Vải địa Kỹ Thuật Không Dệt - .vn

CHỈ TIÊU TIÊU CHUẨN ĐƠN VỊ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT ART LOẠI D (*)
ART 9D ART 11D ART 12D ART 14D ART 15D ART 22D ART 24D ART 28D
Cường độ chịu kéo ASTM D 4595 TCVN 8485 kN/m 9.5 11.5 12.0 14.0 15.0 22.0 24.0 28.0
Độ giãn dài khi đứt ASTM D 4596 TCVN 8486 % > 40 > 40 > 40 > 40 > 40 > 40 > 40 > 40
Cường độ kéo giật ASTM D 4632 TCVN 8871-1 N 560 700 750 825 920 1300 1500 1800
Sức kháng thủng CBR ASTM D 6241 TCVN 8871-3 N 1500 1800 1900 2100 2400 3300 4000 4500
Hệ số thấm ASTM D 4491 TCVN 8487 m/s 30×10-4 30×10-4 30×10-4 30×10-4 30×10-4 30×10-4 30×10-4 30×10-4
Kích thước lỗ O95 ASTM D 4751 TCVN 8871-6 micron 180 150 125 125 110 85 75 60
Trọng lượng đơn vị ASTM D 3776 TCVN 8221 g/m2 135 155 175 185 200 285 325 400
Độ dày ASTM D 5199 TCVN 8220 mm 1.2 1.5 1.6 1.7 1.9 2.5 2.9 3.2

(*) Vải địa kỹ thuật không dệt ART loại D có thông số tương đương với vải địa kỹ thuật không dệt nhập khẩu độ dày cao.

Các thông số kỹ thuật trên được cung cấp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Vui lòng kiểm tra lại với nhà cung cấp trước khi lấy hàng.

Từ khóa » Thông Số Vải địa Kỹ Thuật