Thiết Bị Báo Cháy Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ thiết bị báo cháy tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm thiết bị báo cháy tiếng Nhật thiết bị báo cháy (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ thiết bị báo cháy

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

thiết bị báo cháy tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thiết bị báo cháy trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thiết bị báo cháy tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n, exp - かさいほうちき - 「火災報知機」 - [HỎA TAI BÁO TRI CƠ]

Ví dụ cách sử dụng từ "thiết bị báo cháy" trong tiếng Nhật

  • - các thiết bị báo cháy liền kề nhau:隣接火災報知機
  • - thiết bị báo cháy bị hỏng, trục trặc:火災報知機の故障
  • - đánh thức bằng âm thanh thiết bị báo cháy:火災報知機の音で飛び起きる
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thiết bị báo cháy trong tiếng Nhật

* n, exp - かさいほうちき - 「火災報知機」 - [HỎA TAI BÁO TRI CƠ]Ví dụ cách sử dụng từ "thiết bị báo cháy" trong tiếng Nhật- các thiết bị báo cháy liền kề nhau:隣接火災報知機, - thiết bị báo cháy bị hỏng, trục trặc:火災報知機の故障, - đánh thức bằng âm thanh thiết bị báo cháy:火災報知機の音で飛び起きる,

Đây là cách dùng thiết bị báo cháy tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thiết bị báo cháy trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới thiết bị báo cháy

  • đinh vít tiếng Nhật là gì?
  • thức ăn kèm tiếng Nhật là gì?
  • liền tiếng Nhật là gì?
  • ha hả tiếng Nhật là gì?
  • thúi tiếng Nhật là gì?
  • mãn kinh tiếng Nhật là gì?
  • nhỏ xíu tiếng Nhật là gì?
  • khô hạn tiếng Nhật là gì?
  • xe đò tiếng Nhật là gì?
  • bù lỗ nhập tiếng Nhật là gì?
  • huy hoàng tiếng Nhật là gì?
  • cô hầu bàn tiếng Nhật là gì?
  • khai khẩn tiếng Nhật là gì?
  • hướng đi tiếng Nhật là gì?
  • bói tình yêu tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Hệ Thống Báo Cháy Tiếng Nhật Là Gì