Từ: Thick-skinned
Có thể bạn quan tâm
- Mua VIP Đăng nhập Đăng ký
- Video Học tiếng Anh
- Học tiếng Anh qua phim
- Học tiếng Anh qua bài hát
- Luyện nghe tiếng Anh
- Tiếng Anh giao tiếp
- Tiếng Anh trẻ em
- Học phát âm tiếng Anh
- Video - Chuyên ngành
- Video Hài
- Học tiếng Anh cùng...
- Khoa học - Công nghệ
- Sức khỏe - Làm đẹp
- Thời trang - Điện ảnh
- Du lịch - Thể thao
- Kinh doanh - Thương mại
- Tin tức Quốc tế
- Người nổi tiếng
- Video Học tập
- Thể loại khác
- Video giải trí
- Kiến thức - Kinh nghiệm
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Ngữ pháp căn bản
- Ngữ pháp nâng cao
- Kinh nghiệm, Kỹ năng
- Bài giảng video
- Câu trong tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Anh
- Tài liệu tiếng Anh
- Tiếng Anh chuyên ngành
- Đọc báo Anh-Việt
- ...
- TỪ ĐIỂN
- CHỦ ĐỀ
-
tính từ
có da dày
-
(nghĩa bóng) trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:
Từ vựng tiếng Anh hay dùng:
Từ khóa » Thick Skinned Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Thick-skinned Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Thick-skinned - Từ điển Anh - Việt
-
Thick-skinned Là Gì, Nghĩa Của Từ Thick-skinned | Từ điển Anh - Việt
-
THICK-SKINNED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
To Be Thick-skinned (to Be Tough-skinned) - English Study And Share
-
"Have A Thick Skin" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Thick-skinned Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Thick-skinned
-
'thick-skinned' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Thick-skinned Là Gì - Nghĩa Của Từ Thick-skinned
-
Thick-skinned Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
"Thick-skinned" Có Nghĩa Là Gì? | RedKiwi
-
"Thick-skinned" Nghĩa Tiếng Việt Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thick-skinned - Wiktionary Tiếng Việt