Ý Nghĩa Tên Bạch Nguyệt - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
Ý nghĩa tên Bạch Nguyệt
Cùng xem tên Bạch Nguyệt có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Tên Bạch Nguyệt về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không? Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Đóng góp Có thể tên Bạch Nguyệt trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. BẠCH 帛 có 8 nét, bộ CÂN (cái khăn) 白 có 5 nét, bộ BẠCH (màu trắng) NGUYỆT 囝 có 6 nét, bộ VI (vây quanh) 月 có 4 nét, bộ NGUYỆT (tháng, mặt trăng)Bạn đang xem ý nghĩa tên Bạch Nguyệt có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
BẠCH trong chữ Hán viết là 帛 có 8 nét, thuộc bộ thủ CÂN (巾), bộ thủ này phát âm là jīn có ý nghĩa là cái khăn. Chữ bạch (帛) này có nghĩa là: (Danh) Lụa (dệt bằng tơ). Sử Kí 史記: {Nãi đan thư bạch viết: Trần Thắng vương} 乃丹書帛曰: 陳勝王 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Bèn viết chữ son vào lụa: Trần Thắng làm vua.NGUYỆT trong chữ Hán viết là 囝 có 6 nét, thuộc bộ thủ VI (囗), bộ thủ này phát âm là wéi có ý nghĩa là vây quanh. Chữ nguyệt (囝) này có nghĩa là: (Danh) Người Mân Nam 閩南 gọi con là {kiển}. Còn đọc là {cưỡng}, là {tể}, là {nga}, là {niên}.Một âm là {nguyệt}. (Danh) Trăng. Cũng như {nguyệt} 月. Chữ do Vũ Tắc Thiên 武則天 thời Đường đặt ra.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Bạch Nguyệt trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Bạch Nguyệt trong tiếng Việt có 11 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Bạch Nguyệt được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ BẠCH trong tiếng Trung là 白(Bái).Tên NGUYỆT trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!- Chữ NGUYỆT trong tiếng Hàn là 월(Wol).Tên Bạch Nguyệt trong tiếng Trung viết là: 白 (Bái).Tên Bạch Nguyệt trong tiếng Hàn viết là: 월 (Wol).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 08/01/2026 nhằm ngày 20/11/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: RắnTừ khóa » Bộ Bạch Trong Tiếng Trung
-
Bộ Bạch (白) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Thủ 106 – 白 – Bộ BẠCH - Học Tiếng Trung Quốc
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ BẠCH 白 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
500 Chữ Hán Cơ Bản Nhất | No.25 Chữ BẠCH | Trắng, Không
-
Tra Từ: Bách - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Bạch - Từ điển Hán Nôm
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Học Siêu Nhanh
-
Bộ Bạch Quế Bì Trong Tiếng Trung, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bộ Thủ Bạch 白 - Flashcard Tiếng Nhật, Anh, Hàn, Trung, Cho Bé
-
Các Bộ Trong Tiếng Trung (phần 1)
-
500 Chữ Hán Cơ Bản Nhất | No.26 Chữ BÁCH | Trăm, 100 - YouTube
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
TRỌN BỘ 214 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG - Du Học - Qtedu
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
đi Bách Bộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
[214 Bộ Thủ Tiếng Trung] Viết Bộ Thủ 5 Nét Như Thế Nào?