Tìm Kiếm Hán Tự Bộ CÂN 斤 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC

Login Tra từ Tra Hán tự Công cụ Mẫu câu Từ điển của bạn Thảo luận Từ hán Bộ         Số nét  Tìm Tra Hán Tự Danh Sách Từ Của 斤CÂN
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

CÂN- Số nét: 04 - Bộ: CÂN 斤

ONキン
KUN おの
  • Cái rìu.
  • Cân, cân ta 16 lạng là một "cân".
  • Một âm là "cấn". "Cấn cấn" 斤斤 xét rõ (tường tất).
Hán tự theo bộ CÂN 斤
  • 斤 : CÂN
  • 欣 : HÂN
  • 斫 : CHƯỚC
  • 断 : ĐOÀN,ĐOẠN
  • 斯 : TƯ
  • 新 : TÂN
  • 斷 : ĐOẠN,ĐOÁN
Từ ghép của 斤CÂN
Từ hánÂm hán việtNghĩa
斤量 CÂN LƯỢNG khối lượng; trọng lượng
CÂN kin; ổ
斧斤 PHỦ CÂN Cái rìu
一斤 NHẤT CÂN một kin;một ổ (bánh mì); một quả...
To Top COPYRIGHT © 2014 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Bộ Cân Có Nghĩa Là Gì