Thiếu Sót - Wiktionary Tiếng Việt

thiếu sót
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiəw˧˥ sɔt˧˥tʰiə̰w˩˧ ʂɔ̰k˩˧tʰiəw˧˥ ʂɔk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiəw˩˩ ʂɔt˩˩tʰiə̰w˩˧ ʂɔ̰t˩˧

Danh từ

sửa

thiếu sót

  1. Điều còn thiếu, còn sai sót. Những thiếu sót trong bản báo cáo. Thấy được thiếu sót của bản thân. Bổ khuyết kịp thời những thiếu sót.

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiếu sót”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thiếu_sót&oldid=2205138”

Từ khóa » Thiếu Sót Meaning