Thiếu Sót - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
thiếu sót IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiəw˧˥ sɔt˧˥ | tʰiə̰w˩˧ ʂɔ̰k˩˧ | tʰiəw˧˥ ʂɔk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiəw˩˩ ʂɔt˩˩ | tʰiə̰w˩˧ ʂɔ̰t˩˧ | ||
Danh từ
sửathiếu sót
- Điều còn thiếu, còn sai sót. Những thiếu sót trong bản báo cáo. Thấy được thiếu sót của bản thân. Bổ khuyết kịp thời những thiếu sót.
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiếu sót”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Thiếu Sót Meaning
-
THIẾU SÓT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
• Thiếu Sót, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Definition Of Thiếu Sót - VDict
-
Nghĩa Của Từ Thiếu Sót Bằng Tiếng Anh
-
Thiếu Sót (Vietnamese): Meaning, Origin, Translation
-
Thiếu Sót: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Thiếu Sót Hay Thiếu Xót? Đâu Là Từ Đúng Chính Tả Tiếng Việt
-
Thiếu Sót In English. Thiếu Sót Meaning And Vietnamese To English ...
-
Từ điển Tiếng Việt "thiếu Sót" - Là Gì?
-
SỰ THIẾU SÓT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
NHIỀU THIẾU SÓT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sự Thiếu Sót Tiếng Anh Là Gì? | Diễn đàn Sức Khỏe
-
Thiếu Sót Meaning In Lao | DictionaryFAQ
-
Vietnamese To English Meaning Of Sự-thiếu-sót - Vietnamese.english ...