THIRTEEN-YEAR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THIRTEEN-YEAR Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch thirteen-year
mười ba
thirteen13
13th$13
{-}
Phong cách/chủ đề:
Như tên tội phạm mười ba tuổi.Edward was furious and immediately executed Harclay, but agreed to a thirteen-year truce with Robert.
Edward nổi cơn thịnh nộ và lập tức chém đầu Harclay, nhưng đồng ý một thỏa thuận đình chiến 13 năm với Robert.SUSE provides a thirteen-year product life cycle for SUSE Linux Enterprise 11& 12.
SUSE cung cấp vòng đời 13 năm cho SUSE Linux Enterprise 11& 12.A five-time NBA MVP and a twelve-time All-Star, he was the centerpiece of the Celtics dynasty,winning 11 NBA championships during his thirteen-year career.
Với 5 danh hiệu MVP và 12 lần vào đội hình NBA All- Star, ông là thành viên chủ chốt trong triều đại của Celtics khi giành đến 11danh hiệu vô địch NBA trong 13 năm sự nghiệp của mình.Thirteen-year old Rachel awakens to find herself trapped in the basement of an abandoned building.
Cô bé 13 tuổi Rachel tỉnh dậy và thấy mình đang bị mắc kẹt trong tầng hầm của một tòa nhà bỏ hoang.They competed in 2001 before having a thirteen-year break until 2015 Davis Cup where they finished in last place.
Đội tham giatiếp vào năm 2001 trước khi nghỉ 13 năm đến Davis Cup 2015 thì họ về đích cuối cùng.When Air Force One is shot down by terrorists leaving the President of the United States stranded in the wilderness,there is only one person around who can save him, a thirteen-year old boy called Oskari.
Khi một chiếc máy bay Force One bị bắn hạ bởi những kẻ khủng bố bỏ rơi Tổng thống Hoa Kỳ mắc kẹt trongđồng vắng, chỉ có một người xung quanh có thể cứu anh ta- một cậu bé 13 tuổi tên Oskari.Accompanied by his brother Bartholomew and his thirteen-year old son Fernando, Columbus left Cadiz, Spain on May 11, 1502.
Cùng đi với anh/ em trai Bartolomeo và cậu con trai 13 tuổi Fernando, ông rời Cádiz, Tây Ban Nha ngày 11 tháng 5, 1502.To remember: that when Raleigh was released after a thirteen-year incarceration in the Tower of London(1618) and launched out on a doomed voyage to Guiana to clear his name, Wat was with him.
Để ghi nhớ: khi Raleigh được thả ra sau mười ba năm bị giam giữ tại Tháp London( 1618) và khởi hành chuyến đi bi đát tới Guiana để rửa sạch thanh danh, Wat đã đi cùng ông.Jérémie Belpois, a profoundly gifted and intelligent thirteen-year old boy attending boarding school at Kadic Academy, one day discovers a quantum supercomputer in an abandoned factory near his school.
Jeremie Belpois, cậu bé 13 tuổi đang học tại trường nội trú Học viện Kadic, cậu tình cờ phát hiện ra một siêu máy tính nằm trong một nhà máy bị bỏ hoang gần trường học.For example, if Sherry(in the example above) is a thirteen-year old girl who has a crush on not one but two boys in her class, it actually makes sense that she would spend a lot of time picking out her outfit in the morning.
Chẳng hạn, nếu Su trong ví dụ trên là một cô bé mười ba tuổi, đang có cảm tình với không chỉ một mà những hai anh bạn cùng lớp, thì việc bé dành nhiều thời gian để chọn lựa quần áo vào mỗi sáng là điều hoàn toàn dễ hiểu.Naigaga is a former branch manager ofCentenary Bank where she secured employment over a thirteen-year period from 2003 up until 2015 when she resigned to join elective politics.[6] She is also a member of the Uganda Institute of Banking and Financial Services(UIBFS) and the East African Banking School.
Naigaga là cựu giám đốc chi nhánh của Ngânhàng Centenary, nơi bà làm việc trong khoảng thời gian mười ba năm từ 2003 đến 2015 khi bà từ chức để tham gia chính trị qua bầu cử.[ 1] Bà cũng là thành viên của Học viện Ngân hàng và Dịch vụ Tài chính( UIBFS) và Trường Ngân hàng Đông Phi. Kết quả: 12, Thời gian: 0.0461 ![]()
thirteen timesthirteen years ago

Tiếng anh-Tiếng việt
thirteen-year English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thirteen-year trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Thirteen-year trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - treize ans
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Thirteen
-
THIRTEEN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bản Dịch Của Thirteen – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Thirteen Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Thirteen-«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Thirteen | Vietnamese Translation
-
Thirteen đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Thirteen - Wiktionary Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thirteen' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Thirteen - MarvelVietnam
-
Quy Tắc đánh Trọng âm Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác - RES
-
Cách Phát âm Thirteen - Tiếng Anh - Forvo