Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:thủ đô Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.
Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán首都.
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
tʰṵ˧˩˧ ɗo˧˧
tʰu˧˩˨ ɗo˧˥
tʰu˨˩˦ ɗo˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
tʰu˧˩ ɗo˧˥
tʰṵʔ˧˩ ɗo˧˥˧
Danh từ
thủ đô
Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương. Xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp.Seoul là thủ đô của Hàn Quốc từ triều đại Joson cách đây 600 năm.
Đồng nghĩa
“Thủ đô” đồng nghĩa với các từ sau nếu nói về trung tâm hành chính của một nước phong kiến:
kinh đô
kinh thành
kinh sư
kinh kỳ
Dịch
Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương
Tiếng Ả Rập: عَاصِمَة gc (ʿāṣima), حَاضِرَة gc (ḥāḍira)
Tiếng Afrikaans: hoofstad
Tiếng Akan: ahenkuro
Tiếng Albani: kryeqytet gđ
Tiếng Amhara: ዋና ከተማ (wana kätäma)
Tiếng Anh: capital, capital city
Tiếng Anh cổ: heafodburg gc
Tiếng Armenia: մայրաքաղաք (mayrakʿałakʿ)
Tiếng Asturias: capital gc
Tiếng Avar: тахшагьар (taχšahar)
Tiếng Azerbaijan: baş şəhəri, paytaxt
Tiếng Ba Lan: stolica gc
Tiếng Bashkir: башҡала (bašqala)
Tiếng Basque: hiriburu
Tiếng Ba Tư: پایتخت (pâytaxt)
Tiếng Bayern: Haptstod, Hauptstod
Tiếng Iceland: höfuðborg gc
Tiếng Belarus: сталіца gc (stalica)
Tiếng Bengal: রাজধানী (rajdhani)
Tiếng Bồ Đào Nha: capital gđ hoặc gc
Tiếng Breton: kêrbenn
Tiếng Bulgari: столица gc (stólica)
Tiếng Catalan: capital gc
Tiếng Chuvash: тĕп хула (tĕp hula)
Tiếng Do Thái: בירה gc (birá)
Tiếng Đan Mạch: hovedstad
Tiếng Đức: Hauptstadt gc
Tiếng Erzya: прявтош (prjavtoš)
Tiếng Estonia: pealinn
Tiếng Faroe: høvuðsstaður gđ
Tiếng Friuli: capitâl gc
Tiếng Gael Scotland: prìomh-bhaile
Tiếng Galicia: capital
Tiếng Gruzia: დედაქალაქი (dedakalaki)
Tiếng Guaraní: tavusu
Tiếng Gujarat: રાજધાની (rājdhānī)
Tiếng Hà Lan: hoofdstad gđ hoặc gc
Tiếng Hawaii: kapikala
Tiếng Hindi: राजधानी gc (rājdhānī)
Tiếng Hungary: főváros
Tiếng Hy Lạp: πρωτεύουσα gc (protévousa)
Tiếng Ido: chef-urbo
Tiếng Indonesia: ibu kota
Tiếng Ireland: príomhchathair gc
Tiếng Java: kutha krajan, kutha karajan
Tiếng Kalmyk: хотл балһсн (xotl balhsn)
Tiếng Kannada: ರಾಜಧಾನಿ (rājadhāni)
Tiếng Kaszëb: stolëca gc
Tiếng Kazakh: астана (astana), елорда (elorda)
Tiếng Lào: ນະຄອນຫລວງ (na khǭn lūang), ກຸງ (kung)
Tiếng Latvia: galvaspilsēta gc
Tiếng Litva: sostinė gc
Tiếng Luxembourg: Haaptstad gc
Tiếng Macedoni: престолнина gc (prestolnina)
Tiếng Malagasy: renivohitra
Tiếng Mã Lai: ibu negara
Tiếng Malayalam: തലസ്ഥാനം (talasthānaṃ)
Tiếng Malta: belt kapitali
Tiếng Man: ard-valley gđ, preeu-valley gđ
Tiếng Maori: tāone matua
Tiếng Marathi: राजधानी gc (rājdhānī)
Tiếng Miến Điện: မြို့တော် (mrui.tau)
Tiếng Mông Cổ: нийслэл хот (niislel khot)
Tiếng Na Uy:
Tiếng Na Uy (Bokmål): hovedstad gđ
Tiếng Na Uy (Nynorsk): hovudstad gđ
Tiếng Nga: столица gc (stolíca)
Tiếng Nhật: 首都 (しゅと, shuto)
Tiếng Occitan: capitala
Tiếng Ossetia: сӕйраг сахар (sæjrag saxar)
Tiếng Pashtun: پلازمېنه gc (plâzmena)
Tiếng Pháp: capitale gc
Tiếng Phần Lan: pääkaupunki
Quốc tế ngữ: ĉefurbo
Tiếng Rusyn: головне місто gt (holovne misto)
Tiếng Bắc Sami: oaivegávpot
Tiếng Santal: ᱨᱟᱡᱽᱜᱟᱲ (rajᱽgaṛ)
Tiếng Scots: caipital ceety
Tiếng Séc: hlavní město gt
Tiếng Sicily: capitali
Tiếng Sinhala: අගනුවර (aganuwara)
Tiếng Slovak: hlavné mesto gt
Tiếng Slovene: glavno mesto gt, prestolnica gc
Tiếng Tagalog: kapital
Tiếng Tajik: пойтахт (poytaxt)
Tiếng Tamil: தலைநகர் (talainakar)
Tiếng Tatar: башкала (başkala)
Tiếng Tây Ban Nha: capital gc
Tiếng Telugu: రాజధాని (rājadhāni)
Tiếng Thái: เมืองหลวง (mʉʉang-lǔuang)
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: başkent
Tiếng Thụy Điển: huvudstad gch
Tiếng Tigrinya: ርእሲ ከተማ (rəʾsi kätäma)
Tiếng Tráng: soujduh
Tiếng Trung Quốc: 首都
Tiếng Triều Tiên: 수도
Tiếng Turkmen: paýtagt
Tiếng Udmurt: шоркар (šorkar)
Tiếng Ukraina: столиця gc
Tiếng Urdu: دارالحکومت (dār-ul-hukūmat)
Tiếng Uzbek: poytaxt
Tiếng Veneto: cavedal
Tiếng Volapük: cifazif
Tiếng Wales: prifddinas gc
Tiếng Ý: capitale gc
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thủ đô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thủ_đô&oldid=2281337” Thể loại: