Thư Mời Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. thư mời
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

thư mời tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thư mời trong tiếng Trung và cách phát âm thư mời tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thư mời tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm thư mời tiếng Trung thư mời (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm thư mời tiếng Trung 聘书 《聘请人的文书。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
聘书 《聘请人的文书。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ thư mời hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • tính tuần hoàn tiếng Trung là gì?
  • dễ xài tiếng Trung là gì?
  • bén tiếng Trung là gì?
  • lữ đoàn tiếng Trung là gì?
  • đại anh hùng tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thư mời trong tiếng Trung

聘书 《聘请人的文书。》

Đây là cách dùng thư mời tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thư mời tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 聘书 《聘请人的文书。》

Từ điển Việt Trung

  • cận xa tiếng Trung là gì?
  • thắng dễ như bỡn tiếng Trung là gì?
  • ghen bóng tiếng Trung là gì?
  • chông gai tiếng Trung là gì?
  • thiếu tiền xài tiếng Trung là gì?
  • giường vải tiếng Trung là gì?
  • quả anh đào tiếng Trung là gì?
  • mài mại tiếng Trung là gì?
  • cháo cá tiếng Trung là gì?
  • che phủ tiếng Trung là gì?
  • đọc báo tiếng Trung là gì?
  • thể kỳ tiếng Trung là gì?
  • Po ốp xpên tiếng Trung là gì?
  • tràn vào tiếng Trung là gì?
  • tỉnh hà tĩnh tiếng Trung là gì?
  • tay trắng làm nên sự nghiệp tiếng Trung là gì?
  • thở phì phò tiếng Trung là gì?
  • dương nhật tiếng Trung là gì?
  • đỏi tiếng Trung là gì?
  • ấu trùng ruồi nhặng tiếng Trung là gì?
  • mấp mô tiếng Trung là gì?
  • anh minh tiếng Trung là gì?
  • giá cif giá nhập khẩu đến cảng tiếng Trung là gì?
  • Iraq tiếng Trung là gì?
  • nói thật ra tiếng Trung là gì?
  • khoản trù bị tiếng Trung là gì?
  • lay nhay tiếng Trung là gì?
  • một thể tiếng Trung là gì?
  • mã bưu chính tiếng Trung là gì?
  • ngày mùa tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Thư Mời Làm Việc Tiếng Trung Là Gì