Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Cần Thơ Năm 2022 - TrangEdu

Bạn đang tìm hiểu thông tin tuyển sinh của một trong những trường đại học trọng điểm hàng đầu khu vực ĐBSCL? Đại học Cần Thơ (CTU) đã chính thức công bố đề án tuyển sinh năm 2025 với nhiều điểm mới đáng chú ý.

Từ phương thức xét tuyển, chỉ tiêu từng ngành đến điều kiện đăng ký và cơ hội học chương trình tiên tiến, tất cả sẽ được trình bày chi tiết trong bài viết này. Cùng Trang Edu khám phá ngay!

truong dai hoc can tho tuyen sinh

1. Giới thiệu chung về CTU

Là trường đại học công lập có quy mô lớn nhất khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, Đại học Cần Thơ (CTU) giữ vị trí tiên phong trong đào tạo đa ngành, đa hệ với mục tiêu trở thành trung tâm giáo dục, nghiên cứu và chuyển giao khoa học kỹ thuật chất lượng cao.

Với lịch sử hơn 60 năm hình thành và phát triển, CTU không chỉ đào tạo nguồn nhân lực cho khu vực mà còn có sức ảnh hưởng toàn quốc.

Nằm tại trung tâm thành phố Cần Thơ, trường sở hữu hệ thống cơ sở vật chất hiện đại: từ phòng lab chuyên ngành, xưởng thí nghiệm đến thư viện, ký túc xá và các trung tâm thể thao văn hóa, nghệ thuật. Môi trường học tập tại CTU vừa năng động, vừa gần gũi, giúp sinh viên dễ dàng tiếp cận cơ hội học tập, giao lưu và phát triển toàn diện.

Thông tin tổng quan về Trường

  • Tên trường: Trường Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho Univesity (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại hình trường: Công lập
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ liên hệ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
  • Điện thoại tuyển sinh: (0292) 3832663
  • Email tuyển sinh: [email protected]
  • Website: https://ctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/CTUDHCT

2. Thông tin tuyển sinh CTU năm 2025

2.1 Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

CTU tuyển thí sinh đạt tốt nghiệp THPT, bao gồm hệ chính quy, GDTX hoặc chương trình quốc tế, không giới hạn độ tuổi. Các ngành sư phạm và năng khiếu ưu tiên thí sinh đến từ Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) nhưng không loại trừ thí sinh toàn quốc

b. Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, CTU triển khai 6 phương thức xét tuyển song song, giúp thí sinh dễ dàng tiếp cận:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT
  • Phương thức 5: Xét tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức

c. Các tổ hợp xét tuyển

CTU xây dựng hệ thống tổ hợp đa dạng để phù hợp với mọi nhóm ngành:

THXTTổ hợp mônTHXTTổ hợp môn
A00Toán, Lý, HóaD29Toán, Lý, Tiếng Pháp
A01Toán, Lý, AnhM01Văn, Sử, Năng khiếu GDMN
A02Toán, Lý, SinhM05Văn, Sử, Năng khiếu GDMN
B00Toán, Hóa, SinhM06Văn, Toán, Năng khiếu GDMN
B03Toán, Sinh, VănM11Văn, Anh, Năng khiếu GDMN
B08Toán, Sinh, AnhT00Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT
C00Văn, Sử, ĐịaT01Toán, Văn, Năng khiếu TDTT
C01Văn, Toán, LýT06Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT
C02Văn, Toán, HóaT10Toán, Anh, Năng khiếu TDTT
C04Văn, Toán, ĐịaV00Toán, Lý, Vẽ MT
C14Văn, Toán, GD KT&PLV01Toán, Văn, Vẽ MT
C19Văn, Sử, GD KT&PLV02Toán, Anh, Vẽ MT
C20Văn, Địa, GD KT&PLV03Toán, Hóa, Vẽ MT
D01Văn, Toán, AnhTH1Toán, Lý, Tin
D03Văn, Toán, PhápTH2Toán, Anh, Tin
D07Toán, Hóa, AnhTH3Toán, Văn, Tin
D09Toán, Sử, AnhTH4Toán, Lý, CNCN
D14Văn, Sử, AnhTH5Toán, Anh, CNCN
D15Văn, Địa, AnhTH7Toán, Anh, CNNN
D24Toán, Hóa, Tiếng Pháp

2.2 Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Cần Thơ năm 2025 như sau:

a. Chương trình tiên tiến, chất lượng cao

  • Tên ngành: Công nghệ sinh học (CTTT)
  • Mã ngành: 7420201T
  • THXT: A01, B08, D07, TH7
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
  • Mã ngành: 7620301T
  • THXT: A01, B08, D07, TH7
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Thú y (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7640101C
  • THXT: A01, B08, D07, TH5
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7510401C
  • THXT: A01, B08, D07, TH5
  • Chỉ tiêu:40
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7540101C
  • THXT: A01, B08, D07, TH5
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580201C
  • THXT: A01, D01, D07, V02
  • Chỉ tiêu:40
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520201C
  • THXT: A01, D01, D07, TH5
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7520216C
  • THXT: A01, D01, D07, TH2
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480201C
  • THXT: A01, D01, D07, TH2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 74801063C
  • THXT: A01, D01, D07, TH2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480102
  • THXT: A01, D01, D07, TH2
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7480104C
  • THXT: A01, D01, D07, TH2
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340101C
  • THXT: A01, D01, D07, TH2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7810103C
  • THXT: A01, D01, D07, TH2
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340201C
  • THXT: A01, D01, D07, TH2
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7340120C
  • THXT: A01, D01, D07, TH2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201C
  • THXT: D01, D14, D15, D09
  • Chỉ tiêu: 120

b. Chương trình đào tạo đại trà

  • Tên ngành: Giáo dục Mầm non
  • Mã ngành: 7140201
  • THXT: M01, M06, M11, M05
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
  • Mã ngành: 7140202
  • THXT: A00, C01, D01, D03
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Giáo dục Công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • THXT: C00, C19, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Giáo dục Thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • THXT: T00, T01, T06, T10
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • THXT: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tên ngành: Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • THXT: A00, A01, A02, D29
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • THXT: A00, B00, D07, D24
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • THXT: B00, B08, A02, B03
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • THXT: C00, D14, D15, D01
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • THXT: C00, D14, D64, C19
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tên ngành: Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • THXT: C00, C04, D15, D44
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • THXT: D01, D14, D15, D66
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Sư phạm Tiếng Pháp
  • Mã ngành: 7140233
  • THXT: D01, D03, D14, D64
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tên ngành: Sư phạm Khoa học tự nhiên
  • Mã ngành: 7140247
  • THXT: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Sư phạm Lịch sử – Địa lý
  • Mã ngành: 7140249
  • THXT: C00, C19, C20, D14
  • Chỉ tiêu: 21
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • THXT: D01, D14, D15, D09
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
  • Mã ngành: 7220203
  • THXT: D01, D03, D14, D64
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • THXT: C00, C19, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • THXT: C00, C19, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Tâm lý học giáo dục
  • Mã ngành: 7310403
  • THXT: C00, C14, C20, D14
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • THXT: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • THXT: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • THXT: C00, D01, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Xã hội học
  • Mã ngành: 7310301
  • THXT: A01, C00, C19, D01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Thông tin – Thư viện
  • Mã ngành: 7320201
  • THXT: A01, D01, D03, D29
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Sinh học
  • Mã ngành: 7420101
  • THXT: A02, B00, B03, B08
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã ngành: 7420201
  • THXT: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Sinh học ứng dụng
  • Mã ngành: 7420203
  • THXT: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • THXT: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Hóa dược
  • Mã ngành: 7720203
  • THXT: A00, B00, C02, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Toán ứng dụng
  • Mã ngành: 7460112
  • THXT: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Thống kê
  • Mã ngành: 7460201
  • THXT: A00, A01, A02, B00
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
  • Mã ngành: 7520401
  • THXT: A00, A01, A02, C01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
  • Mã ngành: 7340120
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Thương mại điện tử
  • Mã ngành: 7340122
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kinh tế nông nghiệp
  • Mã ngành: 7620115
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
  • Mã ngành: 7850102
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • THXT: A00, A01, C02, D01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính)
  • Mã ngành: 7380101
  • THXT: A00, C00, D01, D03
  • Chỉ tiêu: 195
  • Tên ngành: Luật dân sự và tố tụng dân sự
  • Mã ngành: 7380103
  • THXT: A00, C00, D01, D03
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tên ngành: Luật Kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • THXT: A00, C00, D01, D03
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tên ngành: Truyền thông đa phương tiện
  • Mã ngành: 7320104
  • THXT: A00, A01, D01, TH3
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Khoa học máy tính
  • Mã ngành: 7480101
  • THXT: A00, A01, TH1, TH2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102
  • THXT: A00, A01, TH1, TH2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
  • Mã ngành: 7480103
  • THXT: A00, A01, TH1, TH2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin
  • Mã ngành: 7480104
  • THXT: A00, A01, TH1, TH2
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo
  • Mã ngành: 7480107
  • THXT: A00, A01, TH1, TH2
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • THXT: A00, A01, TH1, TH2
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: An toàn thông tin
  • Mã ngành: 7480202
  • THXT: A00, A01, TH1, TH2
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học
  • Mã ngành: 7510401
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Công nghệ sau thu hoạch
  • Mã ngành: 7540104
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã ngành: 7540105
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tên ngành: Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Mã ngành: 7540106
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật vật liệu
  • Mã ngành: 7520309
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tên ngành: Quản lý công nghiệp
  • Mã ngành: 7510601
  • THXT: A00, A01, D01, TH5
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • THXT: A00, A01, D01, TH5
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy)
  • Mã ngành: 7520103
  • THXT: A00, A01, TH4, TH1
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7520114
  • THXT: A00, A01, D07, TH1
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7520130
  • THXT: A00, A01, TH4, TH1
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • THXT: A00, A01, D07, TH1
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Kỹ thuật y sinh
  • Mã ngành: 7520212
  • THXT: A00, A01, A02, B08
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
  • Mã ngành: 7480106
  • THXT: A00, A01, TH1, TH4
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7520207
  • THXT: A00, A01, TH1, TH4
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7520216
  • THXT: A00, A01, D07, TH1
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã ngành: 7580105
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • THXT: V00, V01, V02, V03
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • THXT: A00, A01, TH4, V00
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
  • Mã ngành: 7580202
  • THXT: A00, A01, TH4, V00
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • THXT: A00, A01, TH4, V00
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật cấp thoát nước
  • Mã ngành: 7580213
  • THXT: A00, A01, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)
  • Mã ngành: 7620103
  • THXT: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Chăn nuôi
  • Mã ngành: 7620105
  • THXT: A00, A02, B00, B08
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Nông học
  • Mã ngành: 7620109
  • THXT: B00, B08, D07, A00
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Bảo vệ thực vật
  • Mã ngành: 7620112
  • THXT: B00, B08, D07, A00
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Khoa học cây trồng
  • Các chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao
  • Mã ngành: 7620110
  • THXT: A02, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tên ngành: Thú y
  • Mã ngành: 7640101
  • THXT: A02, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
  • Mã ngành: 7620113
  • THXT: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
  • Mã ngành: 7620301
  • THXT: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 280
  • Tên ngành: Bệnh học thủy sản
  • Mã ngành: 7620302
  • THXT: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Quản lý thủy sản
  • Mã ngành: 7620305
  • THXT: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Khoa học môi trường
  • Mã ngành: 7440301
  • THXT: A00, A02, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
  • Mã ngành: 7520320
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Mã ngành: 7850101
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Quản lý đất đai
  • Mã ngành: 7850103
  • THXT: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 120

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT

Phương thức 5: Xét tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

b. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

c. Hình thức đăng ký xét tuyển

5. Học phí

Học phí trường Đại học Cần Thơ cập nhật mới nhất (năm 2025-2026) dự kiến như sau:

  • Nhóm các ngành chất lượng cao Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ sinh học (CTTT), Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật xây dựng, Nuôi trồng thủy sản (CTTT), Thú y, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 40 triệu đồng/năm học;
  • Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao): 37 triệu đồng/năm học;
  • Nhóm các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Triết học, Văn học, Kinh tế, Chính trị học, Xã hội học, Tâm lý học giáo dục, Báo chí, Thông tin – Thư viện, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Luật, Luật dân sự và tố tụng dân sự, Luật kinh tế, Kinh tế nông nghiệp, Du lịch, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên: 22.9 triệu đồng/năm học;
  • Nhóm các ngành Truyền thông đa phương tiện, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai: 23.3 triệu đồng/năm học;
  • Nhóm các ngành Sinh học, Công nghệ sinh học, Hóa học: 23.4 triệu đồng/năm học;
  • Nhóm các ngành Toán ứng dụng, Thống kê, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Vật lý kỹ thuật, Hóa dược: 25.4 triệu đồng/năm học;
  • Nhóm các ngành Khoa học máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Quản lý công nghiệp, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật vật liệu, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến thủy sản, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm, Quy hoạch vùng và đô thị, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật cấp thoát nước, Khoa học đất, Chăn nuôi, Nông học, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý thủy sản: 25.9 triệu đồng/năm học;
  • Nhóm các ngành Thú y, Kiến trúc: 24.8 triệu đồng/năm học;

Xem thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ

6. Vì sao nên chọn Đại học Cần Thơ?

Là trung tâm đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ lớn nhất vùng ĐBSCL, CTU sở hữu quy mô đào tạo hàng đầu cả nước với hơn 100 ngành học, đóng vai trò nòng cốt trong phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực.

Nhiều chương trình đào tạo tại CTU đạt chuẩn AUN-QA và ABET, đảm bảo chất lượng giảng dạy theo tiêu chuẩn khu vực và quốc tế. Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động nâng cao kỹ năng mềm, ngoại ngữ, công nghệ cho sinh viên.

vi sao nen chon dai hoc can tho

Sinh viên CTU được học tập trong khuôn viên rộng rãi, tiện nghi với hệ thống thư viện điện tử, phòng lab hiện đại, ký túc xá, nhà thi đấu, sân bóng đá, hồ bơi, và trung tâm học liệu đạt chuẩn quốc tế.

CTU có nhiều học bổng giá trị từ trường và các đối tác quốc tế (DAAD, VLIR-UOS, JICA…) dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc hoặc hoàn cảnh khó khăn. Trường còn có các chương trình trao đổi sinh viên, học liên kết và thực tập tại nước ngoài.

Nhờ kết nối mạnh mẽ với doanh nghiệp, viện nghiên cứu và tổ chức quốc tế, sinh viên CTU có cơ hội thực tập, nghiên cứu và tìm kiếm việc làm ngay từ khi còn đang học, đặc biệt trong các ngành mũi nhọn như nông nghiệp, thủy sản, môi trường, công nghệ và kinh tế.

Tham khảo thêm: Danh sách các trường đại học khu vực miền Nam

Bài viết liên quan

khoa quoc te dai hoc hue tuyen sinh Đại học – Học viện Khoa Quốc tế – Đại học Huế (HUIS) 237 lượt xemNếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập chuẩn quốc tế ngay tại Việt Nam, với chương trình đào tạo… dai hoc thai nguyen phan hieu ha giang tuyen sinh Đại học – Học viện Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang 412 lượt xemTrong bối cảnh mở rộng cơ hội học đại học cho học sinh vùng cao, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại… truong cao dang cong thuong ha noi Cao đẳng Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội 360 lượt xemBạn đang tìm kiếm thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Cao đẳng Công thương Hà Nội? Bài viết này sẽ…

Từ khóa » D01 đại Học Cần Thơ