THI CỬ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THI CỬ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thiexamtestexaminationcompetitioncontestcửelectionpresidentialelectoralcandidatedegree

Ví dụ về việc sử dụng Thi cử trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Gian lận thi cử ở Mỹ.Voter Fraud in America.Bạn đã bao giờ gian lận trong thi cử chưa?Have you ever cheated in exam?Học sinh thi cử chúng bay.Students andprogrammers it flew.Đã bao giờ bạn gian lận trong thi cử chưa?Have you ever cheated in an exam?Đừng coi thi cử như một áp lực.Do not think about exams as pressure.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkết quả bầu cửtái đắc cửquá trình bầu cửuỷ ban bầu cửhọc cử nhân cử người danh sách đề cửcử tri ủng hộ cử tri muốn phái cửHơnSử dụng với trạng từSử dụng với động từtái tranh cửtổ chức bầu cửvào cuộc bầu cửcử đi học chấp nhận đề cửđi bầu cửtuyên bố ứng cửHơnNói không với gian lận trong thi cử..Say no to cheating on a test.Rồi tuần lễ thi cử cũng đến.Then came our exam week.Hãy đi thi cử nhân rồi đi đại học.Take the GED exam and go to any college.Này là thời điểm thi cử của con tôi.It's registration time for my boy.Có thể bạn đã gian lận trong thi cử..Perhaps you cheated on a test.Thời ấy thi cử khá đơn giản.The exam in those days was very simple.Điều này chắc chắnsẽ dẫn tới căng thẳng thi cử.This will surely lead to exam stress.Gian lận trong thi cử là không tốt.Cheating in examinations is bad in itself.Việc thi cử sẽ diễn ra vào tuần thứ 8.The exam will take place in week 8.Sự gian lận trong thi cử vẫn còn phổ biến.Cheating on exams remains really wide-spread.Học sinh không nên gian lận trong thi cử.Candidates should not cheat in the examination.Gian lận trong thi cử không phải là mới.Cheating on a test is nothing new.Thi cử rất căng thẳng nhưng bạn đã hoàn thành.Exams are very stressful but you made it through.Gian lận trong thi cử là một lỗi rất nặng.Cheating on the exam was a dreadful mistake.Các Topic nên đọc trong mùa thi cử.It should be required reading during election season.Không thi cử trong 3 năm đầu tiên ở trường tiểu học.There are no exams for the first 3 years of school.Thuận tiện cho người sử dụng thực hành và thi cử.Convenient for users to do practices and examinations.Gian lận trong thi cử không phải là mới.I have no doubt that cheating in elections is nothing new.Đó chính là lúc Isamu nghe về Nữ thần thi cử.It is at such a time that Isamu hears about the Goddess of Exams.Gian lận trong thi cử cần phải được xử lý nghiêm minh.Cheating at entrance examinations must be severely punished.Iraq ngắt Internet để giảm gian lận trong thi cử.Iraq shuts down the internet to stop pupils cheating in exams.Hệ thống thi cử hiện tại giống như một bài kiểm tra trí nhớ.The current exam system is more like a memory test.Trẻ có thể sửdụng điện thoại để gian lận trong thi cử.Students can use their phones for cheating during the exams.Đại học Tân Tạokhông chấp nhận gian lận trong thi cử.Tan Tao University does not tolerate cheating on examinations.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1465, Thời gian: 0.0229

Từng chữ dịch

thidanh từthiexamtestexaminationcompetitioncửđộng từsentdispatchedelectedcửdanh từelectioncửtính từpresidential thị bản thânthì chớ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thi cử English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thi Cử Trong Tiếng Anh Là Gì