Tiếng Lóng Trong Tiếng Trung Và Cách Dịch Tương ứng

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Tiếng Lóng trong tiếng Trung và cách dịch tương ứng
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Tiếng Lóng trong tiếng Trung và cách dịch tương ứng 27/01/2016 17:00 Để thông thạo tiếng trung như người bản địa và cũng để tránh tình huống người nghe không hiểu ý người nói hãy trao dồi ngay cho mình để học các từ lóng tiếng trung. Để thông thạo tiếng trung như người bản địa và cũng để tránh tình huống người nghe không hiểu ý người nói hãy trao dồi ngay cho mình để học các từ lóng tiếng trung. Những từ mà trung tâm tiếng trung uy tín Ánh Dương cung cấp sau đây sẽ thực sự giúp ích cho bạn trong những trường hợp cần thiết đấy. Tiếng Lóng trong tiếng Trung và cách dịch tương ứng >>> Tham khảo: Lớp học tiếng trung ở đâu
  1. 吃醋Chīcù ( Ăn giấm): Ghen, đánh ghen
  2. 吃香chīxiāng ( Ăn thơm) : được lòng sếp,được coi trọng, được ưa chuộng
  3. 吃豆腐Chī dòufu ( Ăn đậu phụ): Sàm sỡ
  4. 肥肉féi ròu ( thịt mỡ): Việc làm ngon
  5. 炒鱿鱼chǎoyóuyú ( Mực xào): Bị đuổi việc
  6. 炒老板的鱿鱼chǎo lǎobǎn de yóuyú : bỏ việc, chuyển việc
  7. 啤酒桶píjiǔ tǒng ( thùng bia): thùng phi di động ( chỉ người vừa béo vừa lùn)
  8. 电线杆儿diànxiàn gānr ( cột điện): gày như que củi
  9. 豆芽菜dòuyá cài ( Giá đỗ): yếu như sên
  10. 傻瓜 / 白薯shǎguā/ báishǔ ( khoai lang trắng) : ngốc nghếch
  11. 饭桶 / 菜包子fàntǒng/ cài bāozi ( thùng cơm/ bánh bao chay): đồ vô dụng, bất tài
  12. 肉ròu ( Thịt): chậm như rùa
  13. 刀子嘴、 豆腐心dāozizuǐ, dòufu xīn ( miệng đao, tâm đậu phụ): khẩu xà tâm phật
  14. 小辣椒xiǎo làjiāo ( ớt): chanh chua, đanh đá
  15. 太嫩tài nèn : quá non nớt ( chưa có kinh nghiệm)
Lựa chọn khóa học tiếng trung giao tiếp của Ánh Dương bạn sẽ yên tâm và tự tin về khả năng giao tiếp của mình,mọi từ lóng cũng như ngữ âm, ngữ điệu sẽ chuẩn không khác gì người bản địa. HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI? ********* Gọi ngay để tham gia vào lớp học tiếng trung Ánh Dương! Hotline: 097.5158.419 ( gặp Cô Thoan) 091.234.9985 Địa chỉ: Số 6 dãy B5 ngõ 221 Trần Quốc Hoàn Cầu Giấy | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

20 tên đồ ăn sáng quen thuộc 20 tên đồ ăn sáng quen thuộc 26/01/2016 17:00 Bữa ăn sáng là bữa ăn quan trọng để cung cấp năng lượng ngày mới cho bạn, vậy những món thường được mọi người ăn vào buổi sáng là gì? 28 tên quận huyện bằng tiếng trung 28 tên quận huyện bằng tiếng trung 26/01/2016 17:00 Với 28 tên quận huyện bằng tiếng trung sau đây mà trung tâm tiếng trung Ánh Dương mang đến cho bạn sau đây thì việc lo lắng khi giới thiệu đến các bạn Trung Quốc đến từng địa danh Từ vựng tiếng trung về tính cách con người Từ vựng tiếng trung về tính cách con người 25/01/2016 17:00 Sự đa dạng các trạng thái biểu cảm và tính cách mới khiến con người mới trở nên thú vị và ngập sắc màu trong cuộc sống. Bạn thử điểm qua mình có bao nhiêu biểu cảm và sắc thái 28 câu tiếng trung bày tỏ sự tức giận 28 câu tiếng trung bày tỏ sự tức giận 24/01/2016 17:00 Trong cuộc sống không tránh khỏi những vui buồn, thỏa mãn có, tức giận có. Nhưng bằng việc sử dụng ngôn từ tiếng trung để bày tỏ cung bậc cảm xúc của mình liệu bạn đã biết. 35 loại củ tiếng trung thông dụng 35 loại củ tiếng trung thông dụng 24/01/2016 17:00 Là người yêu thích các loại rau củ quả trong các bữa ăn của mình, bạn không thể không biết tên của chúng bằng tiếng trung để có thể trao đổi với những người cùng sở thích Đồng ý và phản đối trong tiếng trung Đồng ý và phản đối trong tiếng trung 22/01/2016 17:00 Cuộc sống luôn xoay quanh các quan điểm khác nhau và việc nêu lên quan điểm của mình là điều đương nhiên, nhưng diễn tả nó như thế nào khi bạn đồng ý hay phản đổi ý kiến đó Từ vựng tiếng trung chủ đề môi trường Từ vựng tiếng trung chủ đề môi trường 22/01/2016 17:00 Môi trường luôn là chủ đề được quan tâm nhiều nhất bởi tầm quan trọng của nó đối với sự sinh tồn của nhân loại, chính vì thế những tên gọi liên quan chủ đề về môi trường bằng tiếng trung Từ vựng tiếng trung tên các loại bia rượu Từ vựng tiếng trung tên các loại bia rượu 18/01/2016 17:00 Ánh Dương trung tâm tiếng trung hàng đầu Hà Nội xin chia sẻ đến các bạn tên gọi của các loại rượu bia bằng tiếng trung, giúp bạn tự tin gọi tên những loại rượu này một cách dễ dàng nhất Từ vựng tiếng trung chủ đề giáo dục Từ vựng tiếng trung chủ đề giáo dục 17/01/2016 17:00 Lớp học tiếng trung tại Hà Nội xin gửi đến bạn những từ vựng hay dùng nhất trong lĩnh vực giáo dục giúp cho việc ứng dụng vào đời sống thực tiễn một cách dễ dàng nhất 40 từ vựng tiếng trung về ngành giải trí 40 từ vựng tiếng trung về ngành giải trí 13/01/2016 17:00 Trung tâm tiếng trung Ánh Dương nơi có thể giúp bạn cải thiện các kĩ năng tiếng trung với việc thay đổi các chủ đề tiếng trung hàng ngày cũng như trao dồi nhiều từ vựng hữu ích TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG (PHẦN 2) TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG (PHẦN 2) 12/01/2016 17:00 Ánh Dương trung tâm tiếng trung tiếp tục gửi đến các bạn từ vựng tiếng trung về giao thông để các bạn có thể hiểu rõ ý nghĩa biển báo giao thông để tham giao giao thông một cách tốt nhất. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG (PHẦN 1) TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG (PHẦN 1) 12/01/2016 17:00 Việc gọi tên các phương tiện giao thông và tên đường khi tham gia giao thông và vô cùng hữu ích khi tham gia giao thông đặc biệt khi đi lại ở Trung Quốc.
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Từ vựng hsk2 (phần 3)

    Từ vựng hsk2 (phần 3)

  • Y học cổ truyền Trung Hoa

    Y học cổ truyền Trung Hoa

  • Tìm hiểu về chữ Đức trong tiếng Trung Quốc

    Tìm hiểu về chữ Đức trong tiếng Trung Quốc

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Tiếng Lóng Trong Tiếng Trung