Thông Số Kỹ Thuật Vải địa - Màng Chống Thấm HDPE

Thông số kỹ thuật vải địa

Thông số kỹ thuật vải địa là các chỉ tiêu kỹ thuật của vải địa là cơ sở xác định tính phù hợp của sản phẩm với yêu cầu thiết kế công trình, dự án. Thông số kỹ thuật có thể là các chỉ tiêu cơ lý, chỉ tiêu hóa học hay đơn giản là quy cách chủng loại và bao gói.

Mục lục

Toggle
  • Thông số kỹ thuật vải địa
    • Thông số vải địa kỹ thuật là gì?
      • Ở góc độ nhà sản xuất
      • Ở góc độ tư vấn giám sát
      • Ở góc độ cơ quan chủ quản
    • Giới thiệu thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART
    • Giới thiệu thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT
      • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS
      • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML, DM
      • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GM, GML
      • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJL, DJ
      • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET
    • Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chỉ tiêu công bố của bộ giao thông vận tại
    • Yêu cầu kỹ thuật của vải gia cường
    • Yêu cầu kỹ thuật của vải làm tầng lọc thoát nước
    • Các tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật thông dụng
      • TIÊU CHUẨN  KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART12
    • Bản Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART24
Tiêu châunr vật liệu kỹ thuật

Tiêu châunr vật liệu kỹ thuật

Hạ Tầng Việt tập hợp thông số kỹ thuật vải địa của tất cả các nhãn hiệu vải địa trên thị trường để tiện cho khách hàng có thể theo dõi, đối chiếu, so sánh trước khi lựa chọn. Các tiêu chuẩn kỹ thuật này cũng giúp cho các nhà tư vấn thiết kế xác định chủng loại sản phẩm vải địa để khuyến cáo cho chủ đầu tư và nhà thấu trước khi tiến hành thi công.

Thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật cũng là cơ sở để các nhà tư vấn giám sát đối chiếu, kiểm tra đánh giá sự phù hợp của sản phẩm đưa vào công trình và các tiêu chí của nhà sản xuất.

Thông số vải địa kỹ thuật là gì?

Ở góc độ nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật là các chỉ tiêu đánh giá về sản phẩm mà nhà sản xuất tạo ra, thông số kỹ thuật mỗi sản phẩm có giá trị khác nhau phụ thuộc vào các yếu tố như nguyên vật liệu đầu vào, máy móc thiết bị, các yếu tố kỹ thuật trong quá trình sản xuất, tác động của con người, máy móc …

Các thông số kỹ thuật này được tổng hợp trong quá trình sản xuất, thí nghiệm chọn mẫu và đưa ra kết quả bình quân các mẫu thử của các lô sản xuất khác nhau. Các thông số này cũng có thể được coi là các chứng nhận xuất xưởng của các lô hàng trong điều kiện các giá trị và kỹ thuật không thay đổi.

Ở góc độ tư vấn giám sát

Thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật là các chỉ tiêu mà vải địa kỹ thuật phải đáp ứng theo tính chất của địa chất. Tùy theo tình hình khảo sát thực địa và phân tích số liệu, nghiên cứu tính toán trên cơ sở khoa học và thực tiễn, các nhà tư vấn thiết kế sẽ đệ trình phương án thi công trong đó có dẫn giải các thông số kỹ thuật các vật liệu đưa vào công trình, trong đó sẽ xác định thông số vải địa kỹ thuật cần sử dụng.

Các nhà tư vấn giám sát có một số căn cứ để đưa ra thông số kỹ thuật vải địa phù hợp và dễ dàng lựa chọn, lên dự toán cho chủ đầu tư và nhà thầu.

Căn cứ dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật các nhà sản xuất công bố.

Căn cứ dựa trên tính toán và phân tích số liệu địa chất

Căn cứ theo thông tư, hướng dẫn của bộ giao thông vận tải, cục đo lường chất lượng, Tiêu chuẩn TCVN

Các tài liệu nước ngoài.

Ở góc độ cơ quan chủ quản

Cơ quan chủ quản là các bộ, ban ngành khi đưa ra thông tư hướng dẫn thường dựa trên các đề tài khoa học cấp Nhà nước. Tuy nhiên, các thông số của bộ chỉ mang tính định hướng chung hoặc dựa trên đánh giá địa chất phổ biến, trong quá trình áp dụng các đơn vị phải điều chỉnh cho phù hợp.

Giới thiệu thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART28
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART24
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART25
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART22
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART17
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART15
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART14
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART9
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART11
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật art12
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật art7
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART900G
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART700G
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART12D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART12A
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART28D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART24D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART22D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART15D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART14D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART11D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART9D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART16

Giới thiệu thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT90
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT80
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT34D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT24D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT25D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT70
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT66
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT64
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT60
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT56
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT54
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT52
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT50
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT48
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT44
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT40
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT38
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT450
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT400
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT350
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT600
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT36
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT34
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT32
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT30
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT28
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT25
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT24
  • tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT23
  • tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT22
  • tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT20
  • tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT19
  • tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT18
  • tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT16
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT15
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT14
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT12
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT56D
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT150PE
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT160PE
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật VNT48D

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS40
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS30
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS10
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS80
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS70
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS65
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS60
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS50

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH12
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH9
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH8
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH7
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH6
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH28
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH25
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH17
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật PH15

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD Haicatex

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD48c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD43c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD40c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD38c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD36c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD34c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD32c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD30c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD29c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD27c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD24c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD23c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HT DẦY 4,2mm
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD220c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD150c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD92c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD84c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD78c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD72c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD60c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD56c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD52c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD50c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD19c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD18c
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật HD16c

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt PP

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt PP50
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt PP40
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt PP35
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt PP30
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt PP25
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt PP DJP10
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt PP DJP5
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt PP DJP4
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt PP DJP3
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt PP70
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt PP55

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML, DM

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DM30
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DM25
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DM20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DM15
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DM10
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DM05
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML80
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML60
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML50
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML40
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML30
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML15
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DML10

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GM, GML

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt GML80
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt GML60
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt GML50
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt GML40
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt GML30
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt GML20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt GML15
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật Vải địa kỹ thuật dệt GML10
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GM30
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GM25
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GM20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GM15
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GM10
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GM05

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJL, DJ

  • Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt DJL60/10
  • Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt DJL60
  • Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt DJL50
  • Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt DJL40
  • Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt DJL30
  • Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt DJL20
  • Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt DJL15
  • Tiêu chuẩn vải địa kỹ thuật dệt DJL10
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ40
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ30
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ25
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ15
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ12
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ10
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ8
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ6
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt DJ5

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET300
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET200
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET100
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET20.20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET40
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET30
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET25
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET20
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET15
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET10
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật dệt GET5

Tiêu chuẩn kỹ thuật theo chỉ tiêu công bố của bộ giao thông vận tại

Yêu cầu kỹ thuật của vải phân cách

Tên chỉ tiêu Mức Phương pháp thử
Vải loại 1 Vải loại 2
eg < 50=””> eg ≥ 50 % eg < 50=””> eg ≥ 50 %
Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn 1400 900 1100 700 TCVN 8871-1
Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn 500 350 400 250 TCVN 8871-4
Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn 500 350 400 250 TCVN 8871-2
Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn 3500 1700 2700 1300 TCVN 8871-5
Kích thước lỗ biểu kiến, mm ≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm TCVN 8871-6
≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
≥ 0,075 với đất có d50 < 0,075=””>
Độ thấm đơn vị, s-1 ≥ 0,50 với đất có d15 > 0,075 mm ASTM D4491
≥ 0,20 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
≥ 0,10 với đất có d50 < 0,075=””>
CHÚ THÍCH:eg là độ giãn dài kéo giật khi đứt (tại giá trị lực kéo giật lớn nhất) theo TCVN 8871-1;

d15 là đường kính hạt của đất mà các hạt có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 15 % theo trọng lượng;

d50­ là đường kính hạt của đất mà các hạt có đường kính nhỏ hơn nó chiếm 50 % theo trọng lượng.

Yêu cầu kỹ thuật của vải gia cường

Các chỉ tiêu thử nghiệm Mức Phương pháp thử
Cường độ kéo, kN/m, không nhỏ hơn Fmax tính toán theo công thức (2) ASTM D4595
Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn 70 ASTM D4355
Kích thước lỗ biểu kiến O95 ≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075=””>

TCVN 8871-6
Độ thấm đơn vị, s-1, không nhỏ hơn 0,02 ASTM D4491

Yêu cầu kỹ thuật của vải làm tầng lọc thoát nước

Tên chỉ tiêu Mức Phương pháp thử
eg < 50=””> eg ≥ 50 %
Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn 1100 700 TCVN 8871-1
Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn 400 250 TCVN 8871-4
Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn 400 250 TCVN 8871-2
Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn 2700 1300 TCVN 8871-5
Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn 50 ASTM-D4355
Kích thước lỗ biểu kiến, mm ≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075=””>

TCVN 8871-6
Độ thấm đơn vị, s-1 ≥ 0,5 với đất có d15 > 0,075 mm≤ 0,2 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15

≤ 0,1 với đất có d50 < 0,075=””>

ASTM-D4491

Các tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật thông dụng

TIÊU CHUẨN  KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART12

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị ART12
1 Cường độ chịu kéo Tensile Strength ASTM D 4595 kN / m 12
2 Dãn dài khi đứt Elongation at break ASTM D 4595 % 40/65
3 Kháng xé hình thang Trapezoidal Tear Strength ASTM D 4533 N 300
4 Sức kháng thủng thanh Puncture Resitance ASTM D 4833 N 350
5 Sức kháng thủng CBR CBR Puncture Resitance DIN 54307 N 1900
6 Rơi côn Cone Drop BS 6906/6 mm 24
7 Hệ số thấm tại 100mm Permeability at 100mm BS 6906/3 l/m2/sec 140
8 Kích thước lỗ O90 Opening size O90 EN ISO 12956 micron 110
9 Độ dày P=2kPa Thickness under 2kPa ASTM D 5199 Mm 1.2
10 Trọng lượng Mass per Unit area ASTM D 5261 g/m2 155
11 Chiều dài x rộng cuộn Length x Roll width m x m 225 x 4

Bản Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART24

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị ART24
1 Cường độ chịu kéo Tensile Strength ASTM D 4595 kN / m 24
2 Dãn dài khi đứt Elongation at break ASTM D 4595 % 50/80
3 Kháng xé hình thang Trapezoidal Tear Strength ASTM D 4533 N 500
4 Sức kháng thủng thanh Puncture Resitance ASTM D 4833 N 720
5 Sức kháng thủng CBR CBR Puncture Resitance DIN 54307 N 3800
6 Rơi côn Cone Drop BS 6906/6 mm 12
7 Hệ số thấm tại 100mm Permeability at 100mm BS 6906/3 l/m2/sec 60
8 Kích thước lỗ O90 Opening size O90 EN ISO 12956 micron 70
9 Độ dày P=2kPa Thickness under 2kPa ASTM D 5199 Mm 1.9
10 Trọng lượng Mass per Unit area ASTM D 5261 g/m2 300
11 Chiều dài x rộng cuộn Length x Roll width m x m 100 x 4

Vui lòng liên hệ để được tư vấn chi tiết

Từ khóa » Thông Số Vải địa Kỹ Thuật