Thủ đô - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:thủ đô
Hà Nội, thủ đô của Việt Nam.

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán首都.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰṵ˧˩˧ ɗo˧˧tʰu˧˩˨ ɗo˧˥tʰu˨˩˦ ɗo˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰu˧˩ ɗo˧˥tʰṵʔ˧˩ ɗo˧˥˧

Danh từ

thủ đô

  1. Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương. Xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp. Seoul là thủ đô của Hàn Quốc từ triều đại Joson cách đây 600 năm.

Đồng nghĩa

“Thủ đô” đồng nghĩa với các từ sau nếu nói về trung tâm hành chính của một nước phong kiến:

  • kinh đô
  • kinh thành
  • kinh sư
  • kinh kỳ

Dịch

Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương
  • Tiếng Ả Rập: عَاصِمَة gc (ʿāṣima), حَاضِرَة‎ gc (ḥāḍira)
  • Tiếng Afrikaans: hoofstad
  • Tiếng Akan: ahenkuro
  • Tiếng Albani: kryeqytet
  • Tiếng Amhara: ዋና ከተማ (wana kätäma)
  • Tiếng Anh: capital, capital city
  • Tiếng Anh cổ: heafodburg gc
  • Tiếng Armenia: մայրաքաղաք (mayrakʿałakʿ)
  • Tiếng Asturias: capital gc
  • Tiếng Avar: тахшагьар (taχšahar)
  • Tiếng Azerbaijan: baş şəhəri, paytaxt
  • Tiếng Ba Lan: stolica gc
  • Tiếng Bashkir: башҡала (bašqala)
  • Tiếng Basque: hiriburu
  • Tiếng Ba Tư: پایتخت‎ (pâytaxt)
  • Tiếng Bayern: Haptstod, Hauptstod
  • Tiếng Iceland: höfuðborg gc
  • Tiếng Belarus: сталіца gc (stalica)
  • Tiếng Bengal: রাজধানী (rajdhani)
  • Tiếng Bồ Đào Nha: capital hoặc gc
  • Tiếng Breton: kêrbenn
  • Tiếng Bulgari: столица gc (stólica)
  • Tiếng Catalan: capital gc
  • Tiếng Chuvash: тĕп хула (tĕp hula)
  • Tiếng Do Thái: בירה gc (birá)
  • Tiếng Đan Mạch: hovedstad
  • Tiếng Đức: Hauptstadt gc
  • Tiếng Erzya: прявтош (prjavtoš)
  • Tiếng Estonia: pealinn
  • Tiếng Faroe: høvuðsstaður
  • Tiếng Friuli: capitâl gc
  • Tiếng Gael Scotland: prìomh-bhaile
  • Tiếng Galicia: capital
  • Tiếng Gruzia: დედაქალაქი (dedakalaki)
  • Tiếng Guaraní: tavusu
  • Tiếng Gujarat: રાજધાની (rājdhānī)
  • Tiếng Hà Lan: hoofdstad hoặc gc
  • Tiếng Hawaii: kapikala
  • Tiếng Hindi: राजधानी gc (rājdhānī)
  • Tiếng Hungary: főváros
  • Tiếng Hy Lạp: πρωτεύουσα gc (protévousa)
  • Tiếng Ido: chef-urbo
  • Tiếng Indonesia: ibu kota
  • Tiếng Ireland: príomhchathair gc
  • Tiếng Java: kutha krajan, kutha karajan
  • Tiếng Kalmyk: хотл балһсн (xotl balhsn)
  • Tiếng Kannada: ರಾಜಧಾನಿ (rājadhāni)
  • Tiếng Kaszëb: stolëca gc
  • Tiếng Kazakh: астана (astana), елорда (elorda)
  • Tiếng Lào: ນະຄອນຫລວງ (na khǭn lūang), ກຸງ (kung)
  • Tiếng Latvia: galvaspilsēta gc
  • Tiếng Litva: sostinė gc
  • Tiếng Luxembourg: Haaptstad gc
  • Tiếng Macedoni: престолнина gc (prestolnina)
  • Tiếng Malagasy: renivohitra
  • Tiếng Mã Lai: ibu negara
  • Tiếng Malayalam: തലസ്ഥാനം (talasthānaṃ)
  • Tiếng Malta: belt kapitali
  • Tiếng Man: ard-valley , preeu-valley
  • Tiếng Maori: tāone matua
  • Tiếng Marathi: राजधानी gc (rājdhānī)
  • Tiếng Miến Điện: မြို့တော် (mrui.tau)
  • Tiếng Mông Cổ: нийслэл хот (niislel khot)
  • Tiếng Na Uy:
    • Tiếng Na Uy (Bokmål): hovedstad
    • Tiếng Na Uy (Nynorsk): hovudstad
  • Tiếng Nga: столица gc (stolíca)
  • Tiếng Nhật: 首都 (しゅと, shuto)
  • Tiếng Occitan: capitala
  • Tiếng Ossetia: сӕйраг сахар (sæjrag saxar)
  • Tiếng Pashtun: پلازمېنه gc (plâzmena)
  • Tiếng Pháp: capitale gc
  • Tiếng Phần Lan: pääkaupunki
  • Quốc tế ngữ: ĉefurbo
  • Tiếng Rusyn: головне місто gt (holovne misto)
  • Tiếng Bắc Sami: oaivegávpot
  • Tiếng Santal: ᱨᱟᱡᱽᱜᱟᱲ (rajᱽgaṛ)
  • Tiếng Scots: caipital ceety
  • Tiếng Séc: hlavní město gt
  • Tiếng Sicily: capitali
  • Tiếng Sinhala: අගනුවර (aganuwara)
  • Tiếng Slovak: hlavné mesto gt
  • Tiếng Slovene: glavno mesto gt, prestolnica gc
  • Tiếng Tagalog: kapital
  • Tiếng Tajik: пойтахт (poytaxt)
  • Tiếng Tamil: தலைநகர் (talainakar)
  • Tiếng Tatar: башкала (başkala)
  • Tiếng Tây Ban Nha: capital gc
  • Tiếng Telugu: రాజధాని (rājadhāni)
  • Tiếng Thái: เมืองหลวง (mʉʉang-lǔuang)
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: başkent
  • Tiếng Thụy Điển: huvudstad gch
  • Tiếng Tigrinya: ርእሲ ከተማ (rəʾsi kätäma)
  • Tiếng Tráng: soujduh
  • Tiếng Trung Quốc: 首都
  • Tiếng Triều Tiên: 수도
  • Tiếng Turkmen: paýtagt
  • Tiếng Udmurt: шоркар (šorkar)
  • Tiếng Ukraina: столиця gc
  • Tiếng Urdu: دارالحکومت‎ (dār-ul-hukūmat)
  • Tiếng Uzbek: poytaxt
  • Tiếng Veneto: cavedal
  • Tiếng Volapük: cifazif
  • Tiếng Wales: prifddinas gc
  • Tiếng Ý: capitale gc

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thủ đô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thủ_đô&oldid=2281337” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thủ đô 12 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thủ Phủ Tiếng Anh Là Gì