THEO ĐÚNG KẾ HOẠCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THEO ĐÚNG KẾ HOẠCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch theo đúng kế hoạch
right on schedule
theo đúng kế hoạchđúng lịch trình
{-}
Phong cách/chủ đề:
If all goes to plan.Bạn có theo đúng kế hoạch mà bạn đã đặt ra?
Are you doing so according to the last plan you laid out?Ồ, chúng tôi vẫn theo đúng kế hoạch.
Oh, we're right on schedule.Mọi chuyện đã được sắp xếp và diễn ra theo đúng kế hoạch.
Everything was organized and happened according to plan.Và nếu theo đúng kế hoạch.
If it goes according to plan.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtheo cách theo yêu cầu theo sau theo mặc định giai đoạn tiếp theotheo thứ tự theo điều theo lịch trình theo truyền thuyết theo nguyên tắc HơnSử dụng với trạng từthường theotheo dõi trực tiếp theo dõi tương tự theo dõi thích hợp chẳng theosuy nghĩ tiếp theoHơnSử dụng với động từbước tiếp theocấp độ tiếp theotheo hướng dẫn hoạt động theomuốn theo đuổi tuân thủ theotiếp tục theo đuổi bắt đầu theo dõi hỗ trợ tiếp theonghiên cứu tiếp theoHơnĐảm bảo giao sản phẩm theo đúng kế hoạch.
Ensure the products delivery as scheduled.Mọi thứ theo đúng kế hoạch.
Everything went according to plan.Chuyến bay tiếp tục hành trình theo đúng kế hoạch.
The flight continued according to plan.Bộ tư lệnh Pháp lập tức phản ứng lại, điều Cụm Tập đoàn Quânsố 1 lên phía bắc theo đúng kế hoạch D.
The French command reacted immediately,sending its 1st Army Group north in accordance with Plan D.Chúng ta đang theo đúng kế hoạch.
We're right on schedule.Tương lai của tôi sẽ bắt đầu theo đúng kế hoạch.
My future will fall into place according to plan.Chúng ta sẽ theo đúng kế hoạch.
We will go according to this plan.Ông theo saucùng đoàn xe tiếp tế theo đúng kế hoạch.
You follow with the supply trains as planned.Brenna không chắc là có ai đó tronggia đình cảm thấy điều gì khác ngoài sự nhẹ nhõm khi cô quyết định kết hôn theo đúng kế hoạch.
Brenna wasn't so sure anyonehad thought anything except relief that she had married right on schedule.Không mọi thứ theo đúng kế hoạch.
Not everything follows an exact plan.Nhiều việc trong cuộcsống không thể diễn ra theo đúng kế hoạch.
Many things in life don't go according to plan.Hai chuyến đầu tiên diễn ra theo đúng kế hoạch.
The first two trips went according to plan.Một vòng hoàn vốn tích cựcđược tạo ra như là kết quả của một thương vụ được thực hiện tốt theo đúng kế hoạch của bạn.
A positive feedback loopis created as an outcome of a well-executed trade in accordance with a plan.Nord Stream- 2 đang tiến triển theo đúng kế hoạch.
The Nord Stream 2 Project is progressing as planned.Khi lắp đặt một mô- đun chùm gắn góc, để lại một lề vài cm giữa các tủ, vìrất khó để cài đặt một tủ như vậy theo đúng kế hoạch và các phép đo.
When installing an angular mounted beam module, leave a margin of a few centimeters between the cabinets,since it is very difficult to install such a cabinet strictly according to plan and measurements.Ông nói:" Mọi thứ diễn ra theo đúng kế hoạch.
She responded,“Indeed, everything is going according to plan.”.Trong cuộc sống, không phải tất cả những thứ bạn đã lên kế hoạch sẽ theo đúng kế hoạch của bạn.
In business, not everything you strive to accomplish will go exactly according to plan.Nord Stream- 2 đang tiến triển theo đúng kế hoạch.
Nord Stream 2, by contrast, is proceeding according to schedule.Hãy cười khi mọi thứ không diễn ra theo đúng kế hoạch.
Laugh at yourselves when things don't go according to plan.Bạn phản ứng thế nào nếumọi thứ không luôn theo đúng kế hoạch mà bạn đã vạch ra?
How do you react ifthings do not always go according to the exact plan you have created?Tôi cười thầm vì mọi thứ đều theo đúng kế hoạch.
I smiled to myself everything is going according to plan.Không sao,mọi người đã cầm chân thành công Dino theo đúng kế hoạch mà, đúng không?
No, didn't you guys succeed in stalling Dino, in accordance to the plan, right?Hãy cười khi mọi thứ không diễn ra theo đúng kế hoạch.
Be willing to laugh at yourself when things don't go as planned.Chỉ còn 1 tháng nữa là kết thúc năm 2019, khối lượng công việc vẫn còn bề bộn,Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo điều hành quyết liệt trên tất cả các lĩnh vực theo đúng kế hoạch đề ra nhằm hoàn thành toàn diện mục tiêu, nhiệm vụ đề ra.
Only one month to end 2019, the workload is still chaotic,the Prime Minister directs drastically on all fields in accordance with the plan to complete the targeted goal and mission.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0251 ![]()
theo đúng thứ tựtheo đuôi

Tiếng việt-Tiếng anh
theo đúng kế hoạch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Theo đúng kế hoạch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
theoaccording totheogiới từinunderbyasđúngdanh từrightđúngtính từtruecorrectđúngtrạng từproperlyyeskếdanh từdesignplankếtính từnextkếđộng từsucceededhoạchdanh từplanschemeharvesthoạchthe planningTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Theo đúng Kế Hoạch Tiếng Anh Là Gì
-
Theo đúng Kế Hoạch Trong Tiếng Anh, Dịch | Glosbe
-
"Mọi Thứ Diễn Ra Theo đúng Kế Hoạch, Và Chúng Tôi đến đúng Giờ ...
-
"hoàn Thành đúng Kế Hoạch" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Theo Kế Hoạch Tiếng Anh Là Gì
-
Nói Tiếng Anh - PLANS AND DECISIONS - Kế Hoạch Và Quyết...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'theo Kế Hoạch' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Những Câu Nói Hay Trong Tiếng Anh Về Mục Tiêu Và Phấn đấu
-
Nhân Viên Kế Hoạch Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì
-
Kế Hoạch Nhân Sự Là Gì? Vai Trò Và Trình Tự Lập Kế Hoạch Nhân Sự
-
Kế Hoạch Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Plan Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Kỹ Năng Lập Kế Hoạch Là Gì Và Làm Cách Nào để Thực Hiện - TopCV
-
Kế Hoạch – Wikipedia Tiếng Việt
-
Schedule | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh