Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Phòng Cháy Chữa Cháy
Có thể bạn quan tâm
Tiếp theo các chuyên đề hoc từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, hôm nay cùng học thêm một chủ đề nữa với tiếng Nhật SOFL nhé. Đó là các từ vựng về liên quan đến tai nạn hỏa hoạn.
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành phòng cháy chữa cháy
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về hỏa hoạn và cứu hỏa
かさいほけん(火災保険): Bảo hiểm hỏa hoạn
ひなんする: Lánh nạn
火傷 ( やけど): Bị bỏng
やけそん: Hư hại do cháy
ひのもと: Nguồn lửa
ひがつく: Bắt lửa
ひぶくれ: bị bỏng rộp
火災警報装置の設置(Kasai keihō sōchi no setchi): Cách lắp đặt thiết bị cảnh báo cháy
しょうぼうしゃ: Xe chữa cháy
しょうぼうぽんぷ: Vòi rồng
消火栓(Shōkasen): Vòi nước cứu hỏa
しょうかき: Bình cứu hỏa
消防たい: Đội cứu hỏa
消防たいいん: Thành viên đội cứu hỏa
消防設備 (Shōbō setsubi): Trang thiết bị cứu hỏa
消防士(Shōbō-shi): Lính cứu hỏa
火を出す (Hi o dasu): Dập lửa
はしご: Thang lánh nạn
ほうか する: Phóng hỏa
ひじょうぐち: Lối thoát hiểm
車の救助活動 (Kuruma no kyūjo katsudō): xe công tác cứu hộ
火災けんすう: Số vụ hỏa hoạn
てんそうする : Chuyển tải
救急隊員 (Kyūkyū taiin): Nhân viên đội cứu thương
けいほう : Cảnh báo
きびしいほうりつ: Luật nghiêm khắc
Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cứu hỏa và các vấn đề liên quan đến hỏa hoạn. Chủ đề này phù hợp với những bạn muốn cải thiện thêm vốn từ của mình để biết cách xử lý hoặc giao tiếp trong các tình huống, ngữ cảnh liên quan. Cách học từ vựng tiếng Nhật cơ bản theo chủ đề đó là:
-
Lựa chọn chủ đề yêu thích và có thể gặp nhiều trong cuộc sống, với những bạn đang sinh sống và học tập bên Nhật thì các từ vựng liên quan trực tiếp đến an ninh khu vực sinh sống như cứu hỏa, tai nạn sẽ rất cần thiết
-
Học để cải thiện vốn từ. Ngoài việc học các từ đơn lẻ hãy xem thêm các hội thoại tình huống liên quan đến chủ đề đó.
-
Bạn không cần phải cố gắng học cho bằng nhớ một list danh sách. Hãy dành mỗi ngày 30phút học với lượng từ vừa đủ. Với những list dài bạn có thể chia đều theo mỗi ngày. Chú ý vừa học, vừa note lại và phải nghe những từ đó khi được phát âm từ người bản ngữ thế nào nhé
Bài viết về từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành phòng cháy chữa cháy được Trung tâm tiếng Nhật SOFL tổng hợp và chia sẻ. Hi vọng các bạn sẽ có nhiều chủ đề hay hơn nữa, chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ!
Từ khóa » Hệ Thống Báo Cháy Tiếng Nhật Là Gì
-
Thiết Bị Báo Cháy«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Nhật | Glosbe
-
Thiết Bị Báo Cháy Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Phòng Cháy Chữa Cháy Tiếng Nhật Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
Cục Phòng Cháy Chữa Cháy Tiếng Nhật Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
82 Từ Vựng Tiếng Nhật Ngành Điện Tử Phổ Biến Bạn Nên Biết
-
MÁY BÁO CHÁY CỦA NHÀ BỊ REO LÊN. TÔI PHẢI LÀM SAO
-
Học Tiếng Nhật Qua Biển Báo
-
Hệ Thống Phòng Cháy, Chữa Cháy Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
THUẬT NGỮ PCCC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH
-
[PDF] Hệ Thống Cấp Báo Số 119 Và Cách Gọi điện
-
Hệ Thống Báo Cháy- Cấu Tạo, Nguyên Lý Hoạt Động