Thiết Bị Truyền Thông Dữ Liệu In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "Thiết bị Truyền thông Dữ liệu" into English
Data Communications Equipment is the translation of "Thiết bị Truyền thông Dữ liệu" into English.
Thiết bị Truyền thông Dữ liệu + Add translation Add Thiết bị Truyền thông Dữ liệuVietnamese-English dictionary
-
Data Communications Equipment
nounOne of two types of hardware that are connected by an RS-232-C serial connection, the other being a Data Terminal Equipment (DTE) device.
MicrosoftLanguagePortal
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Thiết bị Truyền thông Dữ liệu" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "Thiết bị Truyền thông Dữ liệu" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thiết Bị Truyền Dữ Liệu Tiếng Anh Là Gì
-
Thiết Bị Truyền Thông Dữ Liệu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
THIẾT BỊ DỮ LIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
THIẾT BỊ GHI DỮ LIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "thiết Bị Truyền Thông Dữ Liệu" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "truyền Dữ Liệu" - Là Gì?
-
DTE định Nghĩa: Thiết Bị Truyền Dữ Liệu - Data Transmission Equipment
-
Dữ Liệu Lớn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Truyền Dữ Liệu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thiết Bị Truyền Dữ Liệu Băng Siêu Rộng Là Gì? Giải Thích Từ Ngữ Văn ...
-
Dữ Liệu Di động Là Gì? Lịch Sử Phát Triển Của Dữ Liệu Di động?
-
Các Bộ Phận, Thiết Bị Trong Hạ Tầng Mạng Viễn Thông
-
Thông Tư 08/2021/TT-BTTTT Danh Mục Thiết Bị Vô Tuyến điện được ...