạt nhân Pokaran- II của Ấn Độ vào năm 1998, lần đầu tiên kể từ vụ thử hạt nhân ban đầu của Ấn Độ năm 1974.He also played a pivotal organisational, technical, and political role in India's Pokhran-II nuclear tests in 1998, the first since the original nuclear test by India in 1974.Tuy nhiên các quan chức Mỹ, những người không muốn nêu danh tính, nói rằng không có một dấu hiệu nào của sự đột phá, có rất ít tiến bộ, vàthậm chí chưa đặt ra được những điều kiện then chốt cho bất kỳ một thỏa thuận nào.But US officials, who spoke on condition of anonymity, said there had been no sign of a breakthrough andlittle progress toward even defining the keys terms of any agreement.Đồng thời, nhà tuyển dụng biết rằng sức khỏe vàtinh thần của nhân viên là yếu tố then chốt để thành công liên tục và muốn đảm bảo bạn thông minh trong việc chăm sóc bản thân ngay cả bên ngoài văn phòng.At the same time,employers know that employee health and wellness is a key factor to continuous success and want to make sure you're smart about taking care of yourself even outside of the office.Đây là một yếu tố then chốt thúc đẩy mức tăng trưởng kinh tế quốc gia trong khu vực, dẫn tới sự mở rộng các thị trường đóng gói và hàng hoá tiêu dùng, và những đổi mới gần đây trong ngành đóng gói các tông lõi sóng".This is a key factor driving national economic growth levels in the region, which has led to expansion of the consumer goods and packaging markets and recent innovations in the corrugated packaging industry.”.Chúng lần đầu tiên được giới thiệu trong tập phim" Oblign Ro" năm 1991 của Star Trek:The Next Generation và sau đó là một yếu tố then chốt của Star Trek: Deep Space Nine và cũng xuất hiện trong Star Trek: Voyager.They were first introduced in the 1991 episode"Ensign Ro" of Star Trek:The Next Generation and subsequently were a pivotal element of Star Trek: Deep Space Nine and also appeared in Star Trek: Voyager.Espinosa và cộng sự cho rằng Np63a ức chế hoạt động của gen ức chế khối u chính( gen tắt, mà gây ung thư),và bây giờ không Np63a những gen then chốt antiproliferative lại phép lấy và phân chia tế bào ngừng.Espinosa and colleagues suggest that Np63a inhibits the action of key tumor suppressor genes(genes off, which cause cancer), and now without Np63a these key genes antiproliferative again allowed to take and stop cell division.Khoa Quản trị Kinh doanh trong quan hệ đối tác với Viện Công nghệ kinh doanhthực hiện nghiên cứu ứng dụng về các chủ đề có tầm quan trọng then chốt cho sự phát triển của môi trường kinh doanh tại Latvia và để nâng cao hiệu quả doanh nghiệp.The Faculty of Business Administration in partnership with the Business TechnologyInstitute performs applied research on topics of key importance to the development of a business environment in Latvia and to the enhancement of enterprise efficiency.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0238

Xem thêm

vai trò then chốtkey rolekey rolesđiểm then chốtbottom linecruxpivotal pointvai trò then chốt trong việckey role inlà yếu tố then chốtis a key factoris a key elementbe a key factorvấn đề then chốtkey issuethời điểm then chốtpivotal momentpivotal timeđóng vai trò then chốtplay a key roleplays a key roleplayed a key rolecâu hỏi then chốtkey questionlà then chốtis keyis pivotalare keycông nghệ then chốtkey technologykết quả then chốtkey resultkey resultscác yếu tố then chốtkey elementskey factorsđóng vai trò then chốt trong việcplayed a pivotal role inđiều then chốtkey thingmục tiêu then chốtkey goalkey objectivesthen chốt nàythis keylà điểm then chốtis the key pointis the crux

Từng chữ dịch

thentrạng từthenthendanh từbarsthentính từcriticalchốtdanh từlatchpinkeypivotdeadbolts S

Từ đồng nghĩa của Then chốt

quan trọng chính chìa khóa key khóa phím chủ yếu khoá themyscirathen chốt này

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh then chốt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Then Chốt Tiếng Anh Là Gì