Think - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
      • 1.2.2 Thành ngữ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈθɪŋk/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Động từ

think /ˈθɪŋk/

  1. Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ. he does not say much but he thinks a lot — nó nói ít nhưng suy nghĩ nhiều think twice before doing — hãy suy nghĩ chính chắn trước khi làm one would have thought that — người ta có thể nghĩ rằng
  2. Nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như. I think so — tôi nghĩ thế, tôi cho là thế and to think he has gone away — và ai mà tưởng được rằng nó đã đi rồi to you think him brave? — anh có cho nó là dũng cảm không? to think scorn — khinh bỉ
  3. Nghĩ ra, thấy, hiểu. I can't think why — tôi không hiểu tại sao
  4. Nghĩ đến, nhớ. to think to do something — nhớ làm một việc gì
  5. Trông mong. I thought to have heard from you — tôi mong được nhận tin anh
  6. Luôn luôn nghĩ, lo nghĩ, lo lắng. to think oneself silly — nghĩ lắm đâm ra quẫn trí ngớ ngẩn
  7. Nuôi những ý nghĩ, nuôi những tư tưởng. to think sombre thoughts — nuôi những ý nghĩ hắc ám

Chia động từ

think
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to think
Phân từ hiện tại thinking
Phân từ quá khứ thought
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại think think hoặc thought¹ thinks hoặc thought¹ think think think
Quá khứ thought thought hoặc thoughtst¹ thought thought thought thought
Tương lai will/shall²think will/shallthink hoặc wilt/shalt¹think will/shallthink will/shallthink will/shallthink will/shallthink
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại think think hoặc thought¹ think think think think
Quá khứ thought thought thought thought thought thought
Tương lai weretothink hoặc shouldthink weretothink hoặc shouldthink weretothink hoặc shouldthink weretothink hoặc shouldthink weretothink hoặc shouldthink weretothink hoặc shouldthink
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại think let’s think think
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Thành ngữ

  • to think about:
    1. Suy nghĩ về. to give someone something else to think about — làm cho người nào nghĩ về một chuyện khác; làm cho người nào khuây khoả
  • to think of:
    1. Nghĩ về, nghĩ đến, xét đến. to think of everything — nghĩ đến mọi việc when I come to think of it — khi tôi nghĩ đến điều đó
    2. Nhớ đến, nghĩ đến. I never thought of telling you — tôi không bao giờ nhớ (nghĩ) đến việc nói với anh to think of the name of — nhớ tên của
    3. Nghĩ, có ý định. to think of going for a walk — định đi chơi
    4. Nghĩ ra, tìm được. to think of the right word — tìm thấy được từ đúng
    5. Có ý kiến về, có ý nghĩ về. to think little (not much, nothing) of — không coi ra gì
    6. Tưởng tượng. I shouldn't think of doing such a thing — tôi không thể tưởng tượng có thể làm một việc như thế
  • to think out:
    1. Nghĩ ra, trù tính. to think out a plan — nghĩ ra một kế hoạch
  • to think over:
    1. Nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn về. on thinking it over — nghĩ kỹ đến điều đó
  • to think up: Sáng tạo ra, nghĩ ra.
  • to think better of:
    1. Đánh giá (ai) cao hơn.
    2. Suy đi tính lại lại thôi, thay đổi ý kiến.
  • to think fit to do something: Quyết định làm một việc gì.
  • to think one's time away: Suy nghĩ cho qua thì giờ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “think”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=think&oldid=2223608” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục think 76 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Think Có Nghĩa Là Gì