Tiền đi Lại Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ tiền đi lại tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | tiền đi lại (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ tiền đi lại | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tiền đi lại tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tiền đi lại trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiền đi lại tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - こうつうひ - 「交通費」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "tiền đi lại" trong tiếng Nhật
- - tiền đi lại (tiền tàu xe) khi du lịch:旅行の交通費
- - chi phí tàu xe (tiền đi lại, tiền tàu xe) khi đi công tác:出張中の交通費
- - thanh toán bao nhiêu tiền đi lại từ bao giờ đến bao giờ vẫn chưa thanh toán:未払いの〜までの陸路交通費_ドルを支払う
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tiền đi lại trong tiếng Nhật
* n - こうつうひ - 「交通費」Ví dụ cách sử dụng từ "tiền đi lại" trong tiếng Nhật- tiền đi lại (tiền tàu xe) khi du lịch:旅行の交通費, - chi phí tàu xe (tiền đi lại, tiền tàu xe) khi đi công tác:出張中の交通費, - thanh toán bao nhiêu tiền đi lại từ bao giờ đến bao giờ vẫn chưa thanh toán:未払いの〜までの陸路交通費_ドルを支払う,
Đây là cách dùng tiền đi lại tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiền đi lại trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới tiền đi lại
- hang động tiếng Nhật là gì?
- Hiệp hội các ủy ban Olympic quốc gia của Châu Phi tiếng Nhật là gì?
- giá của nhà sản xuất đưa ra tiếng Nhật là gì?
- cột cờ tiếng Nhật là gì?
- kho quá cảnh tiếng Nhật là gì?
- thức ăn đông lạnh tiếng Nhật là gì?
- bộ mặt tiếng Nhật là gì?
- tòa đại sứ tiếng Nhật là gì?
- sự trở nên không còn gì tiếng Nhật là gì?
- đất bị đông cứng tiếng Nhật là gì?
- lẩn thẩn tiếng Nhật là gì?
- nghỉ ngơi tiếng Nhật là gì?
- làm nhàu tiếng Nhật là gì?
- đi giật lùi tiếng Nhật là gì?
- chậm chậm tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Chi Phí đi Lại Tiếng Anh Là Gì
-
CHI PHÍ ĐI LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phí đi Lại Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"chi Phí đi Lại" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Chi Phí đi Lại ăn ở, Phụ Cấp In English With Examples
-
Từ điển Việt Anh "chi Phí đi Lại" - Là Gì? - Vtudien
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chi Phí đi Lại' Trong Từ điển Lạc Việt
-
[Top Bình Chọn] - Chi Phí đi Lại Tiếng Anh Là Gì - Hoàng Gia Plus
-
Chi Phí đi Lại Trong Tiếng Tiếng Anh | Glosbe | Đất Xuyên Việt Blog
-
Phí đi Lại Tiếng Anh Là Gì
-
Travelling Expenses Là Gì, Nghĩa Của Từ Travelling Expenses
-
Công Tác Phí Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Top 20 Chi Phí đi Lại Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022
-
Từ Điển Việt Anh " Chi Phí Đi Lại Tiếng Anh Là Gì ? Commuting ...
tiền đi lại (phát âm có thể chưa chuẩn)