Tìm Kiếm Hán Tự Bộ BẠCH 白 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 白 : BẠCH
- 皀 : xxx
- 皃 : MẠO
- 的 : ĐÍCH
- 帛 : BẠCH
- 皇 : HOÀNG
- 泉 : TUYỀN
- 皈 : QUY
- 畠 : xxx
- 皋 : CAO
- 皐 : CAO
- 皎 : KIỂU,HIỆU
- 皖 : HOÀN,HOÁN
- 皓 : HẠO
- 皙 : TÍCH
- 皚 : NGAI
- 緜 : MIÊN
- 魄 : PHÁCH,THÁC,BẠC
| ||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 白黒 | BẠCH HẮC | đen và trắng;màu đen và trắng |
| 白鳥 | BẠCH ĐIỂU | thiên nga |
| 白鯨 | BẠCH KÌNH | cá voi trắng |
| 白髪 | BẠCH PHÁT | tóc trắng |
| 白髪 | BẠCH PHÁT | tóc bạc;tóc sâu |
| 白骨 | BẠCH XƯƠNG | xương trắng; bộ xương |
| 白面 | BẠCH DIỆN | khuôn mặt không trang điểm; sự thiếu kinh nghiệm |
| 白露 | BẠCH LỘ | Sương buổi sáng; sương sớm |
| 白雲 | BẠCH VÂN | mây trắng |
| 白雲 | BẠCH VÂN | mây trắng |
| 白金族 | BẠCH KIM TỘC | Nhóm bạch kim |
| 白金 | BẠCH KIM | bạch kim |
| 白酒 | BẠCH TỬU | rượu đế |
| 白衣 | BẠCH Y | áo trắng; quần áo màu trắng |
| 白血病 | BẠCH HUYẾT BỆNH,BỊNH | bệnh hoa tuyết;bệnh hoại huyết; bệnh máu trắng |
| 白血球 | BẠCH HUYẾT CẦU | Bạch cầu |
| 白蝋病 | BẠCH xxx BỆNH,BỊNH | bệnh vảy nến |
| 白蝋 | BẠCH xxx | sắp trắng |
| 白虹 | BẠCH HỒNG | Cầu vồng trắng |
| 白蓮 | BẠCH LIÊN | Sen trắng |
| 白菜 | BẠCH THÁI | rau cải bắc thảo;rau cải bắp;rau cải thìa |
| 白菊 | BẠCH CÚC | cây cúc trắng |
| 白色セメント | BẠCH SẮC | xi măng trắng |
| 白色 | BẠCH SẮC | màu trắng |
| 白羽 | BẠCH VŨ | lông chim màu trắng |
| 白線 | BẠCH TUYẾN | đường vạch màu trắng |
| 白紙 | BẠCH CHỈ | giấy trắng |
| 白粥 | BẠCH CHÚC,DỤC | cháo hoa |
| 白粉化け | BẠCH PHẤN HÓA | cái mút đánh phấn |
| 白粉下 | BẠCH PHẤN HẠ | kem lót |
| 白粉をつくる | BẠCH PHẤN | đánh phấn |
| 白粉 | BẠCH PHẤN | phấn trang điểm |
| 白米 | BẠCH MỄ | gạo trắng; gạo xát |
| 白砂 | BẠCH SA | cát trắng |
| 白砂 | BẠCH SA | cát trắng |
| 白眼 | BẠCH NHÃN | tròng trành |
| 白眼 | BẠCH NHÃN | tròng trắng |
| 白痴 | BẠCH SI | thằng ngốc; tính ngu xi; tính ngu ngốc |
| 白狐 | BẠCH HỒ | cáo trắng |
| 白状する | BẠCH TRẠNG | thành thật; thú nhận |
| 白状 | BẠCH TRẠNG | sự thành thật; sự thú nhận |
| 白熱 | BẠCH NHIỆT | ánh sáng trắng; ánh đèn nêông;sự mãnh liệt; sự ác liệt |
| 白熊 | BẠCH HÙNG | gấu trắng |
| 白檀油 | BẠCH ĐÀN DU | Dầu đàn hương |
| 白檀 | BẠCH ĐÀN | cây đàn hương; Gỗ đàn hương |
| 白木蓮 | BẠCH MỘC LIÊN | Cây hoa mộc lan trắng |
| 白書 | BẠCH THƯ | sách trắng |
| 白旗 | BẠCH KỲ | cờ trắng |
| 白夜 | BẠCH DẠ | Đêm trắng (bắc cực) |
| 白壁 | BẠCH ĐÍCH | tường trắng |
| 白墨 | BẠCH MẶC | phấn viết |
| 白地引受 | BẠCH ĐỊA DẪN THỤ,THỌ | chấp nhận để trống |
| 白地式裏書 | BẠCH ĐỊA THỨC LÝ THƯ | chuyển nhượng để trống |
| 白味がかった | BẠCH VỊ | bàng bạc |
| 白刃 | BẠCH NHẬN | gươm trần; gươm tuốt khỏi vỏ |
| 白内障 | BẠCH NỘI CHƯƠNG | đục mắt |
| 白兵戦 | BẠCH BINH CHIẾN | cuộc chiến giáp lá cà |
| 白光 | BẠCH QUANG | Ánh sáng trắng; quầng sáng điện hoa; quầng hào quang (thiên văn học) |
| 白人 | BẠCH NHÂN | người da trắng |
| 白バイ | BẠCH | môtô màu trắng của cảnh sát Nhật Bản |
| 白い色 | BẠCH SẮC | màu trắng |
| 白い | BẠCH | màu trắng;sạch sẽ; trắng muốt;trắng;trắng trẻo;vô tội |
| 白 | BẠCH | bên trắng;màu trắng;người da trắng;vật màu trắng;vô tội; trong trắng |
| 黒白 | HẮC BẠCH | đen trắng; cái đúng và sai |
| 頬白粉 | xxx BẠCH PHẤN | phấn hồng |
| 面白くない | DIỆN BẠCH | vô vị |
| 面白い話 | DIỆN BẠCH THOẠI | giai thoại |
| 面白い本 | DIỆN BẠCH BẢN | sách hay |
| 面白い | DIỆN BẠCH | dí dỏm;thú vị; hay;vui tính |
| 青白い | THANH BẠCH | tái ngắt;tái xanh; xanh xao; nhợt nhạt; tái mét |
| 追白 | TRUY BẠCH | tái bút |
| 蛋白質 | ĐẢN BẠCH CHẤT | chất đạm |
| 若白髪 | NHƯỢC BẠCH PHÁT | tóc hoa râm |
| 自白 | TỰ BẠCH | sự tự nói ra; sự thú tội; sự thú nhận |
| 腕白 | OẢN BẠCH | hư; tinh nghịch;tính hư; tính tinh nghịch; tính tinh quái |
| 純白な | THUẦN BẠCH | trinh bạch |
| 純白 | THUẦN BẠCH | trắng tinh |
| 紅白 | HỒNG BẠCH | màu đỏ và trắng |
| 空白 | KHÔNG,KHỐNG BẠCH | chỗ trống; chỗ để trống; sự nhàn rỗi; trống; nhàn rỗi; để trống; khoảng trống;trống; để trống; trống không; không phải làm gì |
| 潔白 | KHIẾT BẠCH | sự trong sạch; sự trong sáng; sự vô tội; trong sạch; trong sáng; vô tội;trong sạch; trong sáng; vô tội |
| 漂白剤 | PHIÊU BẠCH TỀ | chất tẩy trắng;thuốc tẩy |
| 漂白する | PHIÊU BẠCH | tẩy trắng |
| 漂白 | PHIÊU BẠCH | sự tẩy trắng |
| 明白な欠陥 | MINH BẠCH KHIẾM HẦM | khuyết tật dễ thấy |
| 明白な損害 | MINH BẠCH TỔN HẠI | hư hại dễ thấy |
| 明白 | MINH BẠCH | minh bạch;sự minh bạch |
| 明白 | MINH BẠCH | sự minh bạch |
| 日白 | NHẬT BẠCH | Nhật Bản và Bỉ |
| 告白する | CÁO BẠCH | tỏ tình |
| 告白する | CÁO BẠCH | thú nhận |
| 告白 | CÁO BẠCH | sự thú nhận; sự thú tội; thú nhận; thú tội |
| 乳白色 | NHŨ BẠCH SẮC | Màu trắng sữa |
| 乳白 | NHŨ BẠCH | Màu trắng sữa |
| 紅と白粉 | HỒNG BẠCH PHẤN | son phấn |
| 真っ白な | CHÂN BẠCH | trắng bạch;trắng toát |
| 真っ白 | CHÂN BẠCH | sự trắng tinh;trắng tinh |
| 目を白黒させる | MỤC BẠCH HẮC | trợn;trợn trừng |
| 清廉潔白 | THANH LIÊM KHIẾT BẠCH | sự thanh bạch và liêm khiết;thanh bạch và liêm khiết |
| 急性灰白膵炎 | CẤP TÍNH,TÁNH HÔI BẠCH TỤY VIÊM | bệnh sốt cấp tính |
| 雪のような白い | TUYẾT BẠCH | trắng như tuyết |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Bộ Bạch Trong Tiếng Trung
-
Bộ Bạch (白) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Thủ 106 – 白 – Bộ BẠCH - Học Tiếng Trung Quốc
-
500 Chữ Hán Cơ Bản Nhất | No.25 Chữ BẠCH | Trắng, Không
-
Tra Từ: Bách - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Bạch - Từ điển Hán Nôm
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Học Siêu Nhanh
-
Bộ Bạch Quế Bì Trong Tiếng Trung, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bộ Thủ Bạch 白 - Flashcard Tiếng Nhật, Anh, Hàn, Trung, Cho Bé
-
Các Bộ Trong Tiếng Trung (phần 1)
-
500 Chữ Hán Cơ Bản Nhất | No.26 Chữ BÁCH | Trăm, 100 - YouTube
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
Ý Nghĩa Tên Bạch Nguyệt - Tên Con
-
TRỌN BỘ 214 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG - Du Học - Qtedu
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
đi Bách Bộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
[214 Bộ Thủ Tiếng Trung] Viết Bộ Thủ 5 Nét Như Thế Nào?