Vải Địa Kỹ Thuật SP 73 - Sản Phẩm Phú An Nam
Có thể bạn quan tâm
Ngày đăng: 29 Tháng 3, 2022
Mục lục
- 1 Đặc điểm của vải địa kỹ thuật SP73
- 1.1 Một số chỉ tiêu cơ bản – thông số kỹ thuật của vải địa kỹ thuật SP 73
- 1.2 Bảng chi tiết thông số vải địa kỹ thuật SP 73
- 2 Một số ứng dụng của vải địa kỹ thuật SP73
Đặc điểm của vải địa kỹ thuật SP73
Vải địa kỹ thuật SP73 phân phối trên thị trường Việt Nam được nhập khẩu 100% từ nhà sản xuất Tencate Polyfelt – Malaysia. Hiện tại, Solmax Geosynthetics Asia Sdn. Bhd. đã mua lại Tencate Geosynthetics Asia Sdn. Bhd. Nhưng công nghệ sản xuất, nhà máy đều giữ nguyên so với trước đây. SP 73 được sản xuất bằng phương pháp xuyên kim, sợi dài liên tục. Ngoài ra, nguyên liệu còn được thêm phụ gia kháng tia cực tím. Được sử dụng phổ biến trong các công trình giao thông, đê kè….Các công trình có sự kết hợp song song vải địa kỹ thuật và rọ đá nhằm chống xói mòn, xạc lở.Một số chỉ tiêu cơ bản – thông số kỹ thuật của vải địa kỹ thuật SP 73
- Cường lực chịu kéo đứt: 25 (kN/m)
- Độ giãn dài khi kéo đứt: 80/40 (%)
- Sức kháng thủng CBR: 3.900 (N)
- Cường độ chịu kéo giật: 1500/1400 (N)
- Hệ số thấm tại 100mm: 85 (l/m2/s)
- Trọng lượng đơn vị: 350 (g/m2)
- Quy cách: 4mx100m
Bảng chi tiết thông số vải địa kỹ thuật SP 73
| STT | Chỉ tiêu – Properties | Phương pháp | Đơn vị | TS 73 |
| 1 | Cường độ chịu kéo | ISO 10319 | kN / m | 25 |
| 2 | Độ giãn dài khi đứt | ISO 10319 | % | 80/40 |
| 3 | Sức kháng thủng CBR | ISO 12236 | N | 3900 |
| 4 | Rơi côn | ISO 13433 | Mm | 15 |
| 5 | Kích thước lỗ O90 | ISO 12956 | mm | 0,009 |
| 6 | Hệ số thấm đứng | ISO 11058 | m/s | 3.10-3 |
| 7 | Lưu lượng thấm ngang 200kPa | ISO 12958 | l/m.h | 3,6 |
| 8 | Kéo giật | ASTM D 4632 | N | 1500/1400 |
| 9 | Chiều dài x Rộng | m x m | 100 x 4 | |
| 10 | Trọng lựơng cuộn | Kg | 150 |
Một số ứng dụng của vải địa kỹ thuật SP73
- Được dùng làm lớp bảo vệ màng chống thấm HDPE cho những dự án hầm Biogas của các trang trại ở Tây Nguyên, nơi có địa hình phức tạp, nhiều sỏi đá.
- Được sử dụng nhiều trong các công trình đường thoát nước chống ngập tại các thành phố nhằm tạo lóp lọc chống trôi cát và bảo vệ các đường ống.
- Kết hợp với rọ đá trong các công trình đê kè, chống xạc lở.
- Làm lớp bảo vệ chân cầu.
- Vải địa kỹ thuật được sử dụng phổ biến trong các công trình đường nội bộ, công trình đường nông thôn, các đường dẫn vào các cầu – đường cao tốc, đường hương lộ, quốc lộ.

Vải địa kỹ thuật TS Phú An Nam bốc hàng lên xe chuẩn bị giao cho khách hàng
Sản phẩm liên quan:
Vải địa kỹ thuật TS 10
Mục lục1 Đặc điểm của vải địa kỹ thuật TS 101.1 Một số chỉ tiêu cơ bản của vải địa […]
Xem chi tiết
Vải Địa Kỹ Thuật SP34
Vải địa kỹ thuật SP 34 phân phối trên thị trường Việt Nam đươc nhập khẩu 100% từ nhà sản […]
Xem chi tiết
Vải địa kỹ thuật TS 80
Mục lục1 Đặc điểm của vải địa kỹ thuật TS 802 Một số chỉ tiêu cơ bản- thông số kỹ […]
Xem chi tiết
Tìm kiếmTìm kiếmCác sản phẩm vừa xem
Vải Địa Kỹ Thuật SP34
Vải địa kỹ thuật TS 50
Vải địa kỹ thuật TS 10
Bấc thấm đứng VID 75
Rọ Đá P8/2.7-(1×1×0.5)m
Từ khóa » Thông Số Vải địa Kỹ Thuật
-
Vải địa Kỹ Thuật ART15 Lực 15 KN/m – Hạ Tầng Việt Cung Cấp Và Thi ...
-
Thông Số Vải địa Kỹ Thuật ART Và Các Bộ Tiêu Chuẩn Thí Nghiệm.
-
Thông Số Vải địa Kỹ Thuật ART14 – 14kN/m
-
[PDF] THÔNG SỐ KỸ THUẬT VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT
-
Thông Số Vải địa Kỹ Thuật – Tiêu Chuẩn Thiết Kế, Thi Công Vải địa
-
Thông Số Kỹ Thuật Vải địa - Màng Chống Thấm HDPE
-
Thông Số Kỹ Thuật Vải Không Dệt ART - Việt Nam - Hoàng Long
-
Tìm Hiểu Các Thông Số Vải địa Kỹ Thuật - SunCo Group
-
Vải địa Kỹ Thuật TS 65 - Sản Phẩm Phú An Nam
-
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART 7
-
Vải địa Kỹ Thuật – Wikipedia Tiếng Việt
-
20m2 Vải địa Kỹ Thuật Không Dệt | Shopee Việt Nam
-
Vải địa Kỹ Thuật Không Dệt - .vn
-
Vải địa Kỹ Thuật Không Dệt APT - Thai Chau