Tìm Kiếm Hán Tự Bộ CÂN 斤 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
Có thể bạn quan tâm
Login Tra từ Tra Hán tự Công cụ Mẫu câu Từ điển của bạn Thảo luận Từ hán Bộ         Số nét  Tìm Tra Hán Tự Danh Sách Từ Của 斤CÂN
| ||||||||||
| ||||||||||
- 斤 : CÂN
- 欣 : HÂN
- 斫 : CHƯỚC
- 断 : ĐOÀN,ĐOẠN
- 斯 : TƯ
- 新 : TÂN
- 斷 : ĐOẠN,ĐOÁN
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 斤量 | CÂN LƯỢNG | khối lượng; trọng lượng |
| 斤 | CÂN | kin; ổ |
| 斧斤 | PHỦ CÂN | Cái rìu |
| 一斤 | NHẤT CÂN | một kin;một ổ (bánh mì); một quả... |
COPYRIGHT © 2014 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED. Từ khóa » Bộ Cân Có Nghĩa Là Gì
-
Bộ Cân (斤) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Cân (巾) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Cân 巾Jīn
-
Bộ Thủ 069 – 斤 – Bộ CẨN - Học Tiếng Trung Quốc
-
Bộ Thủ 050 – 巾 – Bộ CÂN - Học Tiếng Trung Quốc
-
Tra Từ: Cân - Từ điển Hán Nôm
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ CÂN 巾 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Phụ Lục:Danh Mục Bộ Thủ Chữ Hán - Wiktionary Tiếng Việt
-
Những Kiến Thức Cơ Bản Về Bộ Sước Trong Tiếng Trung - Edumall Blog
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
Ý Nghĩa 214 Bộ Thủ Tiếng Trung | Cách đọc & Cách Viết
-
Sức Khỏe Tuyến Tụy | Bệnh Viện Gleneagles, Singapore
-
“Phân Bố” Và “phân Bổ” - Báo điện Tử Bình Định
-
Những điều Cần Biết Về Nhân Tuyến Giáp
-
Cách Nhớ 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Thông Qua Thơ Văn – Diễn Ca Bộ Thủ