Thụt Lùi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰṵʔt˨˩ lṳj˨˩ | tʰṵk˨˨ luj˧˧ | tʰuk˨˩˨ luj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰut˨˨ luj˧˧ | tʰṵt˨˨ luj˧˧ | ||
Động từ
thụt lùi
- (Thường dùng phụ sau đg.) . Chuyển động lùi dần về phía sau. Đi thụt lùi. Bò thụt lùi.
- Sút kém so với trước, về mặt cố gắng và thành tích đạt được. Ham chơi, học càng ngày càng thụt lùi. Một bước thụt lùi về tư tưởng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thụt lùi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sự Thụt Lùi Là Gì
-
Phát Triển Thụt Lùi ở Trẻ: Đây Là Hiện Tượng Gì Và Làm Thế Nào để Hỗ Trợ ...
-
'thụt Lùi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "sự Thụt Lùi" - Là Gì?
-
Thụt Lùi
-
80% NHỮNG NGƯỜI CÀNG LÀM VIỆC CÀNG THỤT LÙI CÓ ĐẶC ...
-
Từ Thụt Lùi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Thụt Lùi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ĐịNh Nghĩa Thụt Lùi
-
Vì Sao Trong Sự Phát Triển Lại Có Tính Thụt Lùi - Thả Rông
-
Người Trẻ Thụt Lùi Nếu Thoả Mãn 8 Tiếng Công Sở - VnExpress
-
6 Lợi ích Không Ngờ Của Việc đi Bộ Lùi - Báo Thanh Niên
-
Ví Dụ Về Sự Phát Triển Có Tính Thụt Lùi - Xây Nhà
-
Nguyên Lý Về Sự Phát Triển? Ý Nghĩa Phương Pháp Luận Rút Ra Từ ...
-
Thụt Lùi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky