"thức Tỉnh" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thức Tỉnh Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"thức tỉnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thức tỉnh
thức tỉnh- verb
- to awaken
| Lĩnh vực: xây dựng |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thức tỉnh
- đg. 1 (id.). Tỉnh ra, nhận ra lẽ phải và thoát khỏi tình trạng mê muội sai lầm. 2 Gợi ra, làm trỗi dậy cái vốn tiềm tàng trong con người. Thức tỉnh lương tri con người. Bài thơ thức tỉnh lòng yêu nước.
nđg. Làm cho hết mê muội, hết lầm lạc. Thức tỉnh quần chúng. Thức tỉnh lòng yêu nước.Từ khóa » Thức Tỉnh Tiếng Anh Là J
-
THỨC TỈNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
THỨC TỈNH In English Translation - Tr-ex
-
• Thức Tỉnh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Awakening, Arouse, Awake
-
Glosbe - Thức Tỉnh In English - Vietnamese-English Dictionary
-
LÀM THỨC TỈNH - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Thức Tỉnh Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
"thức Tỉnh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thức Tỉnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
LÀM THỨC TỈNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Thức Tỉnh | Vietnamese Translation
-
Sự Thức Tỉnh Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
THỨC TỈNH MỤC ĐÍCH SỐNG
-
Sự Khác Biệt Giữa Tỉnh Thức Và Thức Tỉnh - Strephonsays