Thick-skinned - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˌskɪnd/
Tính từ
thick-skinned /.ˌskɪnd/
- Có da dày.
- (Nghĩa bóng) Trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thick-skinned”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Thick Skinned Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Thick-skinned Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Thick-skinned - Từ điển Anh - Việt
-
Thick-skinned Là Gì, Nghĩa Của Từ Thick-skinned | Từ điển Anh - Việt
-
THICK-SKINNED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
To Be Thick-skinned (to Be Tough-skinned) - English Study And Share
-
"Have A Thick Skin" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Từ: Thick-skinned
-
Thick-skinned Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Thick-skinned
-
'thick-skinned' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Thick-skinned Là Gì - Nghĩa Của Từ Thick-skinned
-
Thick-skinned Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
"Thick-skinned" Có Nghĩa Là Gì? | RedKiwi
-
"Thick-skinned" Nghĩa Tiếng Việt Là Gì? - EnglishTestStore