Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Vinh
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Vinh
- Tên tiếng Anh: Vinh University
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: TDV
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
- Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
- Email: [email protected]
- Website: http://vinhuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Đối với phương thức: 301, 303, 405: Dự kiến từ ngày 10/5/2025 đến ngày 05/6/2025.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh là người nước ngoài.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng;
- Phương thức 2 (303): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường;
- Phương thức 3 (100): Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 4 (200): Xét tuyển bằng học bạ lớp 12 THPT;
- Phương thức 5 (405): Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu đối với 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển
* Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại khoản 1, 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Phương thức 2 (303): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường
- Đạt Học sinh giỏi cấp Tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương vào năm lớp 12 năm học 2024 - 2025 các môn được ưu tiên đăng ký xét tuyển vào các ngành sư phạm.
- Đạt Học sinh giỏi cấp Tỉnh/ thành phố trực thuộc trung ương vào năm lớp 12 năm học 2024 - 2025 đạt từ giải Ba trở lên và môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển, được ưu tiên đăng ký xét tuyển vào các ngành ngoài sư phạm.
* Phương thức 3 (100): Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Phương thức 4 (200): Xét tuyển bằng học bạ lớp 12 THPT
- Sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có). Ngoài ra, đối với ngành Điều dưỡng, kết quả học tập trong cả 3 năm cấp THPT đạt loại Khá trở lên.
Lưu ý: Các ngành sư phạm không xét tuyển học bạ cấp THPT.
* Phương thức 5 (405): Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu đối với 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Học phí
Mức học phí trường Đại học Vinh:
| STT | Khối ngành (Theo Nghị định số 97/2023NĐ-CP) | Đơn giá tín chỉ (ĐVT: 1.000VNĐ) |
| 1 | Khối ngành I: Khoa học Giáo dục & Đào tạo giáo viên | 448 |
| 2 | Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 414 |
| 3 | Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 460 - 489 |
| 4 | Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y | 460 - 489 |
| 5 | Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng) | 517,5 |
| 6 | Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường | 379,5 - 414 |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 100 | 80 | D01D14D15 |
| 200 | 50 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 18 | ||||
| 2 | Kế toán | 7340301 | 100 | 200 | A01A03A10C01 |
| 200 | 130 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 18 | ||||
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 100 | 100 | A01A03A10C01 |
| 200 | 50 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 18 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 7340101C | 100 | 20 | A01D01D09D84 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng Có 2 chuyênngành:
| 7340201 | 100 | 80 | A01A03A10C01 |
| 200 | 50 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 18 | ||||
| 6 | Kinh tếCó 2 chuyên ngành:
| 7310101 | 100 | 90 | A00B00C02D07 |
| 200 | 50 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 7 | Luật | 7380101 | 100 | 90 | C00C03C19D14 |
| 200 | 80 | ||||
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 15 | ||||
| 8 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 7380102 | 100 | 25 | C14C19C20D66 |
| 200 | 20 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 9 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | 100 | 25 | C14C19C20D66 |
| 200 | 20 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 100 | 90 | C14C19C20D66 |
| 200 | 80 | ||||
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 15 | ||||
| 11 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 100 | 20 | C00C03C19D14 |
| 200 | 10 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 12 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 100 | 15 | C00D14C03C19 |
| 200 | 10 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 13 | Chính trị học | 7310201 | 100 | 10 | C00D14C03C19 |
| 200 | 10 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 14 | Công tác xã hội | 7760101 | 100 | 15 | C00D14C03C19 |
| 200 | 10 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 15 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 7310630 | 100 | 50 | C00D14C03C19 |
| 200 | 25 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 16 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 100 | 10 | A00A11B00D07 |
| 200 | 08 | ||||
| 301 | 01 | ||||
| 303 | 02 | ||||
| 17 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 100 | 25 | A00A11B00D07 |
| 200 | 20 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 18 | Điều dưỡng | 7720301 | 100 | 60 | B00B03B04D08 |
| 200 | 30 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 19 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | 7580301 | 100 | 20 | C01C04C14D01 |
| 200 | 10 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 20 | Kỹ thuật xây dựngChuyên ngành:
| 7580201 | 100 | 20 | C01C04C14D01 |
| 200 | 20 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580205 | 100 | 08 | C01C04C14D01 |
| 200 | 08 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 02 | ||||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 100 | 60 | A00A01A04C01 |
| 200 | 50 | ||||
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 05 | ||||
| 23 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành điện lạnh) | 7510206 | 100 | 10 | A00A01A04C01 |
| 200 | 08 | ||||
| 301 | 01 | ||||
| 303 | 01 | ||||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 100 | 80 | A00A01A02C01 |
| 200 | 60 | ||||
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 05 | ||||
| 25 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 100 | 20 | D01B03C01C02 |
| 200 | 15 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 100 | 20 | A00A01A02C01 |
| 200 | 15 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 27 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 100 | 130 | K01A01D07D08 |
| 200 | 100 | ||||
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 15 | ||||
| 28 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 7480201C | 100 | 20 | K01A01D07D08 |
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 05 | ||||
| 29 | Khoa học máy tính | 7480101 | 100 | 20 | K01A01D07D08 |
| 200 | 15 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 30 | Chăn nuôi | 7620105 | 100 | 10 | B03C01C02D01 |
| 200 | 08 | ||||
| 301 | 01 | ||||
| 303 | 01 | ||||
| 31 | Nông học | 7620109 | 100 | 10 | B03C01C02D01 |
| 200 | 08 | ||||
| 301 | 01 | ||||
| 303 | 01 | ||||
| 32 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 100 | 10 | B03C01C02D01 |
| 200 | 08 | ||||
| 301 | 01 | ||||
| 303 | 01 | ||||
| 33 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý đất đai; Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | 7850103 | 100 | 10 | B03C01C02D01 |
| 200 | 08 | ||||
| 301 | 01 | ||||
| 303 | 01 | ||||
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 100 | 10 | B03C01C02D01 |
| 200 | 08 | ||||
| 301 | 01 | ||||
| 303 | 01 | ||||
| 35 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 405 | 170 | M00M01M10M13 |
| 36 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 100 | 170 | D01C01C03C04 |
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 35 | ||||
| 37 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 100 | 20 | C04C03D01C14 |
| 200 | 15 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 38 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 100 | 65 | A00A01 |
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 20 | ||||
| 39 | Sư phạm Toán học(Lớp tài năng) | 7140209C | 100 | 20 | A00A01 |
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 05 | ||||
| 40 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 100 | 30 | K01A01D01D07 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 41 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 100 | 20 | A00A01A02C01 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 42 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 100 | 20 | A00B00D07 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 43 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 100 | 20 | A02B00B03B08 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 44 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 100 | 60 | C00C19D14 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 18 | ||||
| 45 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 100 | 20 | C00C19D14 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 46 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 100 | 20 | C00C04D15 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 47 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 100 | 20 | C19C20D66C14 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 48 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 301 | 05 | T01T02T03T05 |
| 405 | 25 | ||||
| 49 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | 100 | 20 | C00C03C19C12 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 50 | Sư phạm Tiếng Anh (Lớp tài năng) | 7140231C | 100 | 20 | D01D14D15 |
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 05 | ||||
| 51 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 100 | 90 | D01D14D15 |
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 28 | ||||
| 52 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 7140249 | 100 | 35 | C00C19 |
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 10 | ||||
| 53 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 100 | 35 | A00B00D07 |
| 301 | 05 | ||||
| 303 | 10 | ||||
| 54 | Thú y | 7640101 | 100 | 10 | B03C01C02D01 |
| 200 | 10 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 55 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 100 | 10 | B03C01C02D01 |
| 200 | 08 | ||||
| 301 | 01 | ||||
| 303 | 01 | ||||
| 56 | Quốc tế học | 7310601 | 100 | 10 | D01D14D15D66 |
| 200 | 10 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 57 | Kinh tế số | 7310109 | 100 | 25 | A01D01D84K01 |
| 200 | 20 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 58 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 100 | 30 | C01C03C04D01 |
| 200 | 20 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 59 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 100 | 15 | A01D01D84K01 |
| 200 | 10 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 | ||||
| 60 | Thương mại điện tử | 7340122 | 100 | 20 | A01D01D84K01 |
| 200 | 20 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 08 | ||||
| 61 | Kiến trúc | 7580101 | 100 | 10 | D01C01C04 |
| 200 | 06 | ||||
| 405 | 10 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 02 | ||||
| 62 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 100 | 20 | D01B03C01C02 |
| 200 | 15 | ||||
| 301 | 02 | ||||
| 303 | 03 |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau:
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||
| Xét điểm thi TN THPT (100) | Xét học bạ (200) | Xét điểm thi TN THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Kế toán | 19,00 | 23,00 | 20,00 | 20.50 | 23.50 |
| 2 | Tài chính - ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại) | 19,00 | 22,00 | 18,50 | 20.00 | 23.00 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 19,00 | 23,00 | 19,00 | 21.00 | 24.00 |
| 4 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế) | 19,00 | 22,00 | 18,50 | 20.00 | 23.00 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19,00 | 23,00 | 17,00 | 20.00 | 23.00 |
| 6 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 17,00 | 22,00 | 17,00 | 18.00 | 21.00 |
| 7 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19,00 | 23,00 | 19,00 | 21.00 | 24.00 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 18.00 | 21.00 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường, Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm, Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 17.00 | 20.00 |
| 10 | Công nghệ thực phẩm | 18,00 | 19,00 | 17,00 | 17.00 | 20.00 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 20,00 | 24,00 | 19,00 | 20.00 | 23.00 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | 26,00 | 27,00 | 17,00 | 18.00 | 21.00 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19,00 | 23,00 | 19,00 | 20.50 | 23.50 |
| 14 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistics, Quản lý dự án công trình xây dựng) | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 18.00 | 21.00 |
| 15 | Nông học Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 16 | Nuôi trồng thủy sản | 18,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 18 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 19 | Chăn nuôi | 17,00 | 18,00 | 16,00 | 16.00 | 19.00 |
| 20 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường) | 18,00 | 19,00 | 17,00 | 18.00 | 21.00 |
| 21 | Chính trị học | 19,00 | 21,00 | 18,00 | 21.00 | 24.00 |
| 22 | Quản lý văn hóa | 19,00 | 21,00 | 18,00 | 18.00 | 21.00 |
| 23 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 19,00 | 21,00 | 18,00 | 22.00 | 25.00 |
| 24 | Quản lý giáo dục | 23,25 | 26,00 | 24,00 | 22.50 | 28.50 |
| 25 | Công tác xã hội | 18,00 | 19,00 | 18,00 | 19.00 | 22.00 |
| 26 | Luật | 19,00 | 20,00 | 18,00 | 21.50 | 24.50 |
| 27 | Luật kinh tế | 19,00 | 20,00 | 18,00 | 21.00 | 24.00 |
| 28 | Quản lý nhà nước | 19,00 | 21,00 | 18,00 | 21.00 | 24.00 |
| 29 | Sư phạm Toán học | 25,00 | 29,50 | 26,20 | 26.50 | - |
| 30 | Sư phạm Tin học | 22,25 | 28,00 | 24,45 | 21.15 | - |
| 31 | Sư phạm Vật lý | 24,40 | 28,65 | 25,90 | 26.50 | - |
| 32 | Sư phạm Hóa học | 24,80 | 29,25 | 26,40 | 26.00 | - |
| 33 | Sư phạm Sinh học | 23,55 | 27,50 | 25,25 | 23.90 | - |
| 34 | Sư phạm Ngữ văn | 26,70 | 29,00 | 28,46 | 27.92 | - |
| 35 | Sư phạm Lịch sử | 28,12 | 29,00 | 28,71 | 28.40 | - |
| 36 | Sư phạm Địa lý | 26,55 | 29,00 | 28,50 | 28.20 | - |
| 37 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,30 | 24.16 | - | ||
| 38 | Giáo dục chính trị | 26,50 | 28,00 | 27,80 | 27.17 | - |
| 39 | Giáo dục Tiểu học | 25,65 | 29,20 | 28,12 | 24.56 | - |
| 40 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 25,70 | 27,50 | 26,50 | 27.40 | - |
| 41 | Sư phạm Tiếng Anh (Lớp tài năng) | 27,00 | - | 27,25 | 25.00 | - |
| 42 | Sư phạm Tiếng Anh | 25,30 | 29,00 | 26,46 | 23.73 | - |
| 43 | Ngôn ngữ Anh | 23,75 | 26,00 | 24,80 | 23.60 | 26.60 |
| 44 | Điều dưỡng | 20,00 | 22,00 | 20,00 | 20.00 | 23.00 |
| 45 | Khoa học máy tính | 18,00 | 24,00 | 18,00 | 19.50 | 22.50 |
| 46 | Thương mại điện tử | 18,50 | 21.00 | 24.00 | ||
| 47 | Sư phạm Toán học (Lớp tài năng) | 25,50 | - | 26,50 | 26.80 | - |
| 48 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | 21,00 | - | 21,00 | 21.00 | 24.00 |
| 49 | Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) | 20,00 | 23,00 | 21,00 | 21.00 | 24.00 |
| 50 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 28,25 | 27.90 | - | ||
| 51 | Kinh tế số | 18,50 | 18.50 | 21.50 | ||
| 52 | Tâm lý học giáo dục | 22,00 | 24.00 | 27.00 | ||
| 53 | Quốc tế học | 18,00 | 18.00 | 21.00 | ||
| 54 | Kiến trúc | 16,00 | C01: 18.00 V01: 18.00 Năng khiếu tính điểm hệ số 2 | C01: 21.00 V02: 21.00 Năng khiếu tính điểm hệ số 2 | ||
| 55 | Khoa học cây trồng | 16,00 | 16.00 | 19.00 | ||
| 56 | Thú Y | 16,00 | 17.00 | 20.00 | ||
| 57 | Giáo dục Mầm non | 23.70 | - | |||
| 58 | Giáo dục Thể chất | 25.86 | - | |||
| 59 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.20 | 27.20 | |||
| 60 | Công nghệ tài chính | 17.00 | 20.00 | |||
| 61 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 18.00 | 21.00 | |||
| 62 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 18.00 | 21.00 | |||
| 63 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông) | 18.00 | 21.00 | |||
| 64 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21.00 | 24.00 | |||
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại Học Vinh
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Trường đại Học Vinh
-
Trường Đại Học Vinh
-
Đại Học Vinh - Home | Facebook
-
Trường Đại Học Vinh - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh 2021-2022 Chính Xác
-
Các Trường đại Học ở Nghệ An Công Bố điểm Sàn Xét Tuyển đầu Vào
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Vinh Năm 2022 - TrangEdu
-
Tạp Chí Khoa Học - Trường Đại Học Vinh
-
Review Trường Đại Học Vinh Có Tốt Không? - ReviewEdu
-
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
-
Trường Đại Học Vinh Học Tập Và Làm Theo Tác Phẩm “Dân Vận” Của ...
-
Ba đại Học Tại Nghệ An Công Bố điểm Chuẩn - VnExpress
-
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Năm 2022 - Hướng Nghiệp