TIẾNG HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TIẾNG HÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từTính từtiếng hátsingingháthótcachantingháttụngniệmthánh cabài cakinhhô khẩu hiệuvocalgiọng hátthanh nhạcthanh âmlên tiếnggiọng nóitiếnggiọng caca hátsingháthótcasangháthótca

Ví dụ về việc sử dụng Tiếng hát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không có tiếng hát.There's no vocal.Tiếng hát tiếp tục.Chanting Continues.Tôi cũng dừng tiếng hát.I also ceased to sing.Tiếng hát quan họ.As they sing to them.Họ nói:“ Có tiếng hát”.She said,‘There's Sange.'.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbài hátgiọng hátrạp háthát bài hát karaoke cô háttiếng háttên bài háthát ca hát quốc ca HơnSử dụng với trạng từhát cùng hát lại cũng hátthường hátvẫn háthát live hát nhép hát quá hát to HơnSử dụng với động từbắt đầu háttiếp tục hátbắt đầu ca háttiêu đề bài hátyêu thích ca hátTiếng hát ngừng bặt, và cô.Has ceased her chant, and.Ta cùng một tiếng hát trong!We sing in the same choir!Lọc tiếng hát, hộp mực PP.Sing filteration, PP cartridge.Tôi luôn tin cất cao tiếng hát.I have always believed in singing out loud.Đáp ứng với tiếng hát hoặc âm nhạc.Respond to singing or music.Tiếng hát Ngọc Lan gồm.Vietnamese songs with Ngọc Ian's include.( Tiếng chơi bass)( Tiếng hát).(BASS NOTES PLAYING)(VOCALIZING).Tiếng hát cũng sẽ tăng thêm vẻ long.The chanting would also sound more solemn.Nhưng khi cô lại nghe thấy tiếng hát, cô vẫn chưa quên.Once you hear her sing, you won't forget it.Tiếng hát sẽ là của nghìn triệu con người.I mean she's going to sing for two billion people.Ngay cả trong phòng tắm, bạn cũng có thể cất tiếng hát.Even in your toilet room while taking bath you can also chant.Tiếng hát, tiếng cười rộn ràng trong đêm trăng.Sing, and laugh under the light of the moon.Dutt giúp thu âm tiếng hát và guitar của nhiều track.Dutt assisted in the recording of vocals and several guitar tracks.Tiếng hát của họ đã thu hút các tù nhân khác đều lắng nghe.They sang loudly, and other prisoners were able to listen to them.Mình thích bài này của Trần Tiến, và tiếng hát của Y moan nghe thật đã tai.I love this song, it's so moving and Des'ree's vocal is extremely haunting.Tiếng hát của 144.000 người nghe giống như những dòng nước của thác Niagara.When the 144,000 sing, it sounds like Niagara Falls multiplied by Thunder.Sẵn cây đàn ghi- ta trên tay,Nguyễn Ánh 9 gảy ngay rồi cất tiếng hát:" Không!Nguyen Anh 9 played theguitar he was holding right away and sang:"Không!Ở tuổi 15, cô nhận ra với tiếng hát của mình cô có thể mang con người đến gần Thiên Chúa hơn.With your gift you can reach more people at a higher level if you sing about God's way.Tiếng hát của chim xanh vang lên đến nỗi dường như chính cô là người đánh thức thiên nhiên và gọi mùa xuân để thay đổi cái lạnh mùa đông.The singing of the greenfinch is so resonant that it seems that it is she who awakens nature and calls spring to change the winter cold.Những dấu chân, tiếng đóng cửa và tiếng hát của trẻ nhỏ thường được nghe thấy xung quanh cầu thang.The tracks, the slamming doors and the singing voices of the children are often heard around the stairs.Ngoại trừ tiếng hát của vài thủy thủ trên bong một trong số những chiếc tàu chở đá nhỏ ở trên bến tàu, buổi tối đã rất yên lặng.Save for the singing of some sailors aboard one of the little slate-carrying ships in the harbour,the evening was very still.Khi phần mềm này được cài đặt vào PC,nó sẽ cho phép bạn tạo ra tiếng hát tổng hợp có chất lượng chưa từng thấy và tính chân thực đáng chú ý.Once he is installed into yourPC he will allow you to create synthesized singing of unprecedented quality and remarkable realism.Người ta đồn rằng tiếng hát của cát ở sa mạc Gobi là nỗi ám ảnh các thương nhân trên con đường tơ lụa.It is rumored that the singing of the sand in the Gobi Desert is to haunt traders on the Silk Road.Nhưng điểm nổibật chính của sự kiện này là tiếng hát hợp xướng nơi mọi người mặc trang phục truyền thống đầy màu sắc và hát những bài hát dân gian địa phương.But the main highlight of this event is the choir singing where people dress up in colorful traditional costumes and sing local folk songs.Bỗng anh chàng thấy tiếng nhạc và tiếng hát đã ngừng, và tất cả bọn họ đều đang nhìn mình bằng những con mắt sáng rực trong bóng tối.Suddenly he found that the music and the singing had stopped, and they were all looking at him with eyes shining in the dark.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 189, Thời gian: 0.0296

Xem thêm

bài hát tiếng anhenglish songshát bằng tiếng anhsing in englishlời bài hát tiếng anhenglish lyrics

Từng chữ dịch

tiếngdanh từvoicelanguagesoundenglishtiếngđộng từspeakhátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreopera S

Từ đồng nghĩa của Tiếng hát

chant tụng niệm thánh ca tiếng hàntiếng hebrew

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tiếng hát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Hát Trong Tiếng Anh