Thử Tài Của Bạn: Từ 'experience' Phát âm Thế Nào - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Thử tài của bạn: Từ 'experience' phát âm thế nào
'Experience' (kinh nghiệm) là từ tiếng Anh đơn giản, nhưng nhiều người phát âm sai. Bạn nghĩ từ này được đọc là.
a. /ɪkˈspɛ ri əns/
b. /ɪkˈspɪər i əns/
c. /ɪkˈspər i əns/
Quang Nguyen
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Experience đọc Là Gì
-
EXPERIENCE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Experience Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Experience - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Experience - Forvo
-
Cách Phát âm Experienced - Tiếng Anh - Forvo
-
Experience Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Experienced Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "experience" - Là Gì?
-
Từ Điển Anh Việt " Experience Nghĩa Là Gì ...
-
Phép Tịnh Tiến Experience Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Phân Biệt "experience" Và "experiences" Trong Tiếng Anh...
-
Từ điển Anh Việt "experienced" - Là Gì?
-
Experience đi Với Giới Từ Gì? 10 Cụm Từ Thường Dùng Với ...
-
Phân Biệt Experience Và Experiment [CHUẨN XÁC] - Step Up English