Think Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ think tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm think tiếng Anh think (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ think

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

think tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ think trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ think tiếng Anh nghĩa là gì.

think /θiɳk/* động từ thought- nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ=he does not say much but he thinks a lot+ nó nói ít nhưng suy nghĩ nhiều=think twice before doing+ hãy suy nghĩ chính chắn trước khi làm=one would have thought that+ người ta có thể nghĩ rằng- nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như=I think so+ tôi nghĩ thế, tôi cho là thế=and to think he has gone away+ và ai mà tưởng được rằng nó đã đi rồi=to you think him brave?+ anh có cho nó là dũng cảm không?=to think scorn+ khinh bỉ- nghĩ ra, thấy, hiểu=I can't think why+ tôi không hiểu tại sao- nghĩ đến, nhớ=to think to do something+ nhớ làm một việc gì- trông mong=I thought to have heard from you+ tôi mong được nhận tin anh- luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng=to think oneself silly+ nghĩ lắm đâm ra quẫn trí ngớ ngẩn- nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng=to think sombre thoughts+ nuôi những ý nghĩ hắc ám!to think about- suy nghĩ về=to give someone something else to think about+ làm cho người nào nghĩ về một chuyện khác; làm cho người nào khuây khoả!to think of- nghĩ về, nghĩ đến, xét đến=to think of everything+ nghĩ đến mọi việc=when I come to think of it+ khi tôi nghĩ đến điều đó- nhớ đến, nghĩ đến=I never thought of telling you+ tôi không bao giờ nhớ (nghĩ) đến việc nói với anh=to think of the name of+ nhớ tên của- nghĩ, có ý định=to think of going for a walk+ định đi chơi- nghĩ ra, tìm được=to think of the right word+ tìm thấy được từ đúng- có ý kiến về, có ý nghĩ về=to think little (not much, nothing) of+ không coi ra gì- tưởng tượng=I shouldn't think of doing such a thing+ tôi không thể tưởng tượng có thể làm một việc như thế!to think out- nghĩ ra, trù tính=to think out a plan+ nghĩ ra một kế hoạch!to think over- nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về=on thinking it over+ nghĩ kỹ đến điều đó!to think up- sáng tạo ra, nghĩ ra!to think better of- đánh giá (ai) cao hơn- suy đi tính lại lại thôi, thay đổi ý kiến!to think fit to do something- quyết định làm một việc gì!to think one's time away- suy nghĩ cho qua thì giờ

Thuật ngữ liên quan tới think

  • apomicts tiếng Anh là gì?
  • paralyzer tiếng Anh là gì?
  • relegate tiếng Anh là gì?
  • flocky tiếng Anh là gì?
  • parotids tiếng Anh là gì?
  • unfriendliest tiếng Anh là gì?
  • minuends tiếng Anh là gì?
  • noisiest tiếng Anh là gì?
  • Disintermediation tiếng Anh là gì?
  • Tiebout model tiếng Anh là gì?
  • whodunnit tiếng Anh là gì?
  • anaphylactic tiếng Anh là gì?
  • threat tiếng Anh là gì?
  • bootstrap memory tiếng Anh là gì?
  • electrometry tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của think trong tiếng Anh

think có nghĩa là: think /θiɳk/* động từ thought- nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ=he does not say much but he thinks a lot+ nó nói ít nhưng suy nghĩ nhiều=think twice before doing+ hãy suy nghĩ chính chắn trước khi làm=one would have thought that+ người ta có thể nghĩ rằng- nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như=I think so+ tôi nghĩ thế, tôi cho là thế=and to think he has gone away+ và ai mà tưởng được rằng nó đã đi rồi=to you think him brave?+ anh có cho nó là dũng cảm không?=to think scorn+ khinh bỉ- nghĩ ra, thấy, hiểu=I can't think why+ tôi không hiểu tại sao- nghĩ đến, nhớ=to think to do something+ nhớ làm một việc gì- trông mong=I thought to have heard from you+ tôi mong được nhận tin anh- luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng=to think oneself silly+ nghĩ lắm đâm ra quẫn trí ngớ ngẩn- nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng=to think sombre thoughts+ nuôi những ý nghĩ hắc ám!to think about- suy nghĩ về=to give someone something else to think about+ làm cho người nào nghĩ về một chuyện khác; làm cho người nào khuây khoả!to think of- nghĩ về, nghĩ đến, xét đến=to think of everything+ nghĩ đến mọi việc=when I come to think of it+ khi tôi nghĩ đến điều đó- nhớ đến, nghĩ đến=I never thought of telling you+ tôi không bao giờ nhớ (nghĩ) đến việc nói với anh=to think of the name of+ nhớ tên của- nghĩ, có ý định=to think of going for a walk+ định đi chơi- nghĩ ra, tìm được=to think of the right word+ tìm thấy được từ đúng- có ý kiến về, có ý nghĩ về=to think little (not much, nothing) of+ không coi ra gì- tưởng tượng=I shouldn't think of doing such a thing+ tôi không thể tưởng tượng có thể làm một việc như thế!to think out- nghĩ ra, trù tính=to think out a plan+ nghĩ ra một kế hoạch!to think over- nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về=on thinking it over+ nghĩ kỹ đến điều đó!to think up- sáng tạo ra, nghĩ ra!to think better of- đánh giá (ai) cao hơn- suy đi tính lại lại thôi, thay đổi ý kiến!to think fit to do something- quyết định làm một việc gì!to think one's time away- suy nghĩ cho qua thì giờ

Đây là cách dùng think tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ think tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

think /θiɳk/* động từ thought- nghĩ tiếng Anh là gì? suy nghĩ tiếng Anh là gì? ngẫm nghĩ=he does not say much but he thinks a lot+ nó nói ít nhưng suy nghĩ nhiều=think twice before doing+ hãy suy nghĩ chính chắn trước khi làm=one would have thought that+ người ta có thể nghĩ rằng- nghĩ tiếng Anh là gì? tưởng tiếng Anh là gì? tưởng tượng tiếng Anh là gì? nghĩ được tiếng Anh là gì? nghĩ là tiếng Anh là gì? cho là tiếng Anh là gì? coi như=I think so+ tôi nghĩ thế tiếng Anh là gì? tôi cho là thế=and to think he has gone away+ và ai mà tưởng được rằng nó đã đi rồi=to you think him brave?+ anh có cho nó là dũng cảm không?=to think scorn+ khinh bỉ- nghĩ ra tiếng Anh là gì? thấy tiếng Anh là gì? hiểu=I can't think why+ tôi không hiểu tại sao- nghĩ đến tiếng Anh là gì? nhớ=to think to do something+ nhớ làm một việc gì- trông mong=I thought to have heard from you+ tôi mong được nhận tin anh- luôn luôn nghĩ tiếng Anh là gì? lo nghĩ tiếng Anh là gì? lo lắng=to think oneself silly+ nghĩ lắm đâm ra quẫn trí ngớ ngẩn- nuôi những ý nghĩ tiếng Anh là gì? nuôi những tư tưởng=to think sombre thoughts+ nuôi những ý nghĩ hắc ám!to think about- suy nghĩ về=to give someone something else to think about+ làm cho người nào nghĩ về một chuyện khác tiếng Anh là gì? làm cho người nào khuây khoả!to think of- nghĩ về tiếng Anh là gì? nghĩ đến tiếng Anh là gì? xét đến=to think of everything+ nghĩ đến mọi việc=when I come to think of it+ khi tôi nghĩ đến điều đó- nhớ đến tiếng Anh là gì? nghĩ đến=I never thought of telling you+ tôi không bao giờ nhớ (nghĩ) đến việc nói với anh=to think of the name of+ nhớ tên của- nghĩ tiếng Anh là gì? có ý định=to think of going for a walk+ định đi chơi- nghĩ ra tiếng Anh là gì? tìm được=to think of the right word+ tìm thấy được từ đúng- có ý kiến về tiếng Anh là gì? có ý nghĩ về=to think little (not much tiếng Anh là gì? nothing) of+ không coi ra gì- tưởng tượng=I shouldn't think of doing such a thing+ tôi không thể tưởng tượng có thể làm một việc như thế!to think out- nghĩ ra tiếng Anh là gì? trù tính=to think out a plan+ nghĩ ra một kế hoạch!to think over- nghĩ về tiếng Anh là gì? suy nghĩ kỹ về tiếng Anh là gì? bàn về=on thinking it over+ nghĩ kỹ đến điều đó!to think up- sáng tạo ra tiếng Anh là gì? nghĩ ra!to think better of- đánh giá (ai) cao hơn- suy đi tính lại lại thôi tiếng Anh là gì? thay đổi ý kiến!to think fit to do something- quyết định làm một việc gì!to think one's time away- suy nghĩ cho qua thì giờ

Từ khóa » Think Có Nghĩa Là Gì