tiết kiệm - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe vi.glosbe.com › Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
Xem chi tiết »
"tiết kiệm" in English ; tiết kiệm {vb} · volume_up · economize · save ; tiết kiệm {adj.} · volume_up · economical · frugal · thrifty ; tiền tiết kiệm {pl}.
Xem chi tiết »
translations Tiết kiệm · Savings · saving.
Xem chi tiết »
1. Tiết Kiệm trong Tiếng Anh là gì? ... Tiết kiệm được dịch nghĩa sang tiếng anh là Economize. ... Tiết kiệm tiếng anh là gì? Tiết kiệm được hiểu là phần thu nhập ...
Xem chi tiết »
TIẾT KIỆM TIỀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch · save money · save cash · saving money · saves money · saved money · saving cash.
Xem chi tiết »
TIẾT KIỆM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch · save · savings · economical · conserve · saver · spare · thrift · frugal.
Xem chi tiết »
Những điều đấy làm giảm cacbon, tiết kiệm năng lượng, tiết kiệm tiền bạc cho chúng ta. These things save carbon, they save energy, they save us money. 9. Keynes ...
Xem chi tiết »
18 thg 3, 2021 · Cách nói “tiết kiệm tiền” hay “cắt giảm chi phí” trong tiếng Anh · 1. Cut costs · 2. Cut your expenses · 3. Retrench · 4. Tighten one's belt ...
Xem chi tiết »
Learn English · Apprendre le français · 日本語学習 · 学汉语 · 한국어 배운다. |. Diễn đàn Cồ Việt · Đăng nhập; |; Đăng ký.
Xem chi tiết »
Tiết kiệm tiền tiếng Anh là gì · 1. Cut costs · 2. Cut your expenses · 3. Retrench · 4. Tighten ones belt · Video liên quan.
Xem chi tiết »
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary · saving. adjective noun verb ...
Xem chi tiết »
5 thg 2, 2022 · To pass on some money he saved up. OpenSubtitles2018. v3. Anh có ít tiền tiết kiệm có thể góp vào. I do have some savings I could kick in.
Xem chi tiết »
tiết kiệm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh. Hỏi Đáp. ” Tiết kiệm đồng nào hay đồng nấy ” . ” A penny saved is a penny earned. “.
Xem chi tiết »
Trong Tiếng Anh, Sổ tiết kiệm gọi là Passbook (bank book). Nội dung chính. 1. Sổ tiết kiệm trong tiếng anh là gì?
Xem chi tiết »
25 thg 10, 2018 · Khi một đứa trẻ nài nỉ mua đồ chơi mới, phụ huynh có thể nói: "Money doesn't grow on trees!". 1. Penny-pinching. Cụm từ này có nghĩa tiết kiệm ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Tiết Kiệm Trong Tiếng Anh
Thông tin và kiến thức về chủ đề tiết kiệm trong tiếng anh hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu