THỨC ĂN GIA SÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THỨC ĂN GIA SÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từthức ăn gia súcfodderthức ăn gia súcthức ăncỏsúcforagethức ăn gia súcthức ăntìm kiếm thức ănkiếm ăntìm kiếmcattle feedthức ăn gia súcgia súcthức ăn chăn nuôithức ăn chăn nuôi gia súclivestock feedthức ăn chăn nuôithức ăn gia súcgia súccattle foodthức ăn gia súcfeedstuffthức ănthức ăn chăn nuôithức ăn gia súcforagingthức ăn gia súcthức ăntìm kiếm thức ănkiếm ăntìm kiếm

Ví dụ về việc sử dụng Thức ăn gia súc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thức ăn gia súc.Cattle food business.Hổn hợp thức ăn gia súc.Combined feed for cattle.Thức ăn gia súc Vitamin B.GMP Animal feed additive vitamin b.Được sử dụng rộng rãi trong thức ăn gia súc.Also widely used in livestock feed.Bao bì thức ăn gia súc/ Thuốc thú y.Cattle food bags/ veterinary medicine.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từSử dụng với danh từgia súcsúc vật đàn gia súcchăn gia súcsúc sắc phân gia súcđầu gia súccon gia súcHơnMáy HKJ250 làm viên cho thức ăn gia súc.HKJ250 machine making pellet for poutry feedstuff.Chế biến thức ăn gia súc thường được phân thành 2 dạng.Livestock feed generally comes in two forms.Đối với một số động vật lông như cáo, thức ăn gia súc.For some fur animals such as fox, pomfret feed.Máy nghiền búa thức ăn gia súc được làm bằng thép hàn.Poultry animal feed hammer mill is made of welded steel.Nhưng cũng có thể nghiền rơm ngô,lõi ngô làm thức ăn gia súc.But also can crush corn straw,corn cob for cattle feed.Việc sử dụng Salbutamol trong thức ăn gia súc đã được cấm từ lâu.Solidifying molasses for use in livestock feeding has been used since a long time.Một mồi độc được sử dụngtrên một phần của tài sản mà sẽ thu hút mối thức ăn gia súc.A poisoned bait isused on a part of the property which will attract foraging termites.Ngải cứu cũng quan trọng như một cây thức ăn gia súc cho gia súc..Wormwood also matters as a fodder plant for livestock.Tiết kiệm thời gian và tiền bạc trong đánh giá hàng ngày của bạn về nguyên liệu thô và thức ăn gia súc.Save time and money in your daily evaluation of raw materials and forages.Nó thường được trồng làm thức ăn gia súc và đặc biệt là cỏ khô cho ngựa.It is commonly grown for cattle feed and, in particular, as hay for horses.Đó là chất lượng tập trung,có thể được sử dụng trong chế biến thức ăn gia súc và công nghiệp thực phẩm.It is quality concentrate, can be used in the feedstuff processing and food industry.Nếu bạn cảm thấy một chút mạo hiểm hơn, bạn cũng có thểthử bàn tay của bạn tại nấm thức ăn gia súc;If you're feeling a little more adventurous,you can also try your hand at mushroom foraging;Phụ thuộc vào nhập khẩu ngũ cốc(chủ yếu làm thức ăn gia súc) trong những năm thời tiết không thuận lợi.The country depended on imports of grains(mainly for livestock feed) in years of adverse weather.Mini thức ăn gia súc viên máy để bán làm thức ăn viên bằng ngô, bột đậu, rơm, cỏ và trấu.Mini cattle feed pellet machine for sale made the feed pellet by corn, bean pulp, straw, grass and rice husk.Máy viên nhỏ này chủ yếu được sử dụng để làm thức ăn gia súc viên( 100% viên cỏ), viên gỗ, viên rơm.This small pellet machine mainly used for making cattle feed pellet(100% grass pellet), wood pellet, straw pellet.Nếu tử cung vẫn còn sống, thức ăn gia súc sẽ vĩnh viễn được chọn thức ăn để tìm thức ăn..If the uterus remains alive, the forage will permanently be selected foraging to search for food.Có thể dùng làm phụ gia thứcăn để bổ sung gia cầm, thức ăn gia súc phốt pho, canxi.Can be used as a feed additive to supplement poultry, livestock feed phosphorus, calcium.Chất lượng thức ăn gia súc ủ trong ủ thức ăn ủ chua Bao bọc phụ thuộc đáng kể vào chất lượng của màng bao bọc.The forage quality in a silage Wrap bale depends considerably on the quality of the wrapping film.Sodium bicarbonate được bán như là một bổ sung thức ăn gia súc, đặc biệt là một đại lý đệm cho dạ cỏ.[ 41].Sodium bicarbonate is sold as a cattle feed supplement, in particular as a buffering agent for the rumen.[50].Pellet đường kính: 4- 8mm, theo nhu cầu của bạn chọn đường kính sutiable, viên gỗ 6-8mm, thức ăn gia súc viên 4mm.Pellet diameter: 4-8mm, according your need select the sutiable diameter,wood pellets 6-8mm, cattle feed pellets 4mm.Đồng sulfate được sửdụng chủ yếu trong nông nghiệp, thức ăn gia súc và để kích thích sự tăng trưởng của lợn.Copper sulphate is mainly used in agriculture, in livestock feeds, and to stimulate growth in pigs.Trung Quốc là nước nhập khẩu đậu tương lớn nhất thế giới, được sử dụng để sản xuất dầu ăn,dầu diesel sinh học, thức ăn gia súc.China is the world's biggest importer of soybeans, which it uses to make cooking oil,biodiesel and livestock feed.Nói chung được xem là không phù hợp với tiêu dùng của con người,chúng chỉ được sử dụng làm thức ăn gia súc và thức ăn cho người đói.Generally considered to be unfit for human consumption,they were used only as animal fodder and sustenance for the starving.Nhu cầu ngàycàng tăng đối với cây trồng là thức ăn gia súc và sợi trong ngành dệt may cũng cung cấp sự thúc đẩy cần thiết cho ngành hóa chất nông nghiệp.The growing demand for crops as animal fodder and fiber in the textile industry has also provided the necessary boost to the agrochemicals industry.Mục đích của nó là sảnxuất các loại cá bột hàng đầu để sử dụng trong thị trường nuôi trồng thuỷ sản và thức ăn gia súc cũng như kinh doanh nông nghiệp.Its purpose is toproduce top-grade fishmeals for use in the aquaculture and livestock feed markets as well as the agriculture business.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 292, Thời gian: 0.033

Xem thêm

thức ăn cho gia súcfood for livestock

Từng chữ dịch

thứctính từthứcawakethứcdanh từofficialfoodwakeănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodbusinessgiadanh từgiafamilyhouseholdhomegiatính từnationalsúcdanh từrinselivestockcattleanimalanimals S

Từ đồng nghĩa của Thức ăn gia súc

tìm kiếm thức ăn thức ăn gia cầmthức ăn giàu protein

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thức ăn gia súc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thức ăn Gia Súc Trong Tiếng Anh